Thông báo sách và tạp chí mới về Thư viện, 11/2016 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÁI BÌNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THƯ VIỆN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái Bình, ngày 17 tháng 11 năm 2016
Kính gửi: Các đơn vị trong toàn trường
Để phục vụ kịp thời cho công tác đào tạo và NCKH, Thư viện xin thông báo danh mục tạp chí Y học mới về và danh mục sách do một số cá nhân, tổ chức tặng, nhằm đáp ứng nhu cầu thông tin tài liệu cho giảng dạy, học tập, nâng cao nhận thức về văn hoá xã hội, phục vụ nhu cầu giải trí góp phần làm phong phú đời sống tinh thần cho cán bộ và sinh viên trong trường (theo danh mục dưới đây) .
Nhận được thông báo, kính đề nghị các thầy (cô) là Trưởng, Phó đơn vị, lớp Trưởng các lớp sinh viên thông báo cho các cán bộ, sinh viên được biết. Đồng thời cần tìm hiểu chi tiết thông tin tài liệu, đề nghị đến Thư viện và hân hạnh được phục vụ.
Xin trân trọng cảm ơn!
Nơi nhận: THƯ VIỆN
- Như trên;
- BGH (để báo cáo);
- Lưu HC&CTCT, TV.
1. DANH MỤC SÁCH BỘ MÔN PTTH TẶNG TRƯỜNG
|
STT
|
Tên sách
|
Nhà XB
|
Năm XB
|
Số lượng (cuốn)
|
|
1
|
Bệnh học ngoại tiêu hóa tập 1
|
Y học
|
2015
|
230
|
|
2
|
Bệnh học ngoại tiêu hóa tập 2
|
Y học
|
2015
|
290
|
|
3
|
Chụp đường mật trong mổ cắt túi mật nội soi
|
Y học
|
2015
|
800
|
|
4
|
Ung thư biểu mô tế bào gan: Kỹ thuật cắt gan kết hợp Tôn Thất Tùng và Lortat- Jacob
|
Y học
|
2015
|
300
|
|
5
|
Phẫu thuật nội soi ngoại tiêu hóa
|
Y học
|
2015
|
150
|
|
6
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan điều trị ung thư biểu mô tế bào gan
|
Y học
|
2015
|
20
|
- DANH MỤC SÁCH NHÀ VĂN Y BAN GỬI TẶNG TRƯỜNG
(Các tác phẩm văn học được giải thưởng Nhà nước)
|
STT
|
Tên sách
|
Tác giả
|
|
1
|
Xúc xắc mùa thu; Hẹn hò mãi cuối cùng em cũng đến (thơ )
|
Hoàng Nhuận Cầm
|
|
2
|
Ánh trăng; Cát trắng; Mẹ và em (thơ)
|
Nguyễn Duy
|
|
3
|
Canh bạc; Cha tôi và hai người đàn bà; Trăng trên đất khách
|
Nguyễn Thị Hồng Ngát
|
|
4
|
Cao điểm cuối cùng
|
Hữu Mai
|
|
5
|
Cây sau sau lá đỏ; Ở trần (truyện ngắn), Trung tướng giữa đời thường (tiểu thuyết)
|
Cao Tiến Lê
|
|
6
|
Con đường đã qua; Đồng vọng ngõ xưa; Khoảng lặng; Lời cất lên từ trái đất (thơ)
|
Nguyễn Trọng Bái
|
|
7
|
Con đường mòn ấy
|
ĐàoVũ
|
|
8
|
Đất làng; Hạt mùa sau (tiểu thuyết )
|
Nguyễn Thị Ngọc Tú
|
|
9
|
Đất ngoại ô (tập thơ); Mặt đường khát vọng (trường ca); Ngôi nhà có ngọn lửa ấm (tập thơ )
|
Nguyễn Khoa Điềm
|
|
10
|
Đi! Đây việt bắc (hùng ca); Cổng tỉnh(thơ ); Người người lớp lớp (tiểu thuyết )
|
Trần Dần
|
|
11
|
Đọc lại truyện kiều; Bút máu; Lửa rừng
|
Vũ Hạnh
|
|
12
|
Đường vào thơ; Truyện kiều và chủ nghĩa hiện thực
|
Lê Đình Kỵ
|
|
13
|
Hương cây - Bếp lửa; Bếp lửa - Khoảng trời; đất sau mưa
|
Bằng Việt
|
|
14
|
Lạc rừng
|
Trung Trung Đỉnh
|
|
15
|
Một lần tới thủ đô; Trận phố ràng; Một cuộc chuẩn bị (truyện ngắn)
|
Trần Đăng
|
|
16
|
Nhật Ký Chu Cẩm Phong
|
Chu Cẩm Phong
|
|
17
|
Những vẻ đẹp khác nhau (tập truyện ngắn); Những ngày thường đã cháy lên (tiểu thuyết).
|
Xuân Cang
|
|
18
|
Phá vây (tiểu thuyết); Con nuôi trung đoàn (truyện)
|
Phù Thăng
|
|
19
|
Sắc cầu vồng (thơ); Thơ Nguyễn Mỹ
|
Nguyễn Mỹ
|
|
20
|
Sắc cầu vồng; Thơ Nguyễn Mỹ
|
Khuất Quang Thụy
|
|
21
|
Sao mai (tiểu thuyết )
|
Dũng Hà
|
|
22
|
Sống vì lý tưởng (tuyển thơ).
|
Lưu Trùng Dương
|
|
23
|
Thơ ca: đi giữa mùa sen; Quê mẹ; Ngậm ngải tìm trầm (truyện ngắn)
|
Thanh Tịnh
|
|
24
|
Thơ Thâm Tâm
|
Thâm Tâm
|
|
25
|
Tiếng gà gáy; Hoa dừa; Nguyễn Văn Trỗi
|
Lê Anh Xuân
|
|
26
|
Tiếng hát quê ta (song thơ): Nghe bước xuân về; Đất nước và lời ca
|
Nguyễn Xuân Sanh
|
|
27
|
Tiểu thuyết Dòng sông phía trước và truyện ngắn Mai Ngữ
|
Mai Ngữ
|
|
28
|
Trần Mai Ninh (tuyển tập thơ văn)
|
Trần Mai Ninh
|
|
29
|
Trên mảnh đất này; mùa xuân; hàm rồng.
|
Hoàng văn Bổn
|
|
30
|
Trong làng: vụ mùa chưa gặt
|
Nguyễn Kiên
|
|
31
|
Truyện bản mường; Rừng động
|
Mạc Phi
|
|
32
|
Từ cuộc đời vào tác phẩm; Dọc đường văn học; Gương mặt còn lại: Nguyễn Thi
|
Nhị Ca
|
|
33
|
Tuổi thơ dữ dội; Tiếng hát trên địa ngục côn đảo
|
Phùng Quán
|
|
34
|
Tuyển tập văn học
|
Hoàng Trung Thông
|
|
35
|
Tuyển tập. Tập 1
|
Hoàng Phủ Ngọc Tường
|
|
36
|
Tuyển thơ
|
Thanh Hải
|
|
37
|
Vùng trời. Tập 1 (tiểu thuyết)
|
Hữu Mai
|
- DANH MỤC TẠP CHÍ Y HỌC MỚI VỀ (Lần 5/2016)
TẠP CHÍ Y HỌC VIỆT NAM
Tập 447,Số 2, Tháng 10/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng một số yếu tố liên quan đến bệnh vẩy nến tại Bệnh viện Da Liễu Cần Thơ năm 2014-2015
Nguyễn Kim Hồng, Huỳnh Văn Bá
|
1
|
|
Dịch tễ học lâm sàng của ngộ độc cấp của Bệnh viện Nhi Trung Ương
Trương Thị Mai Hồng
|
6
|
|
Đánh giá bước đầu kết quả điều trị nội nha răng hàm lớn thứ nhất hàm dưới sử dụng hệ thống Twisted file adaptive
Nguyễn Văn Phương, Phạm Thị Thu Hiền
|
9
|
|
Nghiên cứu phân bố sinh học phức hợp kháng thể đơn dòng nimotuzumab gắn đồng vị phóng xạ I131 trên chuột nude mang khối ung thư đầu cổ người
Nguyễn Thị Kim Hương, Nguyễn Lĩnh Toàn, Phạm Huy Quyến, Cấn Văn Mão, Hồ Anh Sơn
|
12
|
|
Đặc điểm viêm phổi cộng đồng vào nhập viện tại khoa cấp cứu, Bệnh viện Bạch Mai: lâm sàng và căn nguyên gây bệnh
Nguyễn Thị Thu Hà, Hoàng Bùi Hải, Đặng Quốc Tuấn
|
15
|
|
Hiệu quả mô hình phòng, chống sốt xuất huyết DENGUE dựa vào cộng đồng tại phường Tân Tiến, Thành phố Buôn Ma Thuật, tỉnh Đắc Lawsk (2013-2014)
Ngô Thị Hải Vân, Đặng Tuấn Đạt, Lê Văn Bào
|
19
|
|
Một số yếu tố nguy cơ trước khi sinh và tình trạng khuyết tật vận động ở trẻ em tại huyện Hoài Đức Hà Nội
Trương Thị Mai Hồng
|
24
|
|
Đánh giá hiệu quả sửa soạn ống tủy răng hàm lớn thứ nhất hàm dưới bằng hệ thống pathfile và protaper
Phạm Thị Thu Hiền, Nguyễn Thế Hạnh
|
27
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng ở bệnh nhân đau ngực cấp vào khoa cấp cứu Bệnh viện Bạch Mai
Nguyễn Văn Chi
|
31
|
|
Hậu quả của rối loạn tâm thần do rượu trên cơ thể, gia đình và xã hội
Nguyễn Văn Tuấn, Ngô Hải Sơn
|
36
|
|
Kiến thức của điều dưỡng về sự cố y khoa, mức độ nguy hại và nguyên nhân gây sự cố y khoa tại Bệnh viện Đại học y Hà Nội
Lê Thu Hòa, Hoàng Thị Hà, Nguyễn Huy Dự
|
40
|
|
Nghiên cứu hiệu quả điều trị u xơ tử cung bằng phác đồ kết hợp: Mifepriston + Primolutn + Nga phụ khang
Lê Thanh Tùng
|
44
|
|
Mất vững khớp khuỷu
Nguyễn Văn Thái
|
49
|
|
Nhận xét thực trạng bệnh nhân sâu răng sữa ở trẻ em mắc bệnh bạch cầu tại một số bệnh viện Hà Nội
Trần Thị Mỹ Hạnh, Nguyễn hà Thu, Phạm Thị Thu Hiền
|
53
|
|
Khảo sát đặc điểm lâm sàng, hình ảnh tổn thương động mạch vành và kết quả can thiệp động mạch vành qua da tại bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Trần Viết An, Mai Phạm Trung Hiếu
|
57
|
|
Đánh giá kết quả điều trị tắc động mạch phổi bằng thuốc chống đông đường uống thế hệ mới rivaroxaban
Hà Ngọc Huệ, Đỗ Giang Phúc, Hoàng Bùi Hải, Phan Thu Hương
|
61
|
|
Nghiên cứu tác dụng của thông tâm lạc trong điều trị bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính
Lê Thị Ngọc Hân, Lương Công Thức, Trần Đức Hùng
|
65
|
|
So sánh tác dụng gây tê tủy sống bằng ropivacain và bupivacaine trong phẫu thuật khớp háng ở người cao tuổi
Hoàng Văn Chương, Nguyễn Đăng Thứ, Nguyễn Trung Kiên
|
69
|
|
Hấp thụ Cd(II) trong dung dịch nước sử dụng vật liệu chitosan xốp
Nguyễn Quốc Tiến, Nguyễn Tiến An
|
74
|
|
Khảo sát hạ kali máu ở hội chứng thận hư nguyên phát
Đặng Thị Việt Hà, Nguyễn Văn Thanh, Đỗ Gia Tuyền
|
78
|
|
Tương quan giữa tử vong và đặt lại nội khí quản tại khoa hồi sức cấp cứu tích cực Bệnh viện Chợ Rẫy
Phạm Phan Phương Phương, Phạm Thị Ngọc Thảo
|
83
|
|
Thực trạng báo cáo sự cố y khoa của điều dưỡng Bệnh viện Đại Học Y Hà Nội
Lê Thu Hòa, Hoàng Thị Hà, Nguyễn Hữu Dự
|
86
|
|
Một số tác dụng không mong muốn có thuốc chống trầm cảm ở bệnh nhân điều trị nội trú điều trị lần đầu tại Viện Sức khỏe tâm thần- Bệnh viện Bạch Mai
Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Văn Phi
|
90
|
|
Hiệu quả của cháo dinh dưỡng đến nồng độ Hemnoglobin và phát triển tâm vận động của trẻ 18-36 tháng tuổi
Cao Thị Thu Hương, Lê Thị Bạch Mai, Đỗ Thị Phương Hà
|
94
|
|
Kết quả ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm hóa sinh của các phòng xét nghiệm khu vực Miền Bắc Việt Nam
Hà Thị Thu Hiền, Phạm Thị Hương, Đặng Thị Ngọc Dung
|
99
|
|
Sự biến đổi nồng độ LDL-C và HS-CRP ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 có rối loạn lipid máu sau điều trị bằng ezetimibe/simvastatin
Trần Viết An, Huỳnh Trung Bình
|
104
|
|
Đặc điểm giải phẫu mảnh ghép gân hamstring tự thân trong phẫu thuật tạo hình dây chằng chéo trước một bó kỹ thuật all inside
Trần Quốc Lâm, Trần Trung Dũng
|
106
|
|
Kết quả áp dụng tim phổi nhân tạo trong điều trị bệnh nhân sốc tim do viêm cơ tin tại khoa Hồi sức tích cực Bệnh viện Bạch Mai
Đào Xuân Cơ, Đồng Phú Khiêm, Nguyễn Mạnh Dũng, Phặm Đăng Thuần, Bùi Văn Cường
|
109
|
|
Nghiên cứu một số yếu tố liên quan đến chửa ngoài tử cung tồn tại sau mổ nội soi bảo tồn vòi tử cung
Vũ Văn Du, Nguyễn Đức Tú
|
114
|
|
Nghiên cứu nồng độ homocysteine huyết tương ở bệnh nhân mắc bệnh Parkinson
Nhữ Đình Sơn, Nguyễn Bá Nam, Ngô Thị Phượng
|
117
|
|
Nghiên cứu vai trò của oxit nitric trong khí thở ra ở trẻ hen phế quản
Ngô Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Diệu Thúy
|
121
|
|
Kết quả kích thích buồng trứng bằng phác đồ Antagonist cố định trong thụ tinh trong ống nghiệm năm 2015 tại Trung tâm hỗ trợ sinh sản Quốc gia
Nguyễn Xuân Hợi
|
126
|
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi có sử dụng định vị điều trị viêm mũi xoang tái phát sau phẫu thuật
Nguyễn Mạnh Minh, Võ Thanh Quang, Vũ Mạnh Cường
|
130
|
|
Thực trạng xét nghiệm HIV tự nghuyện của phụ nữ mang thai tại 8 xã của huyện kim sơn, tỉnh Ninh Bình năm 2016
Nguyễn Văn Tiến, Đỗ Văn Dung, Phan Khắc Lưu, Phạm Thị Huyền, Trương Diệu Thu, Đào Huy Cừ
|
134
|
|
Nghiên cứu một số đặc điểm chửa ngoài tử cung tồn tại sau mổ nọi soi bảo tồn vòi tử cung
Vũ Văn Du, Nguyễn Đức Tú
|
137
|
|
Đánh giá hiệu quả giảm đau đầu của tiêm thẩm phân thần kinh Arnald dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Nguyễn Mẫu Vĩnh, Bùi Văn Giang, Phạm Hồng Đức
|
140
|
|
Đánh giá hiệu quả phác đồ chống đông bằng heparin trong kỹ thuật tim phổi nhân tạo (ECMO) của khoa Hồi sức tích cực Bệnh viện Bạch Mai
Đào Xuân Cơ, Phạm Đăng Thuần, Đồng Phú Khiêm, Nguyễn Mạnh Dũng, Bùi Văn Cường
|
144
|
|
Đánh giá kết quả tạo hình biến dạng mũi bằng sụn vách ngăn ở bệnh nhân sau tạo hinh khe hở môi – vòm miệng một bên
Hoàng Minh Phương, Nguyễn Nam Hà, Lê Văn Sơn
|
149
|
|
TẠP CHÍ Y HỌC VIỆT NAM
Số CĐ, Tập 446, Tháng 9 /2016
HỘI NGHỊ KHOA HỌC HÌNH THÁI HỌC TOÀN QUỐC LẦN THỨ XIV, 2-16
|
|
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
|
Quan điểm giải phẫu học về chuyên thực hư Việt Nam lân kế hoạch ghép đầu người
Trịnh Văn Minh
|
5
|
|
|
Lịch sử ghép đầu trên thế giới
Trịnh Văn Minh
|
7
|
|
|
Các kích thước và chỉ số cơ bản ở thân răng người Việt
Huỳnh Kim Khang, Hoàng Tử Hùng
|
11
|
|
|
Núm phụ mặt gần trong răng cối sữa thứ hai hàm trên ở người Việt
Nguyễn Thị Thanh Trúc, Huỳnh Kim Khang,
|
16
|
|
|
Độ sâu hõm lưỡi trên răng cửa vĩnh viễn hàm trên của người việt
Nguyễn Thị Thanh Trúc, Huỳnh Kim Khang,
|
20
|
|
|
Tần suất, tính đối xứng của đặc điểm mặt trong răng cửa giữa và răng cửa bên sữa hàm trên ở người Việt
Nguyễn Thị Thanh Trúc, Huỳnh Kim Khang
|
24
|
|
|
Ảnh hưởng của răng cửa hình xẻng lên đặc điểm Carabelli trên bộ răng vĩnh viễn
Huỳnh Kim Khang
|
28
|
|
|
Đánh giá thực trạng mất răng cửa ở người cao tuổi tỉnh Đắc lak năm 2015
Lê Nguyễn Bá Thụ, Trần Tuấn Anh, Nguyễn Phan Hồng Ân, Nguyễn Thạc Hải
|
34
|
|
|
Hình thể cung răng hàm trên của người Raglai ở Khánh Hòa
Nguyễn Thế Dũng, Nguyễn Thị Mỹ Linh
|
40
|
|
|
Hình thái hệ thống ống tủy răng cối nhỏ vĩnh viễn nhất của bộ răng người Việt
Đỗ Thành Tín, Hoành Anh Đào, Nguyễn Minh Tâm
|
47
|
|
|
Nghiên cứu một số chỉ số, số đo, kích thước đầu mặt trên phím sọ nghiêng từ xa ở một nhóm sinh viên người Việt tuổi từ 18-25 có khớp cắn bình thường.
Trần Tuấn Anh, Trần Văn Đáng, Nguyễn Phan Hồng Ân…
|
56
|
|
|
Ứng dụng hệ thống CAR-SMART trong việc xác định kích thước cung răng, trên nhóm sinh viên có khớp cắn bình thường
Hoàng Bảo Duy, Trần Tuấn Anh, Trần Văn Đáng..
|
62
|
|
|
Đặc điểm hình dạng khuôn mặt trên một nhóm sinh viên người Việt độ tuổi 18-25 có khớp cắn bình thường và khuôn mặt hài hòa trên ảnh chuẩn hóa kỹ thuật số
Trần Tuấn Anh, Nguyễn Phan Hồng Ân, Võ Trương Như Ngọc…
|
68
|
|
|
Nhận xét mối tương quan xương-răng trên phim sọ nghiêng từ xa của một nhóm người việt tuổi từ 18-25 có khớp cắn bình thường và khuôn mặt hài hòa.
Trần Tuấn Anh, Nguyễn Phan Hồng Ân, Nguyên Thị Thu Phương…
|
75
|
|
|
Đặc điểm hình thái các lỗ sọ mặt trên sọ khô người Việt Nam trưởng thành
Hoàng Thị Lệ Chi, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Thị Sinh, Nguyễn Thị Bình
|
82
|
|
|
Nghiên cứu tình trạng suy dinh dưỡng của học sinh trung học phổ thông vùng Tây Bắc bộ và các yếu tố liên quan
Mai Văn Hưng, Trần Thị Minh
|
87
|
|
|
Đặc điểm nhân trắc của học sinh phổ thông trung học Tây Bắc bộ
Mai Văn Hưng, Đào Ngọc Minh Anh
|
93
|
|
|
Thực trạng sâu răng và một sô yếu tố liên quan đến tình trạng sâu răng của trẻ trường mầm non Sao Mai, thành phố Hòa Bình tỉnh Hòa Bình
Vũ Văn Tâm, Nguyễn Hữu Nhân, Hoàng Quý Tỉnh
|
101
|
|
|
Sử dụng mô hình hồi qui logistic dự doán tình trạng sâu răng của trẻ trường mầm non Sao Mai, thành phố Hòa Bình tỉnh Hòa Bình
Vũ Văn Tâm, Đào Thị Trang, Hoàng Quý Tỉnh, Nguyễn Hữu Nhân, Nguyễn Phúc Hưng
|
109
|
|
|
Tình hình sâu răng và nhu cầu điều trị của sinh viên năm thứ nhất trường Đại học Y Dược Cần Thơ
Trương Nhựt Khuê, Nguyễn Minh Thuận
|
116
|
|
|
Cấu trúc vi thể mảnh xương sọ người ở bảo quản lạnh sâu
Bùi Thanh Thủy, Nguyễn Khang Sơn
|
124
|
|
|
Giá trị cộng hưởng từ so sánh với chụp cắt lớp vi tính trong đánh giá ung thư biểu mô tế bào gan sau nút mạch hóa dầu
Huỳnh Quang Huy, Phạm Minh Thông
|
131
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm hình thái bó đồi thị-vỏ não bằng cộng hưởng từ sức căng khuếch tán 3 Tesla
Phạm Thành Nguyên, Lâm Khánh, Nguyễn Duy Bắc
|
140
|
|
|
Vạt khảm hạch bẹn có cuống nuôi và vạt nhánh xuyên động mạch thượng vị dưới sâu trong tái tại vú và điều trị phù bạch mạch sau cắt u vú
Nguyễn Văn Phùng
|
149
|
|
|
Hoàn chỉnh kỹ thuật Realtime PCR để phát hiện đột biến-455G/A ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp
Lương Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Trang, Hồ Ngọc Minh
|
156
|
|
|
Chẩn đoán một số bất thường nhiễm sắc thể bằng phương pháp BACS-on-Beads
Hoàng Thị Ngọc Lan, Nguyễn Vân Anh, Bùi Đức Thắng…
|
162
|
|
|
Một số đột biến liên quan tới tình trạng ưa huyết khối ở phụ nữ sẩy thai, thai chết lưu nhiều lần bằng bột kit CVD Stripassay-T
Hoàng Thị Ngọc Lan, Đào Thị Trang, Nguyễn Thị Hoa, Đoàn Thị Kim Phượng
|
169
|
|
|
Giá trị của sàng lọc huyết thanh mẹ để phát hiện thai bất thường nhiễm sắc thể
Hoàng Thị Ngọc Lan, Phạm Tuấn Dũng, Đoàn Thị Kim Phượng…
|
174
|
|
|
So sánh kết quả chẩn đoán trước sinh bằng phương pháp di truyền tế bào và di truyền phân tử QF-PCR
Đoàn Thị Kim Phượng, Hoàng Thị Ngọc Lan, Vũ Thị Huyền, Trần Đức Phấn
|
180
|
|
|
Kết quả bước đầu ứng dụng quy trình chẩn đoán di truyền trước chuyển phôi bệnh teo cơ tủy tại Học viện Quân Y
Nguyễn Thị Thanh Nga, Trần Văn Khoa, Nguyễn Thị Hồng Vân..
|
190
|
|
|
Phân lập và nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc ngoại bì thần kinh não giữa phôi chuột cống trắng và phôi người dùng điều trị bệnh Parkinson thực nghiệm
Nguyễn Thị Bình, Nguyễn Phúc Hoàn, Nguyễn Mạnh Hà, Đoàn Thị Thúy Phượng
|
197
|
|
|
Thủy tinh hóa tinh trùng người trong màng trong suốt trên cryotop không sử dụng chất bảo vệ lạnh
Nguyễn Thanh Hoa
|
204
|
|
|
Đánh giá hiệu quả quy trình phân lập tế bào sụn từ mô sụn khí quản chó
Dương Quang Hiệp, Đỗ Huy Hương
|
121
|
|
|
Tiềm năng tái tạo khuyết hỗng mô xương của mảnh ghép từ tế bào gốc trung mô và khung san hô
Huỳnh Duy Thảo, Đỗ Phước Hùng, Võ Quốc Vũ, Nguyễn Khánh Hòa, Trần Công Toại
|
220
|
|
|
Liên quan giữa hẹp mạnh thận và hẹp động mạch vành ở các bệnh nhân được thông tim
Đỗ Xuân Thụ, Đỗ Xoãn Lợi, Bùi Thị Thu Hương, Nguyễn Tiến Dũng
|
229
|
|
|
Đặc điểm hình thái tổn thương xơ vữa động mạch cảnh đoạn ngoài sọ ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 tại Bệnh viện Đa Khoa Trung Ương Thái Nguyên
Nguyễn Thị Hiếu, Bùi Thị Thu Hương
|
234
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm hình thái dị dạng thông động tĩnh mạch não trên Xquang số hóa xóa nền
Nguyễn Văn Quỳnh, Trịnh Thị Thu Trang
|
240
|
|
|
Nhận xét kết quả điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới tại bệnh viện Việt Đức
Nguyễn Hoàng Cương, Vũ Trung Trực, Nguyễn Hồng Hà
|
246
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm của chỉ số tương hợp thất trái- động mạch bằng phương pháp siêu âm tim ở người bình thường
Nguyễn Thị Vân Anh, Bùi Thùy Dương, Lương Công Thức
|
253
|
|
|
Nghiên cứu giá trị chẩn đoán của khí máu tĩnh mạch ở bệnh nhân suy tim mạn tính
Lương Công Thức, Nguyễn Thị Vân Anh
|
259
|
|
|
Thực trạng tai nạn thương tích ở bệnh nhân khám và điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa từ 2011-2013
Trịnh Xuân Đàn, Hà Xuân Sơn, Đinh Văn Thuần
|
267
|
|
|
Sử dụng bleomycin tiêm xơ phối hợp sau mổ khối u dạng bạch mạch tĩnh mạch khổng lồ: Nhân 2 trường hợp và nhìn lại y văn
Nguyễn Hồng Hà, Phạm Hương Quỳnh
|
274
|
|
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mỡ vùng trán: Kinh nghiệm tại Bệnh viện Việt Đức và y văn
Nguyễn Hồng Hà
|
279
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, nồng độ TNF-a dịch khớp ở bệnh nhân gút có tràn dịch khớp gối
Đoàn Văn Đệ, Tạ Anh Hoàng, Tạ Quang Minh
|
283
|
|
|
Nghiên cứu một số yếu tố nguy cơ, đặc điểm tăng acid uric huyết thanh và chỉ số huyết áp tâm thu cổ chân – cánh tay (ABI) ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát
Đặng Văn Ba, Đoàn Văn Đệ, Trần Đức Hùng
|
290
|
|
|
Nhận xét kết quả sớm mức độ cải thiện về lâm sàng và chức năng hô hấp sau phẫu thuật cắt giảm thể tích phổi điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Nguyễn Trường Giang, Nguyễn Ngọc Trung, Nguyễn Trung Kiên…
|
296
|
|
|
Gây mê kiểm soát nồng độ đích bằng propofol không dùng thuốc giãn cơ kết hợp với gây tê đám rối cổ cho phẫu thuật bướu giáp
Nguyễn Trung Kiên
|
302
|
|
|
Gây mô hình bệnh tự kỷ trên chuột nhắt bằng axit valproic
Đào Thu Hồng, Nguyễn Lê Chiến, Cần Văn Mão, Trần Hải Anh
|
311
|
|
|
Môi trường phong phú cải thiện hành vi chuột nhắt đã gây mô hình bệnh tự kỷ
Đào Thu Hồng, Trần Thị Quỳnh, Nguyễn Lê Chiến…
|
322
|
|
|
Vị hiệu trưởng tài năng, nhà phẫu thuật xuất sắc
Lê Gia Vinh
|
331
|
|
|
TẠP CHÍ Y HỌC VIỆT NAM
Số CĐ, Tập 447, Tháng 10 /2016
CHÀO MỪNG HỘI THẢO BỆNH LÝ HÔ HẤP NHI KHOA TOÀN QUỐC LẦN THỨ V
|
|
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
|
Nghiên cứu mối liên quan giữa các biểu hiện lâm sàng với sự thay đổi một số chỉ số sinh học trong viêm phổi nặng do vi khuẩn gram ở trẻ em
Đào Minh Tuấn, Nguyễn Thị Ngọc Trân, Lê Thị Hoa, Nguyễn Thị Nguyệt, Vũ Thị Tâm
|
1
|
|
|
Đặc điểm nhiễm virus hợp bào hô hấp ở trẻ dưới 5 tuổi vị viêm phổi
Trần Kiêm Hảo, Nguyễn Hữu Sơn
|
6
|
|
|
Một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng dị dạng nang phổi bẩm sinh ở trẻ em tại Bệnh viện Nhi Trung ương từ 1/2015-7/2016
Nguyễn Thị Mai Hoàn, Đào Minh Tuấn
|
12
|
|
|
Viêm phổi không điển hình đồng nhiễm các yếu tố liên quan
Phạm Thu Hiền, Đào Minh Tuấn, Nguyễn Phong Lan, Phan Lê Thanh Hương
|
18
|
|
|
Nghiên cứu biến đổi công thức máu, CRP-HS trên bệnh nhân viêm phổi nặng do vius dưới 5 tuổi
Đào Minh Tuấn, Nguyễn Thị Ngọc Trân, Vũ Thị Thanh Huyền
|
28
|
|
|
Ứng dụng kỹ thuật PCR đa mồi trong chẩn đoán các căn nguyên gây nhiễm trùng đường hô hấp ở trẻ em tại Bệnh viện Nhu Trung ương
Phùng Thị Bích Thủy, Nguyễn Thanh Phúc, Trần Thị Sinh, Trần Thanh Tú
|
35
|
|
|
Viêm phổi không điển hình ở trẻ em các yếu tố tiên lượng
Phạm Thu Hiền, Đào Minh Tuấn, Phan Lê Thanh Hương
|
41
|
|
|
Kiến thức và nhận định bệnh nhân nặng của điều dưỡng viên mới tại khoa hô hấp Bệnh viện Nhi Trung ương và yếu tố liên quan
Đào Minh Tuấn, Chu Anh Văn
|
52
|
|
|
Phát hiện gen oxacillinase kháng carbapenem của acinettobacter phân lập ở bệnh nhi viêm phổi thở máy
Lê Xuân Ngọc, Trần Huy Hoàng, Hoàng Thị Bích Ngọc, Lê Thanh Hải
|
59
|
|
|
Nhân một trường hợp sán dây chó gây nang phổi ở trẻ em
Đào Minh Tuấn, Lê Thị Hoa, Lê Thanh Chương, Nguyễn Thị Yến, Trần Thị Hoa
|
65
|
|
|
Căn nguyên vi khuẩn phân lập được ở trẻ viêm phổi điều trị tại khoa Hô hấp và Miễn dịch – dị ứng Bệnh viện Nhi trung ương năm 2015
Lê Thị Hồng Hanh, Đào Minh Tuấn, Nguyễn Duy Bộ, Nguyễn Thị Thanh Bình
|
70
|
|
|
Xác định một số yếu tố liên quan tới tử vong của viêm phổi nặng liên quan với sởi
Tạ Anh Tuấn, Trịnh Tuấn Anh
|
76
|
|
|
Rối loạn khí máu trong suy hô hấp cấp ở trẻ em
Trần Kiêm Hảo, Phạm Kiều Lộc
|
83
|
|
|
Thông báo 2 trường hợp bất sản phổi
Nguyễn Chi Lăng, Hoàng Thanh Vân
|
89
|
|
|
Nghiên cứu kết quả chẩn đoán bệnh hô hấp trẻ em qua nội soi phế quản
Phạm Đăng Hùng, Lê Văn Hải
|
96
|
|
|
Nghiên cứu căn nguyên phổi do vi khuẩn ở trẻ em HIV/AIDS tại Bệnh viện Nhi Trung ương
Nguyễn Văn Lâm
|
103
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng cơ nhịp nhanh trên thất ở trẻ em tại Bệnh viện Nhi trung ương
Đặng Thị Hải Vân, Phạm An Quang, Nguyễn Thị Hải Anh
|
109
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng viêm phổi ở trẻ HIV/AIDS
Nguyễn Văn Lâm
|
117
|
|
|
Tăng natri máu trong viêm não, viêm màng não mủ
Trương Thị Mai Hồng
|
126
|
|
| |
|
|
|
TẠP CHÍ Y HỌC VIỆT NAM
Số đặc biệt, tập 445, tháng 8/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Khảo sát kết quả điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu tại khoa ngoại Tiết niệu Bệnh viện TW Huế
Cao Xuân Thành,…
|
1
|
|
Nghiên cứu hiệu quả tập cơ đáy chậu thông qua phản hồi ngược sinh học bằng hình ảnh trong điều trị rit tiểu gắng sức ở bệnh nhân nữ mãn kinh
Đỗ Đào Vũ, Lương Tuấn Khanh.
|
12
|
|
Sự thay đổi nồng độ huyết sắc tố và natri huyết thanh sau bốc hơi lưỡng cực qua niệu đạo điều trị tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt
Đỗ Ngọc Thể,…
|
18
|
|
Kết quả điều trị niệu quản sau tĩnh mạch chủ bằng phẫu thuật nội soi sau phúc mạc tại Bệnh viện Việt Đức
Đỗ Trưởng Thành,…
|
26
|
|
Đánh giá kết quả điều trị u đường bài tiệt trên trong 5 năm 2009 – 2015 tại Bệnh viện Việt Đức Hà Nội
Đỗ Trưởng Thành,…
|
31
|
|
Nội soi tán sỏi niệu âm điều trị sỏi bàng quang
Đỗ Vũ Phương, Trần Vĩnh Hưng.
|
36
|
|
Điều trị sỏi thận qua nội soi niệu quản thận bằng ống soi bán cứng
Đoàn Quốc Huy,…
|
41
|
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản qua đường cào một lỗ: kinh nghiệm trên 200 bệnh nhân
Dương Văn Trung.
|
47
|
|
Đánh giá kết quả điều trị sỏi niệu quản 1/3 dưới bằng phương pháp tán sỏi ngoài cơ thể trên máy YC -9200 tại Bệnh viện A Thái Nguyên
Hạ Hồng Cường,…
|
51
|
|
Đánh giá kết quả cắt thận qua nội soi sau phúc mạc trong thận mất chức năng do bệnh lý lành tính
Hoàng Đức Minh,…
|
56
|
|
Kết quả tán sỏi thận qua da đường hấm nhỏ bằng holmium laser tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Hoàng Long,…
|
62
|
|
Vai trò của phẫu thuật nội soi trong điều trị bảo tồn chấn thương thận nặng
Hoàng Long,…
|
72
|
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc tạo hình niệu quản hẹp do niệu quản đi sau và bắt chéo tĩnh mạch chủ dưới tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Hoàng Văn Hậu,…
|
82
|
|
Đặc điểm về triệu chứng , mức độ than phiền và độ hài lòng về điều trị của bệnh nhân nam có triệu chứng đường tiết niệu dưới(LUTS): Một nghiên cứu cắt ngang đa trung tâm
Huỳnh Đắc Nhất,…
|
87
|
|
Đánh giá kết quả điều trị sỏi niệu quản bằng tamsulosin kết hợp kháng viêm non steroid tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế
Lê Đình Khánh,…
|
94
|
|
Nạo vét hạch rộng rãi ở các bệnh nhân cắt bàng quang toàn bộ điều trị ung thư bàng quang xâm lấn
Lê Lương Vinh,…
|
99
|
|
Phương pháp tán sỏi ngoài cơ thể tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2012-2015
Lê Quang Trung,…
|
106
|
|
Đánh giá kết quả sau 5 năm điều trị sỏi niệu quản bằng nội soi tán soi laser tại khoa ngoại Tiết niệu Bệnh viện 19-8
Mai Tiến Dũng,…
|
110
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật cắt thận nội soi một cổng sau phúc mạc
Ngô Thanh Liêm,…
|
116
|
|
Chẩn đoán và điều trị chấn thương thận trên thận bệnh lý tại Bệnh viện Chợ Rẫy
Ngô Xuân Thái,…
|
121
|
|
Nghiên cứu đặc điểm bệnh ung thư tuyến tiền liệt điều trị tại Bệnh viện Chợ Rẫy từ 2011-2015
Ngô Xuân Thái ,…
|
130
|
|
Phẫu thuật bóc tuyến tiền liệt nội soi bằng Laser holmium với sự hỗ trợ của máy xay mô tại Bệnh viện Thống Nhất Thành Phố Hồ Chí Minh
Nguyễn Bá Hiệp,…
|
139
|
|
Túi thừa niệu đạo ở nữ giới và phẫu thuật martius: Kinh nghiệm lâm sàng và hồi cứu y văn
Nguyễn Đạo Thuấn,…
|
145
|
|
Kết quả bước đầu mổ TOT (Trans obturator tape) ít xâm lấn điều trị tiểu không kiểm soát khi gắng sức
Nguyễn Đình Xướng.
|
156
|
|
Nghiên cứu nồng độ PSA toàn phần ở bệnh nhân ung thư tuyến tiền liệt được điều trị bằng triptorelin
Trần Văn Hinh,…
|
163
|
|
Đặt 2 sten JJ đồng thời một bên trong điều trị hẹp niệu quản
Nguyễn Khoa Hùng.
|
168
|
|
Các yếu tố ảnh hưởng kết quả điều trị sỏi thận bằng soi niệu quản –thận với ống soi bán cứng (S-URS)
Nguyễn Khoa Hùng,…
|
174
|
|
Đánh giá an toàn và hiệu quả của nội soi niệu quản ngược dòng tán sỏi bằng laser trong điều trị sỏi niệu quản
Nguyễn Mạnh Hùng,…
|
181
|
|
Hiệu quả của phương pháp nội soi niệu quản đặt thông JJ trong điều trị thận ứ nước nhiễm trùng- nhiễm khuẩn huyết từ đường tiết niệu có tắc nghẽn
Nguyễn Ngọc Châu,…
|
189
|
|
Đánh giá hiệu quả chẩn đoán lao niệu sinh dục của các xét nghiệm vi khuẩn học nước tiểu
Nguyễn Phúc Cẩm Hoàng,…
|
194
|
|
Điều trị sỏi niệu quản đoạn lưng và sỏi bể thận qua nội soi một vết mổ sau phúc mạc vùng hông lưng
Nguyễn Phúc Cẩm Hoàng,…
|
202
|
|
Đánh giá kết quả và độ an toàn của phẫu thuẩ lấy sỏi qua da đường hầm nhỏ trong điều trị sỏi thận đơn giản
Nguyễn Phúc Cẩm Hoàng,…
|
209
|
|
Kết quả điều trị bằng can thiệp nội mạch trong rò động- tĩnh mạch thận
Nguyễn Thành Tuân,…
|
216
|
|
Ung thư tuyến tiền liệt bệnh nhân lớn tuổi : Tiêu chuẩn chọn bệnh điều trị tận gốc
Nguyễn Tiến Đệ,…
|
225
|
|
Đánh giá kết quả điều trị sỏi niệu bằng phương pháp tán sỏi laser tại Bệnh viện y Dược Cần Thơ
Nguyễn Trung Hiếu,…
|
229
|
|
Bước đầu đánh giá biến chứng của phương pháp tán sỏi thận qua da cỡ nòng nhỏ với laser Holmium
Nguyễn Văn Ân,…
|
234
|
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi trong phúc mạc điều trị hội chứng Conn tại Bệnh viện Việt Đức
Nguyễn Văn Quân,…
|
241
|
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi lấy sỏi qua da bằng đường vào đài trên hoặc đài giữa trên xương sườn 12
Nguyễn Văn Truyện,…
|
248
|
|
Kết quả bước đầu điều trị nang đơn thận bằng phương pháp cắt chỏm nang qua nội soi tại Bệnh viện Quân Y 91
Nguyễn Văn Tự.
|
253
|
|
Đánh giá kết quả bước đầu tán sỏi qua da đường hấm nhỏ tại Bệnh viện Xanh Pôn Hà Nội
Phạm Huy Huyên,…
|
258
|
|
Nội soi mềm niệu quản thận ngược dòng tán sỏi thận có kích thước trên 2 cm
Phạm Ngọc Hùng,…
|
262
|
|
Điều trị tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt bằng phương pháp nút động mạch tuyến tiền liệt
Phan Hoàng Giang,…
|
268
|
|
Phẫu thuật ung thư tuyến thượng thận : Kinh nghiệm tại Bệnh viện Chợ Rẫy
Thái Kinh Luân,…
|
272
|
|
Đánh giá một số yếu tố ảnh hưởng đến kết quả phẫu thuật cắt và tạo hình bàng quang do ung thư
Trần Ngọc Khánh,…
|
279
|
|
Đánh giá kết quả điều trị u phì đại lành tính tuyến tiền liệt có trọng lượng lớn hơn 60 gam bàng phẫu thuật nội soi qua niệu đạo tại Bệnh viện Quân Y 4- Quân khu 4
Trần Văn Hiến- Nguyễn Văn Hương.
|
286
|
|
Đánh giá kết quả nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng bằng laser tại Bệnh viện Quân Y 4
Trương Quang Thắng, Hoàng Nghĩa Nam.
|
294
|
|
Phản xạ dây thần kinh bịt trong cắt nội soi qua niệu đạo u bàng quang nông: So sánh giữa cắt bằng dao điện monoplar và dao điện bipolar
Trương Thanh Tùng, Trần Văn Hinh.
|
299
|
|
Tán sỏi thận qua da bằng đường hầm nhỏ (MINI PCNL) tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Trương Thanh Tùng,…
|
303
|
|
Ứng dụng ống soi niệu quản hỗ trợ nong đường hầm trong phẫu thuật lấy sỏi thận qua da
Trương Văn Cẩn,…
|
309
|
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật lấy sỏi thận qua da trên thận đã phẫu thuật
Trương Văn Cẩn,…
|
314
|
|
Đánh giá mức độ hoạt động của bệnh viêm thận lupus bằng thang điểm SLEDAI và mối liên quan với lâm sàng và sinh hóa
Nghiêm Trung Dũng,…
|
323
|
|
Nghiên cứu tổn thương mô bệnh học ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 có hội chứng thận hư
Nguyễn Bách,…
|
328
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và tổn thương mô bệnh học một số bệnh lý thận ở người cao tuổi
Nguyễn Bách,…
|
335
|
|
Nghiên cứu một số đặc điểm chỉ số dịch và thành phần cơ thể xác định bằng thiết bị BCM ở bệnh nhân lọc máu chu kỳ
Nguyễn Đình Dương,…
|
343
|
|
Mối liên quan giữa chỉ số dịch, thành phần cơ thể với một số thông số lâm sàng , cận lâm sàng ở bệnh nhân lọc máu chu kỳ
Nguyễn ĐÌnh Dương,…
|
348
|
|
Nhân 1 trừơng hợp lupus ban đỏ hệ thống có biểu hiện khởi phát như viêm trụy cấp
Nguyễn Thị Ngọc,…
|
355
|
|
Tình trạng suy dinh dưỡng theo bảng điểm SGA ở bệnh nhân bệnh thận giai đoạn cuối chưa điều trị thay thế
Nguyễn Văn Thanh,…
|
359
|
|
Nghiên cứu tổn thương thận và mối liên quan với một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng ở bệnh nhân gút mạn tính
Nguyễn Việt Khoa.
|
364
|
|
Khảo sát nồng độ erythropoietin huyết thanh và đánh giá mức giảm bài tiết ở bệnh nhân suy thận mạn giai đoạn IIIB-IV có thiếu máu
Phan Thế Cường,…
|
371
|
|
Đánh giá biến đổi nồng độ ferritin, độ bão hòa transferrin huyết thanh ở bệnh nhân suy thận mạn tính lọc máu chu kỳ
Phan Thế Cường,…
|
379
|
|
Kết quả điều trị có bổ sung thay huyết tương trong đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống có tổn thương thận tại khoa Thận- Tiết niệu Bệnh viện Bạch Mai
Trần Bích Ngọc,…
|
386
|
|
Đặc điểm bệnh huyết khối vi mạch liên quan đến lupus tại Bệnh viện Nhi Đồng I
Trần Hữu Minh Quân,…
|
391
|
|
Đánh giá kiến thức về bệnh suy thận mạn và cách tự chăm sóc cầu nối động tĩnh mạch của người bệnh chạy thận nhân tạo chu kỳ tại Bệnh viện Đại học Y Thái Bình
Vũ Sơn.
|
399
|
|
Khảo sát biến đổi nồng độ acid uric máu bệnh nhân trong 12 tháng đầu lọc màng bụng liên tuc
Vương Tuyết Mai,…
|
407
|
|
Khảo sát mối liên quan giữa chất lượng cuộc sống với một số yếu tố ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục
Vương Tuyết Mai,…
|
413
|
|
Đặc điểm giải phẫu mạch máu thận ghép người cho sống tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức giai đoạn 2012-2015
Đỗ Ngọc Sơn,…
|
420
|
|
Kỹ thuật mạch máu trong ghép thận từ người cho sống tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Đỗ Ngọc Sơn,…
|
425
|
|
Tình trạng nhiễm virus BK trên bệnh nhân ghép thận tại khoa Thận- Lọc mau, Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Hà Phan Hải An ,…
|
431
|
|
Đánh giá kết quả sau 3 năm ghép thận từ nguồn hiến khi sống và nguồn hiến chết não
Hà Phan Hải An,…
|
439
|
|
Một số đặc điểm mạch máu chậu bên phải của bệnh nhân nhận trong ghép thận tại Bệnh viện Quân Y 103
Lê Anh Tuấn,…
|
446
|
|
Lấy thận để ghép qua nội soi ổ bụng có hỗ trợ bằng tay của Bệnh viện Việt Đức
Lê Nguyên Vũ,…
|
452
|
|
Ghép thận trên thận ghép có bất thường mạch máu ở người cho sống , kết quả tại Bệnh viện Nhân Dân 15
Trương Hoàng Minh,…
|
459
|
|
Nghiên cứu tỷ lệ hiện mắc của các dị tật vùng bẹn, bìu ở trẻ em nam tại các trường mẫu giáo trên đại bàn thành phố Cần Thơ, 2015-016
Đặng Hoàng Minh,…
|
465
|
|
Kết quả điều trị vi phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh giãn hai bên đường bẹn-bìu tại Bệnh viện 19-8 Bộ Công An
Đặng Ngọc Hanh,…
|
470
|
|
Đánh giá rối loạn cương ở bệnh nhân phẫu thuật hẹp niệu đạo trước do chấn thương tại Bệnh viện Việt Đức từ 1/2010/12-2014
Lê Văn Tuấn,…
|
481
|
|
Điều trị hẹp niệu đạo sau mổ dị tật lỗ tiểu lệch thấp
Nguyễn Anh Tuấn,…
|
485
|
|
Đặc điểm lâm sàng bệnh nhân cong dương vật bẩm sinh được phẫu thuật tại Bệnh viện Việt Đức
Nguyễn Quang,…
|
490
|
|
Tình trạng rối loạn cương dương ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú
Nguyễn Quang,…
|
495
|
|
Kết quả điều trị chấn thương cơ quan sinh dục ngoài tại Bệnh viện Nhân Dân 115
Trần Thanh Phong,…
|
501
|
TẠP CHÍ Y HỌC VIỆT NAM
Số 1, tập 446, tháng 9/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Nghiên cứu giải phẫu bệnh – kết quả điều trị xạ u vùng tuyến tùng
Phạm Minh Hưng,…
|
1
|
|
Đặc điểm một số chỉ số hình thái của sán lá gan lớn thu thập ở Việt Nam
Đỗ Ngọc Ánh,…
|
5
|
|
Nghiên cứu lâm sàng thần kinh và hình ảnh của tổn thương não do TOXOPLASMA GONDII ở bệnh nhân HIV/AIDS
Trần Thanh Tâm,…
|
9
|
|
Mô tả đặc điểm đau nhức sọ mặt trong viêm mũi xoang cấp tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Phạm Thị Bích Đào.
|
13
|
|
Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học của huyệt thận du ở người Việt Nam trưởng thành
Phạm Hồng Vân,…
|
17
|
|
Bóc u xơ tử cugn trong khi mổ lấy thai tại Bệnh viện Từ Dũ
Lê Thị Thu Hà.
|
21
|
|
Tìm hiểu mối liên quan giữa nồng độ serotonine huyết tương với các triệu chứng rối loạn tâm thần ở bệnh nhân tâm thần phân liệt có hành vi tự sát
Trịnh Văn Anh,…
|
25
|
|
Dánh giá kết quả lâm sàng – phẫu thuật stereotaxy u vùng tuyến tùng
Phan Minh Hưng,…
|
28
|
|
Nghiên cứu ứng dụng đo thể tích gan trong chỉ định điều trị ung thư gan
Nguyễn Quang Nghĩa, Trần Đình Thơ.
|
32
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, ct scan ở bệnh nhân dị hình cuốn giữa tại Bệnh viện Đại học y Thái Bình
Ngô Thanh Bình.
|
36
|
|
Kết quả điều trị vi phẫu thuaajttuis phình động mạch thông trước vỡ
Vũ Minh Hải.
|
40
|
|
Kỹ thuật tiêm tinh trùng vào trong bào tương của trứng trong điều trị vô sinh do nam giới: chỉ định và các nguy cơ cho thế hệ tiếp theo
Nguyễn Phương Hồng, Phạm Quang Vinh.
|
44
|
|
Đặc điểm lo âu ở bệnh nhân rối loạn hỗn hợp lo âu và trầm cảm độ tuổi 45 – 59
Nguyễn Văn Tuấn, Vũ Thị Lan.
|
48
|
|
Hiệu quả của điện châm điều trị chứng thất vận ngôn do nhồi máu não sau giai đoạn cấp
Nguyễn Thanh Thủy,…
|
51
|
|
Phẫu thuật nội soi điều trị u trung thất nguyên phát: Kinh nghiệm qua 113 trường hợp
Nguyễn Văn Khôi.
|
54
|
|
Đặc điểm hình ảnh u não di căn từ u phổi nguyên phát trên cộng hưởng từ
Đỗ Đức Linh, Vũ Đăng Lưu.
|
61
|
|
Nghiên cứu chẩn đoán giai đoạn trước phẫu thuật của ung thư dạ dày trên chụp cắt lớp vi tính đa dãy
Nguyễn Văn Sang,…
|
66
|
|
Đánh giá hiệu quả liệu pháp điều trị sớm theo mục tiêu có hỗ trợ Picco trong xử trí sốc nhiễm khuẩn
Nguyễn Hữu Quân, Hoàng Bùi Hải.
|
70
|
|
Nghiên cứu hiệu quả cải thiện enzymgan trên bệnh nhân viêm gan, xơ gan giai đoạn sớm của fortec®
Đào Văn Long,….
|
74
|
|
Đánh giá hiệu quả phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn giữa tại Bệnh viện Đại học y Thái Bình
Ngô Thanh Bình.
|
80
|
|
Đánh giá tình trạng lỗ rò phế quản phế mạc bằng đo áp lực khoang màng phổi
Hoàng Tăng Bình.
|
83
|
|
Đánh giá kết quả chăm sóc trong điều trị không mổ vỡ gan do chấn thương tại khoa gan mật Bệnh viện Việt Đức
Trần Đình Thơ, Hoàng Thị Thu Hà.
|
87
|
|
Kiến thức và thái độ của phụ nữ mang thai về xét nghiệm HIV tự nguyện tại 8 xã của huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình năm 2016
Vũ Minh Hải,…
|
92
|
|
Điều trị hỗ trợ sau mổ ung thư mô nguyên phát bàng quang, giai đoạn không thâm nhập lớp cơ bàng quang
Nguyễn Phương Hồng, Phạm Quang Vinh.
|
96
|
|
Điều trị rối loạn trầm cảm: Thực trạng sử dụng thuốc chống trầm cảm ở bệnh nhân điều trị nội trú tại Bệnh viện
Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Hương Ly.
|
100
|
|
Đặc điểm lâm sàng nhồi máu não cấp tại Bệnh viện Đa khoa Phú Thọ
Nguyễn Huy Ngọc.
|
104
|
|
Kết quả 78 bệnh nhân được phẫu thuật nội soi điều trị ung thư đại tràng trái
Hữu Hoài Anh,…
|
109
|
|
Hoạt động enzyme gama glutamyl transferase huyết tương ở bệnh nhân đái tháo đường
Nguyễn Thị Hoa, Trần Bảo Ngọc.
|
113
|
|
Tình hình dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch ở bệnh nhân nội khoa cấp tính mới nhập viện tại Bệnh viện Đại học y Hà Nội
Hoàng Bùi Hải, Nguyễn Khắc Điệp.
|
117
|
|
Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và đánh giá kết quả điều trị dị dạng động - tĩnh mạch tủy bằng can thiệp nội mạch
Nguyễn Tất Thiện,…
|
121
|
|
Yếu tố nguy cơ của bênh nhân suy tĩnh mạch hiền lớn mạn tính có chỉ định điều trị laser nội mạch
Nguyễn Trung Anh,…
|
126
|
|
Đánh giá hiệu quả thể thủy tinh nhân tạo ba tiêu cực trong phẫu thuật Phaco điều trị bệnh đục thể thủy tinh
Nguyễn Xuân Hiệp.
|
130
|
|
Tỷ lệ các yếu tố liên quan đặt lại nội khí quản tịa khoa hồi sức tích cực Bệnh viện Chợ Rẫy
Phạm Phan Phương Phương, Phạm Thị Ngọc Thảo.
|
134
|
|
Đánh giá kết qua bước đầu điều trị nhồi máu não cấp trong 4,5 giờ đầu bằng thuốc tiêu huyết khối đường tĩnh mạch Alteplase tại Bệnh viện Đa khoa Phú Thọ
Nguyễn Huy Ngọc.
|
138
|
|
Một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng ung thư đại tràng trái qua 78 trường hợp cắt đại tràng trái nọi soi
Hữu Hoài Anh,…
|
143
|
TẠP CHÍ Y HỌC VIỆT NAM
Số 2, tập 446, tháng 9/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Thực trạng công tác khám, chữa bệnh và cơ cấu bệnh tật cuả cán bộ chiến sỹ tại một số Bệnh viện Công an Tỉnh, Thành phố
Nguyễn Thị Lựu, Trần Trọng Dương
|
1
|
|
Nghiên cứu sự biến đổi một số chỉ số lâm sàng và cận lâm sàng ở bệnh nhân điều trị hỗ trợ cai nghiện ma túy nhóm opiate thể phế - đại trường bằng điện châm
Phạm Hồng Vân.
|
7
|
|
Nghiên cứu hình thái lâm sàng và cận lâm sàng u amiđan có chỉ định phẫu thuật
Phạm Thị Bích Đào, Tống Xuân Thắng.
|
11
|
|
Hiệu quả vô cảm của gây tê đám rối cổ hai bên bằng ropicacain kết hợp gây mê kiểm soát nồng độ đích propofol cho phẫu thuật bướu giáp
Nguyễn Trung Kiên, Nguyễn Văn Nam.
|
14
|
|
Xác định tỷ lệ dương tính với kháng nguyên và kháng thể kháng vius dengue ở bệnh nhân đến khám và điều trị tại Bệnh viện Quân y 103 trong vụ dịch năm 2015
Nguyễn Văn An, Lê Thu Hồng.
|
20
|
|
Mô tả hình ảnh lâm sàng và cận lâm sàng việm tĩnh mạch bên do tại trong giai đoạn kháng kháng sinh từ 2008 -2014 tại Bệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương
Phạm Trần Anh, Phạm Thị Bích Đào.
|
22
|
|
Kích thước ngoài trong răng và sự khác biệt giới tính
Huỳnh Kim Khang, Hoàng Tử Hùng.
|
26
|
|
Nghiên cứu tình trạng nhiễm trùng ở bệnh nhân đặt Catheter tĩnh mạch trung tâm ở khoa hồi sức cấp cứu và một số yếu tố liên quan
Nguyễn Văn Chi, Nguyễn Ngọc Sao
|
29
|
|
Phát hiện đột biến gen CYP21A2 dị hợp tử trong gia đình bệnh nhân tăng cản thượng thận bẩm sinh thể thiếu enzum 21-hydrosylase
Trần Huy Thịnh
|
35
|
|
Nghiên cứu ứng dụng mô hình vận chuyển cấp cứu nhi khoa trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Trần Văn Cương.
|
39
|
|
Thái độ xử trí rối loạn cương dương ở các bệnh nhân có cơ địa đặc biệt
Nguyễn Phương Hồng, Phạm Quang Vinh.
|
44
|
|
Trầm cảm, ý tưởng tự sát và toan tự sát trên các bệnh nhân phản ứng với stress trầm trọng và rối loạn sự thích ứng nội trú tại Viện sức khỏe tâm thần
Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Thị Huệ.
|
48
|
|
Kết quả điều trị vi phẫu thuật túi phình động mạch não vỡ ở người cao tuổi
Vũ Minh Hải.
|
52
|
|
Sự hài lòng của giảng viên, sinh viên với môn tiền lâm sàng
Lê Thu Hòa.
|
54
|
|
Kết quả kiểm soát glucose máu trên bệnh nhân cường insulin bẩm sinh ở trẻ em
Đặng Ánh Dương,…
|
59
|
|
Lựa chọn nơi sinh con và một số yếu tố liên quan ở phụ nữ huyện Bố Trạch, Quảng Bình năm 2015
Nguyễn Trung Thành,…
|
64
|
|
Nghiên cứu mối liên quan giữa thể tích gan còn lại với biến chứng suy gan sau mổ cắt gan lớn
Nguyễn Quang Nghĩa, Trần Đình Thơ.
|
68
|
|
Đánh giá tác dụng của phương pháp dưỡng sinh xoa bóp bấm huyệt vùng đầu mặt trong hỗ trợ điều trị viêm xoang cấp tại Bệnh viện Đại học y Thái Bình
Ngô Thanh Bình, Mai Thị Đào.
|
72
|
|
Khảo sát nồng độ hs-CRP huyết thanh trên bệnh nhân hội chứng thận hư người lớn
Nguyễn Thị Hoàng Oanh,…
|
78
|
|
Đặc điểm lâm sàng và hình ảnh huyết khối tĩnh mạch não trên cộng hưởng từ
Nguyễn Thị Thơ,…
|
82
|
|
Kết qua bước đầu điều trị viêm giác mạc nhiễm trùng bằng ghép giác mạc lớp trước sâu
Phạm Ngọc Đông, Nguyễn Xuân Hiệp.
|
86
|
|
Nghiên cứu vai trò của chăm sóc tích cực của điều dưỡng đối với tình trạng viêm phổi trong thời gian thở máy tại Bệnh viện Bạch Mai 2014
Vũ Thị Yến, Nguyễn Văn Chi, Lê Thị Bình.
|
90
|
|
Tỷ lệ đột biến gen KRAS và NRAS ở bệnh nhân ung thư đại trực tràng
Ngô Quỳnh Diệp, Trần Huy Thịnh, Trần Vân Khánh.
|
95
|
|
Phải làm gì trước một bệnh nhân đến khám vì rối loạn cương dương
Nguyễn Phương Hồng, Phạm Quang Vinh.
|
99
|
|
Đặc điểm hoang tưởng và ảo giác ở bệnh nhân loạn thần do rượu điều trị nội trú tại viện sức khỏe tâm thần từ 2011-2013
Nguyễn Văn Tuấn, Trần Đình Quang
|
104
|
|
Kết quả phẫu thuật cắt lách nội soi có cải tiến trong điều trị một số bệnh về máu tại Bệnh viện bạch Mai
Trần Thanh Tùng, Triệu Văn Trường, Nguyễn Ngọc Bích.
|
108
|
|
Thực trạng kiến thức và thực hành phòng tránh tại nạn thương tích của học sinh trung học cơ sở huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình năm 2015
Vũ Minh Hải.
|
112
|
|
Điều chế R-valsartan, tạp chất A của valsartan làm chất đối chiếu
Nguyễn Thị Ngọc Vân.
|
117
|
|
Tác dụng điều trị trứng cá của dịch chiết ba bét trên động vật thực nghiệm
Phan Thị Hoa,…
|
122
|
|
Hiệu quả giải pháp nâng cao năng lực khám chữa bệnh tại mũi họng cho cán bộ y tế cơ sở huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
Phạm Mạnh Công,…
|
128
|
|
Nghiên cứu một số yếu tố nguy cơ trên sản phụ đẻ non tháng tại khoa sản Bệnh viện Bạch Mai
Lưu Tuyết Minh,…
|
132
|
|
Mối tương quan giữa homa-ir với một số yếu tố ở bệnh nhân đái tháo đường type 2
Dương Đình Chỉnh, Ngô Đức Kỷ.
|
136
|
|
Nghiên cứu thực trạng tử vong và bệnh nhân nặng đưa về trước 24 giờ tại Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An năm 2013 -2014.
Trần Văn Cương.
|
140
|
|
Dịch tễ và lâm sàng suy tĩnh mạch chi dưới mạn tính
Lê Thị Thu Trang, Phạm Thắng, Nguyễn Trung Anh.
|
144
|
|
Ứng dụng phẫu thuật nội soi cắt lách để điều trị một số bệnh về máu thường gặp tại Bệnh viện Bạch Mai
Trần Thanh Tùng,…
|
148
|
|
Điều trị giảm đau bệnh nhân ung thư vú, ung thư phổi và ung thư tiền liệt tuyến di căn xương bằng chiếu xạ ngoài kết hợp Biphosphonate
Trần Đăng Khoa, Chu Văn Tuynh.
|
152
|
|
Đặc điểm lâm sàng và phận loại chẩn đoán, điều trị viêm mũi do thuốc tại Bệnh viện Trung Ương Thái Nguyên
Nguyễn Công Hoàng.
|
156
|
TẠP CHÍ Y HỌC VIỆT NAM
Số 1, tập 447, tháng 10/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Đánh giá yếu tố liên quan đến thực trạng mất răng của người cao tuổi tỉnh Đăk Lắk
Lê Nguyễn Bá Thụ,…
|
1
|
|
Nghiên cứu sự biến đổi một số đặc điểm sinh học của huyệt thận du ở bệnh nhân đâu thắt lưng dưới ảnh hưởng của đệm châm
Phạm Hồng Vân.
|
5
|
|
Nghiên cứu tác động hỗ trợ của thanh quản điện cho tập giọng thực quản
Phạm Thị Bích Đào, Nguyễn Văn Lợi.
|
10
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến bệnh zona tại Bệnh viện Da liễu Cần Thơ năm 2014 – 2015
Trần Thị Bích Trâm, Huỳnh Văn Bá.
|
12
|
|
Nghiên cứu tỷ lệ phân lập và tính kháng kháng sinh của các chủng streptococcus pneumoniae phân lập từ bệnh phẩm đường hô hấp của trẻ dưới 5 tuổi bị nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa từ 06/2013 đến 1/2014
Mai Thị Hiếu, Nguyễn Văn An, Kiều Chí Thành.
|
17
|
|
So sánh hiệu quả vô cảm của kết hợp gây tê đám rối thần kinh cổ hai bên bằng ropivacain hoặc lidocain với gây mê kiểm soát nồng độ đích propofol cho phẫu thuật bướu giáp
Nguyễn Trung Kiên, Nguyễn Văn Nam.
|
21
|
|
Một số yếu tố liên quan đến hội chứng chuyển hóa ở cán bộ viên chức Thị xã Phú Thọ - Tỉnh Phú Thọ
Nguyễn Xuân Thủy, Đỗ Trung Quân, Nghiêm Hữu Thành.
|
26
|
|
Trình tự kích thước răng cõi lớn 1 và 2.
Huỳnh Kim Khang, Hoàng Tử Hùng.
|
29
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và thái độ đối xử đối với sốc nhiễm trùng đường mật do sỏi tại Bệnh viện Việt Đức
Trần Đình Thơ, Nguyễn Quốc Đạt.
|
31
|
|
Nghiên cứu hiệu quả của insulin truyền tĩnh mạch trong kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có tăng đường huyết
Nguyễn Văn Chi.
|
35
|
|
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số biến chứng của bệnh thận đa nang
Đặng Thị Việt Hà, Nguyễn Văn Thanh.
|
40
|
|
Phản hồi của giảng viên và sinh viên về môn học tiền lâm sàng tại Trường Đại học y Hà Nội.
Lê Thu Hòa.
|
44
|
|
Nghiên cứu tác dụng giảm đau và chống viêm cấp tại chỗ của song rắn trên thực nghiệm
Nguyễn Thị Minh Thúy,…
|
49
|
|
Xu hướng mới trong phẫu thuật nội soi lồng ngực
Nguyễn Văn Khôi.
|
53
|
|
Nghiên cứu chỉ số độ cứng động mạch ở bệnh nhân tăng huyết áp có tổn thương thận
Nguyễn Văn Đức, Lương Công Thức.
|
58
|
|
Thực trạng tai nạn thương tích và kiến thức phòng tránh tai nạn thương tích của học sinh trung học cơ sở huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình năm 2015
Vũ Minh Hải, Vũ Văn Việt.
|
62
|
|
Mất tế bào nội mô giác mạc sau phẫu thuật ghép giác mạc nội mô dsaek
Phạm Ngọc Đông, Đỗ Tuyết Nhung.
|
67
|
|
Nguyên nhân gây ra vô sinh nam giới
Nguyễn Phương Hồng.
|
71
|
|
Đặc điểm lâm sàng và hình ảnh chụp cắt lớp vi tính sọ não ở bệnh nhân chấn thương sọ não nặng
Lê Hồng Trung, Nguyễn Đạt Anh, Trịnh Văn Đồng.
|
75
|
|
Đặc điểm trầm cảm ở bệnh nhân Parkinson
Nguyễn Thị Minh Nguyệt, Nguyễn Thanh Bình.
|
79
|
|
Đánh giá thực trạng công tác tư vấn y tế cho bệnh nhân sau mổ sỏi mật tại khoa phẫu thuật gan mật – Bệnh viện Việt Đức
Trần Đình Thơ, Phạm Thị Kim Khuyên.
|
83
|
|
Nghiên cứu tác động của yếu tố đường huyết lúc nhập viện lên tiến triển và tiên lượng của bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp
Nguyễn Văn Chi.
|
87
|
|
Đặc điểm lâm sàng và siêu âm Doppler ở bệnh nhân suy tĩnh mạch mạn tính chi dưới
Nguyễn Xuân Thanh,…
|
92
|
|
Đào tạo kỹ năng y khoa qua môn tiền lâm sàng tại trường Đại học Y Hà Nội
Lê Thu Hà.
|
96
|
|
Phẫu thuật tim hở ít xâm lấn trong điều trị các bệnh tim bẩm sinh ở trẻ nhỏ
Đặng Quang Huy,….
|
101
|
|
Khảo sát sự hài lòng của người dân về mô hình chăm sóc sức khỏe tại nhà
Lê Thanh Tùng.
|
106
|
|
Đánh giá tình trạng loạn thị ở trẻ mắc võng mạc trẻ đẻ non tại Bệnh viện Mắt Trung ương
Trần Thị Thủy, Trần Thu Hà, Nguyễn Văn Huy.
|
110
|
|
Nghiên cứu phương pháp chiết xuất limonin, evodiamine và rutaecarpine trong quả ngô thù du
Nguyễn Thị Ngọc Vân.
|
114
|
|
Nghiên cứu sàng lọc chẩn đoán sớm ung thư phế quản tại Việt Nam
Đinh Ngọc Sỹ,…
|
119
|
|
Đặc điểm lâm sàng bệnh nhân đau vai gáy do thoái hóa cột sống cổ tại Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Phú Thọ
Phạm Thị Hồng Tuyết, Nguyễn Thị Ngọc Linh.
|
123
|
|
Đánh giá hiệu quả của cháo dinh dưỡng đến các chỉ số nhân trắc và thiếu kẽm của trẻ 18 – 36 tháng tuổi
Cao Thị Thu Hương,…
|
126
|
|
So sánh tác dụng của dung dịch muối ưu trương 3% và mannitol 20%: Hiệu quả trong điều trị tăng huyết áp lực nội sọ ở bệnh nhân chấn thương sọ não nặng và các tác dụng không mong muốn
Lê Hồng Trung,…
|
131
|
|
Kết quả áp dụng phương pháp giám định bảo hiểm y tế tập trung theo tỷ lệ tại 31 Bệnh viện trên địa bàn Thành phố Hà Nội năm 2015
Nguyễn Thị Tám, Hoàng Hải.
|
136
|
|
Khảo sát tình hình sử dụng thuốc và tương tác thuốc trên bệnh nhân tăng huyết áp tại phòng khám Tim mạch Bệnh viện Đa khoa Thành phố Cần Thơ năm 2014
Trần Thị Tuyết Phụng, Nguyễn Thị Ngọc Vân.
|
139
|
|
Tìm hiểu các yếu tố liên quan đến kết quả điều trị tiêu sợi huyết đường tĩnh mạch ở bệnh nhân nhồi máu não cấp
Kiều Văn Dương, Dương Đình Chỉnh.
|
142
|
|
Đặc điểm lâm sàng hành vi tự sát ở bệnh nhân tâm thần phân liệt
Trịnh Văn Anh, Bùi Quang Huy, Ngô Ngọc Tản.
|
146
|
TẠP CHÍ Y HỌC QUÂN SỰ
Số 6, Vol 41, tháng 8/2016.
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Cập nhật kết quả nuôi cấy tinh tử tại Trung tâm Công nghệ Phôi , Học viện Quân Y.
Trịnh Quốc Thành,…
|
7
|
|
Kết quả bước đầu áp dụng quy trình chẩn đoán tiền làm tổ tại Học viện Quân y
Nguyễn Đình Tảo,…
|
13
|
|
Kết quả bước đầu ứng dụng quy trình chẩn đoán di truyền trước chuyển phôi bệnh β-thalassemia bằng kỹ thuật minisequencing
Ngô Trường Giang,…
|
23
|
|
So sánh tác dụng kích thích sinh tinh của một số vị thuốc trên thực nghiệm
Vũ Văn Tâm
|
30
|
|
Kết quả bảo quản lạnh sâu mô tinh hoàn chuột cống trắng chưa trưởng thành
Nguyễn Thị Hiệp,…
|
36
|
|
Xác định giá trị dự báo của số noãn đối với hội chứng quá kích buồng trứng trong thụ tinh trong ống nghiệm
Nguyễn Xuân Hợi, Phạm Thị Tân.
|
44
|
|
Đánh giá đặc điểm phụ nữ vô sinh thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm từ 40 tuổi trở lên
Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Xuân Hợi.
|
49
|
|
Nghiên cứu hình thái phôi 3 ngày tuổi khi sinh thiết phôi bằng laser để chẩn đoán di truyền tiền làm tổ
Nguyễn Ngọc Diệp,…
|
55
|
|
Mối liên quan giữa đặc điểm hình thái với kích thước và chiều dày màng trong suốt của phôi nuôi cấy ngày 3
Dương Đình Hiếu,…
|
62
|
|
Laser ảnh hưởng như thế nào khi sinh thiết tới khả năng sống sót của phôi ngày 3 và tạo phôi túi
Nguyễn Thanh Tùng,…
|
69
|
|
Đánh giá tác dụng của tế bào gốc mô mỡ tự thân lên biến đổi siêu cấu trúc vết thương mạn tính
Nguyễn Tiến Dũng,…
|
74
|
|
Tối ưu hóa quy trình tổng hợp amantadin hydroclorid từ N-(1-adamantyl) acetamid bằng phần mền tin học Modde5.0.
Vũ Bình Dương,…
|
83
|
|
Nghiên cứu cải thiện độ hòa tan của glipizide bằng kỹ thuật tạo hệ phân tán rắn theo phương pháp đun chảy
Nguyễn Xuân Long, Nguyễn Văn Bạch.
|
91
|
|
Nghiên cứu chỉ số huyết áp, tần số tim mạch của học sinh trung học cơ sở các lứa tuổi ở tỉnh Thái Nguyên
Hoàng Thu Soan,…
|
99
|
|
Đánh giá phân bố của 131I-nimotuzumab trên chuột thiếu hụt miễn dịch mang khối ung thư thanh quản người bằng SPECT
Nguyễn Thị Kim Hương,…
|
107
|
|
Đánh giá hàm lượng dioxin trong các loại thực phẩm thường dung tại một số vùng miền của Việt Nam.
Vũ Tùng Sơn,…
|
113
|
|
Khảo sát một số đặc điểm hình thái động mạch cảnh đoạn ngoài sọ bằng siêu âm Doppler ở bệnh nhân tăng huyết áp có tiền đái tháo đường
Ngô Tuấn Minh,…
|
119
|
|
Khảo sát một số yếu tố nguy cơ tim mạch và biểu hện tăng LDL-C ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 tại bệnh viện Quân y 175
Mai Tấn Mẫn,…
|
124
|
|
Mối liên quan giữa máu khí tĩnh mạch với khí máu động mạch ở bệnh nhân suy tim mạn tính
Lương Công Thức, Nguyễn Thị Vân Anh.
|
131
|
|
Nghiên cứu mối liên quan giữa rối loạn chức năng thất phải với thay đổi huyết động mạch máu gan ở bệnh nhân xơ gan
Dương Quang Huy.
|
137
|
|
Nghiên cứu tình trạng viêm lợi ở bệnh nhân xơ gan
Nguyễn Phương Liên, Lê Việt Thắng.
|
143
|
|
Hội chứng tế bào máu thứ phát trên bệnh nhân lao phổi AFB (+): ca bệnh lâm sàng
Hoàng Thị Phượng,…
|
148
|
|
Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng ở bệnh nhân ung thư phổi tại Khoa Lao và Bệnh phổi, Bệnh viện Quân y 103
Phạm Thị Kim Nhung, Nguyễn Huy Lực.
|
153
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và kết quả điều trị sảng rượu bằng diazepam
Bùi Quang Huy, Nguyễn Trọng Đạo.
|
160
|
|
Giá trị của siêu âm trong chẩn đoán viêm ruột thừa cấp
Mai Đức Hùng.
|
165
|
|
Đặc điêm lầm sàng, cận lâm sàng viêm xương tủy xương đường máu giai đoạn cấp tính ở trẻ em và kết quả điều trị bằng phương pháp khoan xương tưới rửa kháng sinh liên tục
Thái Văn Bình, Nguyễn Ngọc Hưng.
|
170
|
|
Điều trị ngoại khoa u khí quản
Vũ Hữu Vinh, Lê Việt Anh.
|
176
|
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật điều trị giãn não thất sau mở sọ giải áp ở bệnh nhân chấn thương sọ não nặng
Nguyễn Trọng Yên, Đặng Hoài Ân.
|
183
|
|
Ứng dụng phẫu thuật nội soi trong điều trị chửa ngoài tử cung
Trần Ngọc Anh, Phạm Thị Phương Thanh.
|
190
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng tổn thương tai giữa trên bệnh nhân ung thư vòm mũi họng sau xạ trị
Nguyễn Phi Long, Đỗ Lan Hương.
|
194
|
|
Gây mê bằng propofol TCI hoặc sevofloranc không kèm theo thuốc giãn cơ trong phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức điều trị bệnh nhược cơ
Võ Văn Hiển,…
|
200
|
|
Nghiên cứu đánh giá sự thuận lợi của phương pháp an thần do người gây mê điều khiển bằng propofol trong phẫu thuật răng khôn hàm dưới
Nguyễn Quang Bình.
|
211
|
|
Bước đầu sử dụng xương đồng loại đông khô khử khoáng VB KC 09-02 trong điều trị tổn khuyết xương hàm
Trương Uyên Cường, Nguyễn Khang.
|
217
|
|
Đánh giá khô mắt sau phẫu thuật LASIK
Nguyễn Đức Anh.
|
222
|
|
Thông báo ca lâm sàng: Gây mê cho phẫu thuật cắt u tuyến cận giáp trên bệnh nhân suy thận
Nguyễn Trung Kiên, Nguyễn Ngọc Trung.
|
227
|
|
Nghiên cứu xây dựng phần mền quản lý khoa học công nghệ tại Học viện Quân y
Nguyễn Thái Học,…
|
234
|
|
Khảo sát ảnh hưởng của nhận thức về lợi ích đến việc thực hiện các hoạt động nghề nghiệp của người bán lẻ thuốc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Trịnh Hồng Minh,…
|
240
|
TẠP CHÍ Y HỌC THỤC HÀNH
Số 9 (1021)/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Giá trị của cộng đồng từ 1,5 Tesla trong phân loại giai đoạn và theo dõi điều trị ung thư cổ tử cung
Doãn Văn Ngọc,…
|
2
|
|
Nhân một trường hợp chuẩn đoán tăng sản thể nốt khu trú ở gan và điều trị bằng can thiệp nội mạch
Lại Thu Hương,…
|
6
|
|
Đánh giá tác dụng điều trị viêm lợi cuả bài thuốc VL1
Lê Thị Minh Nguyệt.
|
8
|
|
Khảo sát mức độ hài lòng của người bệnh về hoạt động chăm sóc của điều dưỡng tại bệnh viện Đa khoa Yên Thành, tỉnh Nghệ An năm 2015
Phan Quốc Hội, Nguyễn Thị Bích Nguyệt.
|
11
|
|
Kiến thức, thái độ và thực hành của điều dưỡng viên về chăm sóc bệnh nhân nhiễm HIV/ AIDS tại Bệnh viện 09
Phạm Hùng Tiến,…
|
15
|
|
Tình hình mắc sốt xuất huyết Dengue tại xã Vị Thủy, huyện Vị Thủy trong 5 năm (2010-2014) và các biện pháp phòng chống
Nguyễn Văn Lành.
|
19
|
|
Nhận định của cựu học viên về chương trình đào tạo thạc sỹ quản lý bệnh viện của Trường Đại học Y tế Công cộng
Nguyễn Thanh Hà,…
|
23
|
|
Đánh giá nồng dộ albumin máu và mối liên quan đến các yếu tố lâm sàng, cận lâm sàng ở bệnh nhân hội chứng thận hư nguyên phát người trưởng thành
Đặng Thị Việt Hà, Trần Anh Tuấn.
|
28
|
|
Tỷ số giới tính khi sinh cao: Thực trạng và một số yếu tố tác động
Đinh Huy Dương,…
|
31
|
|
Thực trạng, kiến thức, thái độ và thực hành phát hiện sớm khuyết tật của các bà mẹ có con từ 0 – 12 tháng tuổi tại huyện Hoài Đức – Hà Nội, năm 2014
Nguyễn Hữu Chút,…
|
35
|
|
Khảo sát cơ cấu bệnh lý phản ứng với stress trầm trọng và rối loạn sự thích ứng điều trị nội trú tại Viện Sức khỏe Tâm thần từ 2011 – 2013
Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Thị Huệ.
|
38
|
|
Đánh giá hiệu quả điều trị của Silymarin trên công nhân tiếp xúc nghề nghiệp với chất nổ trinitrotoluene và chất nổ trinitrotoluene có kèm lạm dụng rượu có tăng enzyme gan
Trần Thị Hoàng Long,…
|
41
|
|
Một số yếu tố liên quan đến rối loạn mãn kinh
Nguyễn Thị Hồng Nhung, Trương Quang Đạt.
|
44
|
|
Giá trị của đếm nang thứ cấp và Anti – Mullerian Hormone trong dự báo đáp ứng cao và nguy cơ quá kích buồng trứng
Trần Thùy Anh, Trần Thị Phương Mai.
|
49
|
|
Nhận xét kết quả điều trị nhạy cảm ngà răng sau lấy cao răng bằng kem chải răng Sensodyne Rapid Relief
Nguyễn Thùy Linh,….
|
52
|
|
Đánh giá tỷ lệ tăng huyết áp của người dân từ 30 tuổi trở lên tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội năm 2015
Trần Trọng Dương,…
|
55
|
|
Kết quả gần phẫu thuật thay khớp hang bán phần với đường mổ bên ngoài trực tiếp
Vũ Nhất Định, Nguyễn Trần Cảnh Tùng.
|
58
|
|
Kết quả chỉ số nhãn áp bằng nhãn áp kế Icare ở trẻ em dưới 6 tuổi
Chu Thị Thiết,…
|
61
|
|
Đánh giá cách xử trí thiểu ối ở sản phụ có thai ≥ 37 tuần tại bệnh viện Đa khoa huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh năm 2016
Nguyễn Văn Đưởng, Đinh Văn Thành.
|
64
|
|
Nghiên cứu nồng độ B-Type Natriuretic Peptide huyết tương ở bệnh nhân xơ gan
Lại Thanh Thùy, Trần Việt Tú.
|
67
|
|
Hội chứng tiết bất hợp lý hormone chống bài niệu và hội chứng mất muối não trong nhiễm khuẩn thần kinh cấp ở trẻ em
Trương Thị Mai Hồng.
|
70
|
|
Triệu chứng rối loạn mãn kinh ở phụ nữ tại Nhơn Phú – Quy Nhơn năm 2015
Nguyễn Thị Hồng Nhung, Trương Quang Đạt.
|
73
|
|
Thực trạng bệnh sâu răng, viêm lợi ở trẻ khuyết tật tại Làng Trẻ em Hòa Bình, Hà Nội.
Phạm Thị Thu Hiền.
|
77
|
TẠP CHÍ SỨC KHỎE & MÔI TRƯỜNG
Số 42, tháng 9/2016.
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Đại hội Hội Hóa sinh y học Việt Nam lần thứ 11
|
4
|
|
Mang Trung thu yêu thương tới các bệnh nhi đang bị ung thư
|
5
|
|
Việt Nam nhận được giải thưởng của Hội Truyền máu quốc tế
|
5
|
|
Hội nghị tăng cường quản lý chất lượng bệnh viện năm 2016
|
6
|
|
Bộ đội biên phòng giúp học sinh nghèo vùng biên vượt khó đến trường
|
7
|
|
Tây Ninh: Khám bệnh, cấp thuốc miễn phí, tặng quà cho các gia đình chính sách
|
8
|
|
Tăng cường chỉ đạo, thực hiện phòng chống tai nạn thương tích và đuối nước cho học sinh, trẻ em
|
9
|
|
Thách thức lớn trước mục tiêu giảm 6% tỷ lệ trẻ em tử vong do đuối nước vào năm 2020
|
11
|
|
WHO và UNICEF – mối quan tâm về thương tích do đuối nước trẻ em
|
13
|
|
Vai trò trung tâm của Bộ Y tế đối với phòng chống, phục hồi chức năng thương tích trẻ em
|
16
|
|
Nghành y tế nỗ lực thực hiện trách nhiệm phòng chống đuối nước tại cộng đồng
|
19
|
|
Vai trò xã hội- giáo dục trong phòng chống đuối nước
|
21
|
|
Tháng hành động vì trẻ em 2016
|
24
|
|
Phòng chống đuối nước trẻ em: Nhìn từ trách nhiệm người lớn
|
26
|
|
Các địa phương tích cự triển khai chương trình phòng chống tại nạn đuối nước trẻ em 2016 – 2020
|
28
|
|
Tạo sức mạnh tổng hợp phòng chống đuối nước
|
31
|
|
Phương pháp sơ cứu người bị đuối nước đúng cách
|
33
|
|
SOS – chết đuối trên cạn
|
35
|
|
Tìm giải pháp phổ cập kỹ năng bơi cho trẻ em tiểu học
|
37
|
|
Nhân rộng mô hình cộng đồng quan tâm
|
41
|
|
Lòng biết ơn
|
43
|
|
Băng mình qua lũ dữ cứu dân
|
46
|
|
Lương y Nguyễn Văn Nghĩa – Lương y như từ mẫu
|
48
|
|
Luật sư Phan Văn Tiến – người bảo vệ công lý
|
50
|
|
Quản lý chất thải y tế tại Bắc Ninh – cần xem xét lại trách nhiệm người đứng đầu
|
51
|
|
Bệnh viện Đa khoa Yên phong - hướng tới sự hài lòng của người dân
|
53
|
|
Bệnh viện Tâm thần tỉnh Bắc Ninh - nơi gửi gắm tình thương và trách nhiệm
|
54
|
TẠP CHÍ CÂY THUỐC QUÝ
Số 276, tháng 10/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Sống lâu nhưng đừng già
|
4
|
|
Những vấn đề cần quan tâm về chăm sóc sức khỏe người cao tuổi tại cộng đồng
|
7
|
|
Thế nào là “Vô vi”?
|
9
|
|
Chữa viêm phế quản mạn thuốc gì?
|
10
|
|
Diễn ca thuốc Nam chữa bệnh từ Cố đô Hoa Lư
|
12
|
|
Thuốc nam điều trị một bệnh ở người cao tuổi
|
14
|
|
Những bài thuốc hay điều trị chứng thống kinh
|
18
|
|
Thuốc tiên và khát vọng trường sinh
|
20
|
|
Văn hóa ẩm thực và sự trường thọ
|
22
|
|
Cách tự nhiên để tăng Endorphin trong não
|
24
|
|
8 món cháo cho người mắc bệnh tiểu đường
|
25
|
|
Dung dạ dày nhím chữa bệnh kinh nghiệm thực tế hay là sự “ngoa truyền”?
|
30
|
|
Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc những thuận lợi, khó khăn và giải pháp phát triển sản phẩm đạt tiêu chuẩn GACP-WHO
|
34
|
|
Cây Liên kiều
|
36
|
|
Trà rau má – Một sản phẩm dược thảo mới
|
38
|
|
Rau Ngưu bang – rau tẩy độc hàng đầu lọc máu truyền thống
|
40
|
|
Xây dựng vườn rừng bách thảo gia đình: nguồn cung ứng thuốc, nguồn kinh tế tương lai
|
43
|
|
Quốc Y đại sư
|
47
|
TẠP CHÍ DƯỢC HỌC
Số 484, tháng 8/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Hài hòa Dược điển và Thực hành tốt Dược điển trong thời kỳ hội nhập quốc tế
PGS.TS. Trần Việt Hùng
|
2
|
|
Khảo sát tác dụng làm lành vết thương bỏng của chế phẩm nano dầu mù u – curcumin trên thỏ thực nghiệm
Huỳnh Công Thắng, Trương Công Trị,…
|
6
|
|
Ảnh hưởng của nguồn hydrat carbon đến khả năng tạo magnesi lactate khi lên men Lactobacillus acidophilus
Nguyễn Minh Ngọc,. Đàm Thanh Xuân.
|
11
|
|
Khảo sát sự tương tác giữa hoạt chất cefuroxim axetil với tá dược bằng phương pháp quét nhiệt vi sai
Thiều Thị Thu Liễu, Hà Diệu Vi.
|
14
|
|
Định tính nhanh levofloxacin bằng phương pháp nhiễu xạ tia X
Phạm Thị Hiền,…
|
18
|
|
Định lượng nồng độ thời metformin và sitagliptin trong viên nén hai lớp bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
Nguyễn Ngọc Nhã Thảo,…
|
21
|
|
Xây dựng quy trình định lượng đồng thời 3 anthocyanidin trong một số loại rau củ bằng kỹ thuật HPLC
Lê Việt Ngân,..
|
26
|
|
Thành phần hóa học của cao SP3 chiết xuất từ cây hoa ngũ sắc
Vũ Văn Tuấn,…
|
30
|
|
So sánh, nhận biết sự có mặt của các ginsenosid trong sâm Ngọc Linh nuôi cấy sinh khối và nuôi trồng tự nhiên bằng sắc ký lớp móng hiệu năng cao
Đào Thị Thanh Hiền, Hà Vân Oanh.
|
33
|
|
Tổng hợp một số dẫn chất 1.3,4- oxadiazol-2-amin và 1,3,4-thiadiazol-2-amin
Trương Ngọc Tuyền,…
|
35
|
|
Nghiên cứu đa hình di truyền tập đoàn các giống rau sam có ở Việt Nam bằng kỹ thuật RAPD
Nguyễn Thị Ngọc Trâm,…
|
40
|
|
Nghiên cứu đặc điểm thực vật và giám định tên khoa học một loài thuộc chi Callerya thu hái tại tỉnh Bắc Giang
Nguyễn Quốc Huy,…
|
44
|
|
Bổ sung loài lan Tu Mơ Rông cho hệ thực vật Việt Nam
Nguyễn Hoàng Tuấn, Nguyễn Sơn Hải.
|
49
|
|
Một số saponin phân lập từ củ cây tam thất trồng ở huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai
Vũ Đức Lợi, Nguyễn Hữu Tùng,…
|
53
|
|
Xây dựng phương pháp định lượng ecdysteron trong ngưu tất
Phạm Văn Hiển, Văn Khắc Tuyên,…
|
58
|
|
Hai hợp chất sterol của rễ cây sim thu hái tại huyện Ba Vì, Hà Nội
Nguyễn Đình Dũng, Triệu Duy Điệt.
|
63
|
TẠP CHÍ DƯỢC HỌC
Số 485, tháng 9/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Sử dụng thuốc theo cá thể: đảm bảo cao nhất về hiệu quả và an toàn
Phùng Thanh Hương, Nguyễn Quốc Bình.
|
2
|
|
Nghiên cứ bào chế hệ phân tán rắn của curcumin bằng phương pháp phun sấy.
Vũ Bình Phương, Nguyễn Hải Dâng Triều,…
|
7
|
|
Nghiên cứu bào chế hệ phân tán rắn để tăng dộ tan của andrographolid
Nguyễn Thị Hường, Phan Thị Bích.
|
12
|
|
Ứng dụng kỹ thuật sinh học phân tử vào nghiên cứu một số loài nấm linh chi tại Việt Nam
Phạm Thị Minh Tâm, Lê Thị Thu Cúc,…
|
16
|
|
Tác dụng bảo vệ gan của phytosome curcumin trên mô hình gây độc gan chuột do paracetamol
Bùi Thanh Tùng, Nguyễn Thanh Hải,…
|
22
|
|
Hai dammaran saponin phân lập từ loài Gynostemma burmanicum King ex Chakrav
Thân Thị Kiều My, Phạm Thanh Kỳ,…
|
27
|
|
Các hợp chất triterpenoid từ cây bục nâu
Phan Minh Giang,…
|
33
|
|
Một số hợp chất phân lập từ rễ cây ba kích trồng ở Quảng Ninh
Vũ Đức Lợi, …
|
36
|
|
Hài kim Lai Châu – Paphiopedilum villosum Stein var.laichaunum Hai & Tuan, var.n.- một thứ mới của loài Paphiopedilum villosum Stein ở Việt Nam
Nguyễn Hoàng Tuấn, Nguyễn Sơn Hải.
|
41
|
|
Nghiên cứu về các dẫn xuất của acid N- phthaloy-DL-glutamic
Phần III.
Phan Đình Châu, Trần Thị Tâm,…
|
45
|
|
Tổng hợp và thử tác dụng kháng tế bào ung thư của một số dẫn chất mới 2-((2-phenoxyethyl)thio)-1H-benzo(d)imidazol
Nguyễn Đình Luyện,…
|
50
|
|
Đánh giá tác dụng chống sốc phản vệ và chống ngứa của cao đặc EZ trên thực nghiệm
Nguyễn Mạnh Tuyển,…
|
59
|
|
Nghiên cứu xây dựng tiêu chuẩn chất lượng của dược liệu táo mèo
Hoàng Việt Dũng, Nguyễn Văn Bạch,…
|
62
|
|
Lễ kỷ niệm 20 năm ngày thành lập Cục Quản lý Dược và đón nhận Huân chương Lao Động Hạng Nhì
|
67
|
TẠP CHÍ DƯỢC HỌC
Số 486, tháng 10/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Phân tích khả năng đáp ứng các tiêu chuẩn “thực hành tốt nhà thuốc” của một số nhà thuốc trong quá trình thẩm định tại Thành phố Hồ Chí Minh năm 2014
Hà Văn Thúy, Lê Thu Thủy
|
2
|
|
Áp dụng bộ tiêu chuẩn STOPP/START 2008 trong sàng lọc các đơn thuốc có khả năng không phù hợp trên bệnh nhân cao tuổi tại một bệnh viện tuyến Trung ương ở miền Trung
Nguyễn Ngọc Đoan Trang, Đồng Thị Xuân Phương,…
|
7
|
|
Nghiên cứu khả năng kháng u của cây lược vàng
Nguyễn Thị Minh Hằng, Tô Hải Tùng,….
|
11
|
|
Đánh giá độc tính của Cerneed- caps trên động vật thực nghiệm
Đinh Thị Tuyết Lan, Trần Thanh Tùng.
|
15
|
|
Khảo sát tác dụng chống oxy hóa trên dòng tế bào HepG2 của sâm Việt Nam chế biến
Danh Mỹ Thanh Ngân, Nguyễn Minh Đức,…
|
19
|
|
Đánh giá tác dụng chống viêm, giảm đau của hạt cần tây trên động vật thực nghiệm
Nguyễn Thùy Dương, Nguyễn Thu Hằng.
|
24
|
|
Đánh giá hàm lượng adenosine và cordycepin trong các bộ phận khác nhau của đông trùng hạ thảo nuôi cấy bằng phương pháp HPLC
Phạm Văn Hiển, Nguyễn Duy Bắc,…
|
28
|
|
Phân lập moracin M, dihydromyricetin và cucumegastigman I từ lá sa kê
Nguyễn Thị Thúy An, Lương Lệ Thủy,…
|
32
|
|
Nghiên cứu điều chế kẽm pyrithion
Trương Phương, Trần Thị Thảo Nguyên
|
36
|
|
Xác định thông số dược dộng học của dung dịch tiêm chứa 3-(2-cloropyridin-3-yl)-2-methyl)-4(3H)- quinnazolinon (NL197) trên thỏ thí nghiệm bằng phương pháp LC-MS/MS
Huỳnh Ngọc Duy, Phan Nguyễn Trường Thắng,….
|
41
|
|
Phân tích một số giải pháp tăng cường hoạt động báo cáo ADR tại 10 bệnh viện tuyến tỉnh Việt Nam
Nguyễn Thị Thanh Hương,….
|
45
|
|
Dẫn chất lai hóa giữa 11-azaartemisinin và 2-methoxy-6-cloroacridin: Tổng hợp và hoạt tính kháng tế bào ung thư
Văn Thị Mỹ Huệ, Lê Nguyễn Thành.
|
49
|
|
Nghiên cứu đặc điểm thực vật của cây thuốc viễn chí hoa vàng
Đoàn Thái Hưng, Nghiêm Đức Trọng,….
|
54
|
|
Nghiên cứu xây dựng công thức viên nén indapamid giải phóng kéo dài sử dụng Methocel K15M CR làm tá dược tạo cốt thân nước
Nguyễn Thị Thanh Duyên, Dương Thị Thuần.
|
58
|
|
Tổng hợp các dẫn xuất 3-nitro-2,6-diphenyl-2H-chromen
Nguyễn Thị Kim Thư, Mạc Đình Hùng.
|
63
|
|
Tổng hợp và khảo sát hoạt tính kháng nấm, kháng khuẩn của một số dẫn 4-clorobenzonthiazol
Trương Phương, Huỳnh Văn Thống,…
|
67
|
TẠP CHÍ Y DƯỢC LÂM SÀNG 108
TẬP 11 SỐ 3/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Vai trò của interleukin 17 A: Một nhìn nhận mới về sinh bệnh học vảy nến
Đặng Văn Em
|
v
|
|
Tổng quan ứng dụng tế bào gốc tủy xương điều trị xơ gan
Nguyễn Tiến Thịnh, Bùi Tiến Sỹ,…
|
1
|
|
Nghiên cứu đặc điểm các yếu tố nguy cơ huyết khối bằng thang điểm CHADS2 và HADS2- VAS ở bệnh nhân rung nhĩ mạn tính vô căn có nhồi máu não
Nguyễn Đức Hải
|
11
|
|
Đánh giá mức độ kiểm soát hen bằng ACT (Asthma Control Test) của bệnh nhân câu lạc bộ hen Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Bùi Thị Hương, Bùi Vân Dân, Hoàng Thị Lâm
|
17
|
|
Khảo sát kiến thức về bệnh tăng huyết áp của người trưởng thành ở cộng đồng tại Thành Nam Định năm 2015
Hoàng Cao Sạ, Nguyễn Thị Lan Anh
|
23
|
|
Nghiên cứu đặc điểm, tính chất của sỏi ống mật chủ ở người cao tuổi
Dương Xuân Nhương, Nguyễn Cảnh Bình, Nguyễn Tiến Thịnh
|
28
|
|
Nghiên cứu viêm thực quản trào ngược không trợt trong bệnh trào ngược dạ dày - thực quản
Nguyễn Cảnh Bình, Nguyễn Tiến Thịnh
|
34
|
|
Đánh giá kết quả bước đầu hóa xạ trị sau mổ cho các ung thư biểu mô vảy khoang miệng tại Bệnh viện K
Ngô Thanh Tùng
|
40
|
|
Kết quả bước đầu điều trị ung thư trực tràng di căn gan bằng đốt nhiệt sóng cao tần kết hợp hóa chất toàn thân
Nguyễn Việt Long, Nguyễn Tiến Thịnh
|
47
|
|
Phẫu thuật nội soi tán sỏi điều trị sỏi trong gan
Nguyễn Khắc Đức, Đỗ Tuấn Anh
|
53
|
|
Nghiên cứu đánh giá mức độ hợp tác và hài lòng của bệnh nhân trong phẫu thuật răng khôn bằng phương pháp PCS sử dụng propofol
Nguyễn Quang Bình, Nguyễn Minh Lý
|
60
|
|
Nghiên cứu bệnh trào ngược dạ dày thực quản trên bệnh nhân cao tuổi: Những đặc điểm riêng biệt
Nguyễn Cảnh Bình, Nguyễn Tiến Thịnh
|
66
|
|
Nhận xét đặc điểm lâm sàng, X-quang răng hàm lớn thứ ba hàm dưới mọc lệch, ngâm
Nguyễn Thế Hạnh, Nguyễn Anh Từng, Phạm Thị Thu Hiền
|
71
|
|
Tạo tổ chức sống mới có cấu trúc không gian ba chiều ứng dụng kỹ thuật nuôi cấy tế bào
Nguyễn Thế Hoàng
|
76
|
|
Ứng dụng vạt tại chỗ trong tạo hình che phủ khuyết lớn da đầu
Nguyễn Quang Đức, Vũ Ngọc Lâm
|
82
|
|
Tác động của bơm dãn trong vạt tân tạo tuần hoàn
Nguyễn Thế Hoàng
|
89
|
|
Nghiên cứu giải phẫu nhánh xuyên vạt da gian sườn bên
Nguyễn Trọng Luyện, Vũ Quang Vinh, LêNăm
|
99
|
|
Kết quả phẫu thuật điều trị sa trực tràng toàn bộ ở người lớn
Phạm Hoàng Hà, Nguyễn Đức Thao, Nguyễn Xuân Hùng
|
100
|
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật điều trị ung thư tâm vị
Phạm Hoàng Hà, Nguyễn Xuân Hòa
|
105
|
|
Kết quả nghiên cứu ứng dụng quy trình chẩn đoán và điều trị bệnh sỏi mật tại 12 bệnh viện tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn 2010 - 2013
Phạm Văn Cường, Trịnh Hồng Sơn, Lê Trung Hải
|
110
|
|
Đánh giá kiến thức nhân viên y tế cơ sở về phòng chống ngộ độc thực phẩm tại tỉnh Sơn La năm 2014
Đỗ Xuân Sơn, Trần Thị Giáng Hương
|
116
|
|
Các yếu tố tiên lượng trong hóa xạ trị ung thư hạ họng, thanh quản giai đoạn không mổ được tại Bệnh viện K.
Ngô Thanh Tùng
|
124
|
|
Nghiên cứu hình ảnh động mạch gan và các biến thể giải phẫu trên cắt vi tính 320 dãy
Đỗ Đức Cường, Nguyễn Cảnh Bình
|
132
|
|
Nghiên cứu chế tạo bộ xét nghiệm sắc ký miễn dịch phát hiện nhanh nọc rắn hổ mang Naja atra
Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Đặng Dũng, Nguyễn Trung Nguyên, Lê Xuân Hải
|
138
|
|
Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh hoại tự chỏm xương đùi trên cộng hưởng từ, đối chiếu với kết quả X-quang thường quy và mô bệnh học
Đỗ Đức Cường, Phạm Minh Chi
|
144
|
|
Khảo sát môi trường đông khô Lactobacillus casei
Nguyễn Thị Mỹ Bình, Nguyễn Tú Anh
|
151
|
|
Nghiên cứu đặc điểm kháng kháng sinh và khả năng sinh esbl của các chủng escherichia coli phân lập ở Việt Nam
Trần Thị Giáng Hương, Nguyễn Thị Lan Anh, Nguyễn Vũ Trung
|
156
|
|
Nghiên cứu mối liên quan giữa nồng độ homocystein với vitamin B12 và acid folic huyết tương ở bệnh nhân nhồi máu não
Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Minh Hiện, Phạm Văn Trân
|
163
|
|
Đặc điểm dịch tễ học các vụ ngộ độc thực phẩm và năng lực điều tra năng lực thực phẩm của hệ thống y tế tuyến cơ sở tại tỉnh Sơn La năm 2013 )
Đỗ Xuân Sơn, Trần Thị Giáng Hương, Ninh Thị Nhung
|
169
|
|
Đặc điểm đề kháng sinh và tỷ lệ mang gen Oxa của các chủng Acinetobơcter baumannii phân lập tại 13 bệnh viện ở Việt Nam từ 2012 - 2014
Trần Thị Giáng Hương, Nguyễn Thị Lan Anh, Nguyễn Vũ Trung
|
178
|
|
Đánh giá tác dụng bài sỏi của cao lỏng Thạch lâm hợp tễ gia giảm trên bệnh nhân sỏi tiết niệu tại Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Nội
Nguyễn Thị Thu Hằng, Trần Thị Hồng Phương
|
186
|
|
Khảo sát mật độ xương, khẩu phần canxi và mộỉ số yếu tố nguy cơ loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh tại khu vực ngoại thành Hà Nội
Hoàng Văn Dũng, Lê Bạch Mai, Nguyễn Thị Ngọc Lan
|
192
|
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi đặt catheter ổ bụng để thẩm phân phúc mạc trong điều trị uy thận mạn tính giai đoạn cuối tại Bệnh viện Thanh Nhàn
Đào Quang Minh
|
198
|
|
Khảo sát nồng độ prealbumin huyết tương ở bệnh nhân thận nhân tạo chu kỳ
Trần Chí Nam, Nguyễn Hữu Dũng, Lê Việt Thắng
|
203
|
TẠP CHÍ Y HỌC CỘNG ĐỒNG
Số 34, tháng 9+10/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Thực trạng nghiện internet của thanh thiếu niên Việt Nam và một số yếu tố liên quan
Đặng Kim Anh,…
|
4
|
|
Thực trạng gãy xương đốt sống ở người bệnh loãng xương tại 4 quận , huyện của thành phố Hồ Chí Minh năm 2013
Nguyễn Trung Hòa,…
|
10
|
|
Thực trạng hoạt động giám sát sử dụng thuốc tại Bệnh viện Đa khoa trung tâm tỉnh Lạng Sơn năm 2015
Phạm Thị Thông, Trần Văn Tuấn.
|
15
|
|
Khảo sát tỷ lệ hiện diện và chiều dài quai trước của thần kinh cầm bằng máy CBCT
Nguyễn Phú Thắng, Ngô Xuân Huy.
|
20
|
|
Kiến thức về bệnh viêm gan siêu vi B của người dân xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang năm 2014
Nguyễn Hữu Lành.
|
25
|
|
Kiến thức và nhu cầu về phẫu thuật thẩm mỹ cuả phụ nữ từ 25 -60 tuổi tại phường Bồ Xuyên và xã Phú Xuân thành phố Thái Bình năm 2015
Bùi Huyền Diệu, …
|
31
|
|
Khảo sát đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng bệnh nhân NMCTKSTCL tại khoa Hồi sức cấp cứu Bệnh viện quận Tân Phú
Lương Văn Sinh
|
36
|
|
Kiến thức, thái độ và thực hành về thừa cân béo phì ở học sinh Trường THPT Lê Quý Đôn, Đống Đa Hà Nội, 2015
Đào Thị Mai Hương,…
|
41
|
|
Tình hình sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh của người dân tại các trạm y tế xã huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
Nguyễn Thị Lan Anh,…
|
46
|
|
Tỷ lệ loãng xương và một số yếu tố liên quan ở nam giới 45 tuổi trở lên tại 4 quận huyện thành phố Hồ Chí Minh năm 2013
Lê Thị Bích Vân,…
|
52
|
|
Khảo sát đặc điểm cận lâm sàng bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp ST không chênh lên tại Khoa Hồi sức cấp cứu Bệnh viện quận Tân Phú
Lương Quốc Tuấn, Lương Văn Sinh.
|
57
|
|
Thực trạng và khả năng đáp ứng của trạm y tế xã tại 3 huyện, thành phố của tỉnh Hòa Bình, 2015
Lê Đình Phan,…
|
63
|
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học cây Giảo cổ lam tỉnh Thái Nguyên và đề xuất mô hình sản xuất
Phạm Hồng Hải, Trần Thị Hà Phương.
|
71
|
|
Kiến thức, thái độ và thực hành phòng chống véc tơ sốt xuất huyết Dengue trước và sau can thiệp cảu người dân phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk (2013-2014)
Ngô Thị Hải Vân,…
|
76
|
TẠP CHÍ ĐIỀU DƯỠNG VIỆT NAM
Số 15/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Hiện trạng công tác điều dưỡng và giải pháp tăng cường chất lượng dịch vụ chăm sóc người bệnh trong bệnh viện
Phạm Đức Mục
|
3
|
|
Sự hài lòng của người bệnh điều trị nội trú tại bệnh viện đa khoaTiên Lãng năm 2014
Đào Thị Khánh.
|
7
|
|
Sự hài lòng của người bệnh ngoại trú với dịch vụ khám chữa bệnh tại khoa khám bệnh, trung tâm y tế quận Dương Kinh, Hải Phòng năm 2014
Đồng Thị Thu Thủy.
|
12
|
|
Đánh giá công tác chuẩn bị người bệnh trước mô tại bệnh viện Kiến An, Hải Phòng năm 2012
Ngô Thị Thảo, Trần Thị Loan.
|
18
|
|
Đánh giá kiến thức phòng và cấp cứu sốc phản vệ của điều dưỡng viên tại Bệnh viện Đa khoa Thùy Nguyên năm 2015
Nguyễn Thị Nguyệt,…
|
23
|
|
Đánh giá tuân thủ quy trình kỹ thuật tiêm bắp của điều dưỡng bệnh viện Đa khoa Hải An năm 2015
Bùi Thị Hà, Lương Thị Bích Liên.
|
28
|
|
Đánh giá hiệu quả thang điểm Aldrete trong chuyển người bệnh sau phẫu thuật tại bệnh viện Đa khoa Thùy Nguyên – Hải Phòng
Nguyễn Đắc Khoa,…
|
34
|
|
Tác động giải pháp tuyên truyền trực tiếp đến kiến thức, thái độ, thực hành về bệnh lao của người bệnh điều trị tại bệnh viện Lao và Bệnh Phổi Hải Phòng năm 2013
Trần Thị Thanh Thủy.
|
43
|
|
Kiến thức thái độ, thực hành về bệnh lao của người bệnh lao tại bệnh viện lao và bệnh phổi Hải phòng năm 2013
Phạm Văn Mậu.
|
51
|
|
Thực trạng kiến thức và sự tuân thủ điều trị của các bệnh nhân tăng huyết áp điều trị ngoại trú tại bệnh viện Đa khoa Ngô Quyền năm 2015
Ngô Quang Trung.
|
59
|
|
Hiểu biết về thai nghén cảu thai phụ khám thai tại bệnh viện Phụ sản Hải Phòng
Nguyễn Thị Tú Ninh, Nguyễn Hải Long.
|
64
|
|
Thực trạng kiến thức về bệnh nhân tăng huyết áp của người bệnh tăng huyết áp điều trị nội trú tại khoa Nội bệnh viện Đại học y Hải phòng năm 2014
Bùi Thị Thanh Mai
|
68
|
|
Kết quả bước đầu đưa chuẩn đaọ đức nghề nghiệp cuả điều dưỡng viên vào giảng dạy tại trường Đại học Điều Dưỡng Nam Định
Vũ Thị Hải Oanh,…
|
73
|
|
Nghiên cứu hiệu quả làm sạch bọt của Smethicone ở bệnh nhân chuẩn bị nội soi ống tiêu hóa
Đào Thị Hồng Mai,…
|
79
|
|
Đặc điểm bệnh nhân ngoại trú tại bệnh viện Chợ Rẫy
Tôn Thanh Trà,…
|
85
|
|
Nghiên cứu thực trạng nuôi dưỡng bệnh nhân sau cắt thanh quản toàn phần tại nệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương
Phạm Thị Mai Liên và CS.
|
91
|
|
Hoạt động chăm sóc theo chức năng chủ động của điều dưỡng với người bệnh nội trú tại viện y học cổ truyền Quân Đội năm 2015
Bùi Anh Tú,…
|
97
|
|
Thực trạng quản lý chất thải rắn y tế tại các bệnh viện Đa khoa huyện Đồng bằng tỉnh Quảng Ngãi
Lê Huy, Trịnh Tuấn Sỹ.
|
102
|
|
Đặc điểm lâm sàng phản ứng phản vệ tại khoa u gan, bệnh viện Chợ Rẫy – phát hiện và xứ trí
Nguyễn Thị Kim Bằng.
|
109
|
|
Kết quả chăm sóc tại chỗ bệnh nhân viêm mũi xoang bằng phương pháp Proetz tại khoa khám bệnh bệnh viện Tai Mũi Họng trung ương năm 2015
Lê Thị Thảo.
|
114
|
|
Quy định về bài gửi đăng tạp chí điều dưỡng Việt Nam
|
120
|
|
|
Thông báo sách và tạp chí mới về Thư viện, 11/2016 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÁI BÌNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THƯ VIỆN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái Bình, ngày 17 tháng 11 năm 2016
Kính gửi: Các đơn vị trong toàn trường
Để phục vụ kịp thời cho công tác đào tạo và NCKH, Thư viện xin thông báo danh mục tạp chí Y học mới về và danh mục sách do một số cá nhân, tổ chức tặng, nhằm đáp ứng nhu cầu thông tin tài liệu cho giảng dạy, học tập, nâng cao nhận thức về văn hoá xã hội, phục vụ nhu cầu giải trí góp phần làm phong phú đời sống tinh thần cho cán bộ và sinh viên trong trường (theo danh mục dưới đây) .
Nhận được thông báo, kính đề nghị các thầy (cô) là Trưởng, Phó đơn vị, lớp Trưởng các lớp sinh viên thông báo cho các cán bộ, sinh viên được biết. Đồng thời cần tìm hiểu chi tiết thông tin tài liệu, đề nghị đến Thư viện và hân hạnh được phục vụ.
Xin trân trọng cảm ơn!
Nơi nhận: THƯ VIỆN
- Như trên;
- BGH (để báo cáo);
- Lưu HC&CTCT, TV.
1. DANH MỤC SÁCH BỘ MÔN PTTH TẶNG TRƯỜNG
|
STT
|
Tên sách
|
Nhà XB
|
Năm XB
|
Số lượng (cuốn)
|
|
1
|
Bệnh học ngoại tiêu hóa tập 1
|
Y học
|
2015
|
230
|
|
2
|
Bệnh học ngoại tiêu hóa tập 2
|
Y học
|
2015
|
290
|
|
3
|
Chụp đường mật trong mổ cắt túi mật nội soi
|
Y học
|
2015
|
800
|
|
4
|
Ung thư biểu mô tế bào gan: Kỹ thuật cắt gan kết hợp Tôn Thất Tùng và Lortat- Jacob
|
Y học
|
2015
|
300
|
|
5
|
Phẫu thuật nội soi ngoại tiêu hóa
|
Y học
|
2015
|
150
|
|
6
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan điều trị ung thư biểu mô tế bào gan
|
Y học
|
2015
|
20
|
- DANH MỤC SÁCH NHÀ VĂN Y BAN GỬI TẶNG TRƯỜNG
(Các tác phẩm văn học được giải thưởng Nhà nước)
|
STT
|
Tên sách
|
Tác giả
|
|
1
|
Xúc xắc mùa thu; Hẹn hò mãi cuối cùng em cũng đến (thơ )
|
Hoàng Nhuận Cầm
|
|
2
|
Ánh trăng; Cát trắng; Mẹ và em (thơ)
|
Nguyễn Duy
|
|
3
|
Canh bạc; Cha tôi và hai người đàn bà; Trăng trên đất khách
|
Nguyễn Thị Hồng Ngát
|
|
4
|
Cao điểm cuối cùng
|
Hữu Mai
|
|
5
|
Cây sau sau lá đỏ; Ở trần (truyện ngắn), Trung tướng giữa đời thường (tiểu thuyết)
|
Cao Tiến Lê
|
|
6
|
Con đường đã qua; Đồng vọng ngõ xưa; Khoảng lặng; Lời cất lên từ trái đất (thơ)
|
Nguyễn Trọng Bái
|
|
7
|
Con đường mòn ấy
|
ĐàoVũ
|
|
8
|
Đất làng; Hạt mùa sau (tiểu thuyết )
|
Nguyễn Thị Ngọc Tú
|
|
9
|
Đất ngoại ô (tập thơ); Mặt đường khát vọng (trường ca); Ngôi nhà có ngọn lửa ấm (tập thơ )
|
Nguyễn Khoa Điềm
|
|
10
|
Đi! Đây việt bắc (hùng ca); Cổng tỉnh(thơ ); Người người lớp lớp (tiểu thuyết )
|
Trần Dần
|
|
11
|
Đọc lại truyện kiều; Bút máu; Lửa rừng
|
Vũ Hạnh
|
|
12
|
Đường vào thơ; Truyện kiều và chủ nghĩa hiện thực
|
Lê Đình Kỵ
|
|
13
|
Hương cây - Bếp lửa; Bếp lửa - Khoảng trời; đất sau mưa
|
Bằng Việt
|
|
14
|
Lạc rừng
|
Trung Trung Đỉnh
|
|
15
|
Một lần tới thủ đô; Trận phố ràng; Một cuộc chuẩn bị (truyện ngắn)
|
Trần Đăng
|
|
16
|
Nhật Ký Chu Cẩm Phong
|
Chu Cẩm Phong
|
|
17
|
Những vẻ đẹp khác nhau (tập truyện ngắn); Những ngày thường đã cháy lên (tiểu thuyết).
|
Xuân Cang
|
|
18
|
Phá vây (tiểu thuyết); Con nuôi trung đoàn (truyện)
|
Phù Thăng
|
|
19
|
Sắc cầu vồng (thơ); Thơ Nguyễn Mỹ
|
Nguyễn Mỹ
|
|
20
|
Sắc cầu vồng; Thơ Nguyễn Mỹ
|
Khuất Quang Thụy
|
|
21
|
Sao mai (tiểu thuyết )
|
Dũng Hà
|
|
22
|
Sống vì lý tưởng (tuyển thơ).
|
Lưu Trùng Dương
|
|
23
|
Thơ ca: đi giữa mùa sen; Quê mẹ; Ngậm ngải tìm trầm (truyện ngắn)
|
Thanh Tịnh
|
|
24
|
Thơ Thâm Tâm
|
Thâm Tâm
|
|
25
|
Tiếng gà gáy; Hoa dừa; Nguyễn Văn Trỗi
|
Lê Anh Xuân
|
|
26
|
Tiếng hát quê ta (song thơ): Nghe bước xuân về; Đất nước và lời ca
|
Nguyễn Xuân Sanh
|
|
27
|
Tiểu thuyết Dòng sông phía trước và truyện ngắn Mai Ngữ
|
Mai Ngữ
|
|
28
|
Trần Mai Ninh (tuyển tập thơ văn)
|
Trần Mai Ninh
|
|
29
|
Trên mảnh đất này; mùa xuân; hàm rồng.
|
Hoàng văn Bổn
|
|
30
|
Trong làng: vụ mùa chưa gặt
|
Nguyễn Kiên
|
|
31
|
Truyện bản mường; Rừng động
|
Mạc Phi
|
|
32
|
Từ cuộc đời vào tác phẩm; Dọc đường văn học; Gương mặt còn lại: Nguyễn Thi
|
Nhị Ca
|
|
33
|
Tuổi thơ dữ dội; Tiếng hát trên địa ngục côn đảo
|
Phùng Quán
|
|
34
|
Tuyển tập văn học
|
Hoàng Trung Thông
|
|
35
|
Tuyển tập. Tập 1
|
Hoàng Phủ Ngọc Tường
|
|
36
|
Tuyển thơ
|
Thanh Hải
|
|
37
|
Vùng trời. Tập 1 (tiểu thuyết)
|
Hữu Mai
|
- DANH MỤC TẠP CHÍ Y HỌC MỚI VỀ (Lần 5/2016)
TẠP CHÍ Y HỌC VIỆT NAM
Tập 447,Số 2, Tháng 10/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng một số yếu tố liên quan đến bệnh vẩy nến tại Bệnh viện Da Liễu Cần Thơ năm 2014-2015
Nguyễn Kim Hồng, Huỳnh Văn Bá
|
1
|
|
Dịch tễ học lâm sàng của ngộ độc cấp của Bệnh viện Nhi Trung Ương
Trương Thị Mai Hồng
|
6
|
|
Đánh giá bước đầu kết quả điều trị nội nha răng hàm lớn thứ nhất hàm dưới sử dụng hệ thống Twisted file adaptive
Nguyễn Văn Phương, Phạm Thị Thu Hiền
|
9
|
|
Nghiên cứu phân bố sinh học phức hợp kháng thể đơn dòng nimotuzumab gắn đồng vị phóng xạ I131 trên chuột nude mang khối ung thư đầu cổ người
Nguyễn Thị Kim Hương, Nguyễn Lĩnh Toàn, Phạm Huy Quyến, Cấn Văn Mão, Hồ Anh Sơn
|
12
|
|
Đặc điểm viêm phổi cộng đồng vào nhập viện tại khoa cấp cứu, Bệnh viện Bạch Mai: lâm sàng và căn nguyên gây bệnh
Nguyễn Thị Thu Hà, Hoàng Bùi Hải, Đặng Quốc Tuấn
|
15
|
|
Hiệu quả mô hình phòng, chống sốt xuất huyết DENGUE dựa vào cộng đồng tại phường Tân Tiến, Thành phố Buôn Ma Thuật, tỉnh Đắc Lawsk (2013-2014)
Ngô Thị Hải Vân, Đặng Tuấn Đạt, Lê Văn Bào
|
19
|
|
Một số yếu tố nguy cơ trước khi sinh và tình trạng khuyết tật vận động ở trẻ em tại huyện Hoài Đức Hà Nội
Trương Thị Mai Hồng
|
24
|
|
Đánh giá hiệu quả sửa soạn ống tủy răng hàm lớn thứ nhất hàm dưới bằng hệ thống pathfile và protaper
Phạm Thị Thu Hiền, Nguyễn Thế Hạnh
|
27
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng ở bệnh nhân đau ngực cấp vào khoa cấp cứu Bệnh viện Bạch Mai
Nguyễn Văn Chi
|
31
|
|
Hậu quả của rối loạn tâm thần do rượu trên cơ thể, gia đình và xã hội
Nguyễn Văn Tuấn, Ngô Hải Sơn
|
36
|
|
Kiến thức của điều dưỡng về sự cố y khoa, mức độ nguy hại và nguyên nhân gây sự cố y khoa tại Bệnh viện Đại học y Hà Nội
Lê Thu Hòa, Hoàng Thị Hà, Nguyễn Huy Dự
|
40
|
|
Nghiên cứu hiệu quả điều trị u xơ tử cung bằng phác đồ kết hợp: Mifepriston + Primolutn + Nga phụ khang
Lê Thanh Tùng
|
44
|
|
Mất vững khớp khuỷu
Nguyễn Văn Thái
|
49
|
|
Nhận xét thực trạng bệnh nhân sâu răng sữa ở trẻ em mắc bệnh bạch cầu tại một số bệnh viện Hà Nội
Trần Thị Mỹ Hạnh, Nguyễn hà Thu, Phạm Thị Thu Hiền
|
53
|
|
Khảo sát đặc điểm lâm sàng, hình ảnh tổn thương động mạch vành và kết quả can thiệp động mạch vành qua da tại bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Trần Viết An, Mai Phạm Trung Hiếu
|
57
|
|
Đánh giá kết quả điều trị tắc động mạch phổi bằng thuốc chống đông đường uống thế hệ mới rivaroxaban
Hà Ngọc Huệ, Đỗ Giang Phúc, Hoàng Bùi Hải, Phan Thu Hương
|
61
|
|
Nghiên cứu tác dụng của thông tâm lạc trong điều trị bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính
Lê Thị Ngọc Hân, Lương Công Thức, Trần Đức Hùng
|
65
|
|
So sánh tác dụng gây tê tủy sống bằng ropivacain và bupivacaine trong phẫu thuật khớp háng ở người cao tuổi
Hoàng Văn Chương, Nguyễn Đăng Thứ, Nguyễn Trung Kiên
|
69
|
|
Hấp thụ Cd(II) trong dung dịch nước sử dụng vật liệu chitosan xốp
Nguyễn Quốc Tiến, Nguyễn Tiến An
|
74
|
|
Khảo sát hạ kali máu ở hội chứng thận hư nguyên phát
Đặng Thị Việt Hà, Nguyễn Văn Thanh, Đỗ Gia Tuyền
|
78
|
|
Tương quan giữa tử vong và đặt lại nội khí quản tại khoa hồi sức cấp cứu tích cực Bệnh viện Chợ Rẫy
Phạm Phan Phương Phương, Phạm Thị Ngọc Thảo
|
83
|
|
Thực trạng báo cáo sự cố y khoa của điều dưỡng Bệnh viện Đại Học Y Hà Nội
Lê Thu Hòa, Hoàng Thị Hà, Nguyễn Hữu Dự
|
86
|
|
Một số tác dụng không mong muốn có thuốc chống trầm cảm ở bệnh nhân điều trị nội trú điều trị lần đầu tại Viện Sức khỏe tâm thần- Bệnh viện Bạch Mai
Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Văn Phi
|
90
|
|
Hiệu quả của cháo dinh dưỡng đến nồng độ Hemnoglobin và phát triển tâm vận động của trẻ 18-36 tháng tuổi
Cao Thị Thu Hương, Lê Thị Bạch Mai, Đỗ Thị Phương Hà
|
94
|
|
Kết quả ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm hóa sinh của các phòng xét nghiệm khu vực Miền Bắc Việt Nam
Hà Thị Thu Hiền, Phạm Thị Hương, Đặng Thị Ngọc Dung
|
99
|
|
Sự biến đổi nồng độ LDL-C và HS-CRP ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 có rối loạn lipid máu sau điều trị bằng ezetimibe/simvastatin
Trần Viết An, Huỳnh Trung Bình
|
104
|
|
Đặc điểm giải phẫu mảnh ghép gân hamstring tự thân trong phẫu thuật tạo hình dây chằng chéo trước một bó kỹ thuật all inside
Trần Quốc Lâm, Trần Trung Dũng
|
106
|
|
Kết quả áp dụng tim phổi nhân tạo trong điều trị bệnh nhân sốc tim do viêm cơ tin tại khoa Hồi sức tích cực Bệnh viện Bạch Mai
Đào Xuân Cơ, Đồng Phú Khiêm, Nguyễn Mạnh Dũng, Phặm Đăng Thuần, Bùi Văn Cường
|
109
|
|
Nghiên cứu một số yếu tố liên quan đến chửa ngoài tử cung tồn tại sau mổ nội soi bảo tồn vòi tử cung
Vũ Văn Du, Nguyễn Đức Tú
|
114
|
|
Nghiên cứu nồng độ homocysteine huyết tương ở bệnh nhân mắc bệnh Parkinson
Nhữ Đình Sơn, Nguyễn Bá Nam, Ngô Thị Phượng
|
117
|
|
Nghiên cứu vai trò của oxit nitric trong khí thở ra ở trẻ hen phế quản
Ngô Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Diệu Thúy
|
121
|
|
Kết quả kích thích buồng trứng bằng phác đồ Antagonist cố định trong thụ tinh trong ống nghiệm năm 2015 tại Trung tâm hỗ trợ sinh sản Quốc gia
Nguyễn Xuân Hợi
|
126
|
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi có sử dụng định vị điều trị viêm mũi xoang tái phát sau phẫu thuật
Nguyễn Mạnh Minh, Võ Thanh Quang, Vũ Mạnh Cường
|
130
|
|
Thực trạng xét nghiệm HIV tự nghuyện của phụ nữ mang thai tại 8 xã của huyện kim sơn, tỉnh Ninh Bình năm 2016
Nguyễn Văn Tiến, Đỗ Văn Dung, Phan Khắc Lưu, Phạm Thị Huyền, Trương Diệu Thu, Đào Huy Cừ
|
134
|
|
Nghiên cứu một số đặc điểm chửa ngoài tử cung tồn tại sau mổ nọi soi bảo tồn vòi tử cung
Vũ Văn Du, Nguyễn Đức Tú
|
137
|
|
Đánh giá hiệu quả giảm đau đầu của tiêm thẩm phân thần kinh Arnald dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Nguyễn Mẫu Vĩnh, Bùi Văn Giang, Phạm Hồng Đức
|
140
|
|
Đánh giá hiệu quả phác đồ chống đông bằng heparin trong kỹ thuật tim phổi nhân tạo (ECMO) của khoa Hồi sức tích cực Bệnh viện Bạch Mai
Đào Xuân Cơ, Phạm Đăng Thuần, Đồng Phú Khiêm, Nguyễn Mạnh Dũng, Bùi Văn Cường
|
144
|
|
Đánh giá kết quả tạo hình biến dạng mũi bằng sụn vách ngăn ở bệnh nhân sau tạo hinh khe hở môi – vòm miệng một bên
Hoàng Minh Phương, Nguyễn Nam Hà, Lê Văn Sơn
|
149
|
|
TẠP CHÍ Y HỌC VIỆT NAM
Số CĐ, Tập 446, Tháng 9 /2016
HỘI NGHỊ KHOA HỌC HÌNH THÁI HỌC TOÀN QUỐC LẦN THỨ XIV, 2-16
|
|
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
|
Quan điểm giải phẫu học về chuyên thực hư Việt Nam lân kế hoạch ghép đầu người
Trịnh Văn Minh
|
5
|
|
|
Lịch sử ghép đầu trên thế giới
Trịnh Văn Minh
|
7
|
|
|
Các kích thước và chỉ số cơ bản ở thân răng người Việt
Huỳnh Kim Khang, Hoàng Tử Hùng
|
11
|
|
|
Núm phụ mặt gần trong răng cối sữa thứ hai hàm trên ở người Việt
Nguyễn Thị Thanh Trúc, Huỳnh Kim Khang,
|
16
|
|
|
Độ sâu hõm lưỡi trên răng cửa vĩnh viễn hàm trên của người việt
Nguyễn Thị Thanh Trúc, Huỳnh Kim Khang,
|
20
|
|
|
Tần suất, tính đối xứng của đặc điểm mặt trong răng cửa giữa và răng cửa bên sữa hàm trên ở người Việt
Nguyễn Thị Thanh Trúc, Huỳnh Kim Khang
|
24
|
|
|
Ảnh hưởng của răng cửa hình xẻng lên đặc điểm Carabelli trên bộ răng vĩnh viễn
Huỳnh Kim Khang
|
28
|
|
|
Đánh giá thực trạng mất răng cửa ở người cao tuổi tỉnh Đắc lak năm 2015
Lê Nguyễn Bá Thụ, Trần Tuấn Anh, Nguyễn Phan Hồng Ân, Nguyễn Thạc Hải
|
34
|
|
|
Hình thể cung răng hàm trên của người Raglai ở Khánh Hòa
Nguyễn Thế Dũng, Nguyễn Thị Mỹ Linh
|
40
|
|
|
Hình thái hệ thống ống tủy răng cối nhỏ vĩnh viễn nhất của bộ răng người Việt
Đỗ Thành Tín, Hoành Anh Đào, Nguyễn Minh Tâm
|
47
|
|
|
Nghiên cứu một số chỉ số, số đo, kích thước đầu mặt trên phím sọ nghiêng từ xa ở một nhóm sinh viên người Việt tuổi từ 18-25 có khớp cắn bình thường.
Trần Tuấn Anh, Trần Văn Đáng, Nguyễn Phan Hồng Ân…
|
56
|
|
|
Ứng dụng hệ thống CAR-SMART trong việc xác định kích thước cung răng, trên nhóm sinh viên có khớp cắn bình thường
Hoàng Bảo Duy, Trần Tuấn Anh, Trần Văn Đáng..
|
62
|
|
|
Đặc điểm hình dạng khuôn mặt trên một nhóm sinh viên người Việt độ tuổi 18-25 có khớp cắn bình thường và khuôn mặt hài hòa trên ảnh chuẩn hóa kỹ thuật số
Trần Tuấn Anh, Nguyễn Phan Hồng Ân, Võ Trương Như Ngọc…
|
68
|
|
|
Nhận xét mối tương quan xương-răng trên phim sọ nghiêng từ xa của một nhóm người việt tuổi từ 18-25 có khớp cắn bình thường và khuôn mặt hài hòa.
Trần Tuấn Anh, Nguyễn Phan Hồng Ân, Nguyên Thị Thu Phương…
|
75
|
|
|
Đặc điểm hình thái các lỗ sọ mặt trên sọ khô người Việt Nam trưởng thành
Hoàng Thị Lệ Chi, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Thị Sinh, Nguyễn Thị Bình
|
82
|
|
|
Nghiên cứu tình trạng suy dinh dưỡng của học sinh trung học phổ thông vùng Tây Bắc bộ và các yếu tố liên quan
Mai Văn Hưng, Trần Thị Minh
|
87
|
|
|
Đặc điểm nhân trắc của học sinh phổ thông trung học Tây Bắc bộ
Mai Văn Hưng, Đào Ngọc Minh Anh
|
93
|
|
|
Thực trạng sâu răng và một sô yếu tố liên quan đến tình trạng sâu răng của trẻ trường mầm non Sao Mai, thành phố Hòa Bình tỉnh Hòa Bình
Vũ Văn Tâm, Nguyễn Hữu Nhân, Hoàng Quý Tỉnh
|
101
|
|
|
Sử dụng mô hình hồi qui logistic dự doán tình trạng sâu răng của trẻ trường mầm non Sao Mai, thành phố Hòa Bình tỉnh Hòa Bình
Vũ Văn Tâm, Đào Thị Trang, Hoàng Quý Tỉnh, Nguyễn Hữu Nhân, Nguyễn Phúc Hưng
|
109
|
|
|
Tình hình sâu răng và nhu cầu điều trị của sinh viên năm thứ nhất trường Đại học Y Dược Cần Thơ
Trương Nhựt Khuê, Nguyễn Minh Thuận
|
116
|
|
|
Cấu trúc vi thể mảnh xương sọ người ở bảo quản lạnh sâu
Bùi Thanh Thủy, Nguyễn Khang Sơn
|
124
|
|
|
Giá trị cộng hưởng từ so sánh với chụp cắt lớp vi tính trong đánh giá ung thư biểu mô tế bào gan sau nút mạch hóa dầu
Huỳnh Quang Huy, Phạm Minh Thông
|
131
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm hình thái bó đồi thị-vỏ não bằng cộng hưởng từ sức căng khuếch tán 3 Tesla
Phạm Thành Nguyên, Lâm Khánh, Nguyễn Duy Bắc
|
140
|
|
|
Vạt khảm hạch bẹn có cuống nuôi và vạt nhánh xuyên động mạch thượng vị dưới sâu trong tái tại vú và điều trị phù bạch mạch sau cắt u vú
Nguyễn Văn Phùng
|
149
|
|
|
Hoàn chỉnh kỹ thuật Realtime PCR để phát hiện đột biến-455G/A ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp
Lương Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Trang, Hồ Ngọc Minh
|
156
|
|
|
Chẩn đoán một số bất thường nhiễm sắc thể bằng phương pháp BACS-on-Beads
Hoàng Thị Ngọc Lan, Nguyễn Vân Anh, Bùi Đức Thắng…
|
162
|
|
|
Một số đột biến liên quan tới tình trạng ưa huyết khối ở phụ nữ sẩy thai, thai chết lưu nhiều lần bằng bột kit CVD Stripassay-T
Hoàng Thị Ngọc Lan, Đào Thị Trang, Nguyễn Thị Hoa, Đoàn Thị Kim Phượng
|
169
|
|
|
Giá trị của sàng lọc huyết thanh mẹ để phát hiện thai bất thường nhiễm sắc thể
Hoàng Thị Ngọc Lan, Phạm Tuấn Dũng, Đoàn Thị Kim Phượng…
|
174
|
|
|
So sánh kết quả chẩn đoán trước sinh bằng phương pháp di truyền tế bào và di truyền phân tử QF-PCR
Đoàn Thị Kim Phượng, Hoàng Thị Ngọc Lan, Vũ Thị Huyền, Trần Đức Phấn
|
180
|
|
|
Kết quả bước đầu ứng dụng quy trình chẩn đoán di truyền trước chuyển phôi bệnh teo cơ tủy tại Học viện Quân Y
Nguyễn Thị Thanh Nga, Trần Văn Khoa, Nguyễn Thị Hồng Vân..
|
190
|
|
|
Phân lập và nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc ngoại bì thần kinh não giữa phôi chuột cống trắng và phôi người dùng điều trị bệnh Parkinson thực nghiệm
Nguyễn Thị Bình, Nguyễn Phúc Hoàn, Nguyễn Mạnh Hà, Đoàn Thị Thúy Phượng
|
197
|
|
|
Thủy tinh hóa tinh trùng người trong màng trong suốt trên cryotop không sử dụng chất bảo vệ lạnh
Nguyễn Thanh Hoa
|
204
|
|
|
Đánh giá hiệu quả quy trình phân lập tế bào sụn từ mô sụn khí quản chó
Dương Quang Hiệp, Đỗ Huy Hương
|
121
|
|
|
Tiềm năng tái tạo khuyết hỗng mô xương của mảnh ghép từ tế bào gốc trung mô và khung san hô
Huỳnh Duy Thảo, Đỗ Phước Hùng, Võ Quốc Vũ, Nguyễn Khánh Hòa, Trần Công Toại
|
220
|
|
|
Liên quan giữa hẹp mạnh thận và hẹp động mạch vành ở các bệnh nhân được thông tim
Đỗ Xuân Thụ, Đỗ Xoãn Lợi, Bùi Thị Thu Hương, Nguyễn Tiến Dũng
|
229
|
|
|
Đặc điểm hình thái tổn thương xơ vữa động mạch cảnh đoạn ngoài sọ ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 tại Bệnh viện Đa Khoa Trung Ương Thái Nguyên
Nguyễn Thị Hiếu, Bùi Thị Thu Hương
|
234
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm hình thái dị dạng thông động tĩnh mạch não trên Xquang số hóa xóa nền
Nguyễn Văn Quỳnh, Trịnh Thị Thu Trang
|
240
|
|
|
Nhận xét kết quả điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới tại bệnh viện Việt Đức
Nguyễn Hoàng Cương, Vũ Trung Trực, Nguyễn Hồng Hà
|
246
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm của chỉ số tương hợp thất trái- động mạch bằng phương pháp siêu âm tim ở người bình thường
Nguyễn Thị Vân Anh, Bùi Thùy Dương, Lương Công Thức
|
253
|
|
|
Nghiên cứu giá trị chẩn đoán của khí máu tĩnh mạch ở bệnh nhân suy tim mạn tính
Lương Công Thức, Nguyễn Thị Vân Anh
|
259
|
|
|
Thực trạng tai nạn thương tích ở bệnh nhân khám và điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa từ 2011-2013
Trịnh Xuân Đàn, Hà Xuân Sơn, Đinh Văn Thuần
|
267
|
|
|
Sử dụng bleomycin tiêm xơ phối hợp sau mổ khối u dạng bạch mạch tĩnh mạch khổng lồ: Nhân 2 trường hợp và nhìn lại y văn
Nguyễn Hồng Hà, Phạm Hương Quỳnh
|
274
|
|
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mỡ vùng trán: Kinh nghiệm tại Bệnh viện Việt Đức và y văn
Nguyễn Hồng Hà
|
279
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, nồng độ TNF-a dịch khớp ở bệnh nhân gút có tràn dịch khớp gối
Đoàn Văn Đệ, Tạ Anh Hoàng, Tạ Quang Minh
|
283
|
|
|
Nghiên cứu một số yếu tố nguy cơ, đặc điểm tăng acid uric huyết thanh và chỉ số huyết áp tâm thu cổ chân – cánh tay (ABI) ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát
Đặng Văn Ba, Đoàn Văn Đệ, Trần Đức Hùng
|
290
|
|
|
Nhận xét kết quả sớm mức độ cải thiện về lâm sàng và chức năng hô hấp sau phẫu thuật cắt giảm thể tích phổi điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Nguyễn Trường Giang, Nguyễn Ngọc Trung, Nguyễn Trung Kiên…
|
296
|
|
|
Gây mê kiểm soát nồng độ đích bằng propofol không dùng thuốc giãn cơ kết hợp với gây tê đám rối cổ cho phẫu thuật bướu giáp
Nguyễn Trung Kiên
|
302
|
|
|
Gây mô hình bệnh tự kỷ trên chuột nhắt bằng axit valproic
Đào Thu Hồng, Nguyễn Lê Chiến, Cần Văn Mão, Trần Hải Anh
|
311
|
|
|
Môi trường phong phú cải thiện hành vi chuột nhắt đã gây mô hình bệnh tự kỷ
Đào Thu Hồng, Trần Thị Quỳnh, Nguyễn Lê Chiến…
|
322
|
|
|
Vị hiệu trưởng tài năng, nhà phẫu thuật xuất sắc
Lê Gia Vinh
|
331
|
|
|
TẠP CHÍ Y HỌC VIỆT NAM
Số CĐ, Tập 447, Tháng 10 /2016
CHÀO MỪNG HỘI THẢO BỆNH LÝ HÔ HẤP NHI KHOA TOÀN QUỐC LẦN THỨ V
|
|
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
|
Nghiên cứu mối liên quan giữa các biểu hiện lâm sàng với sự thay đổi một số chỉ số sinh học trong viêm phổi nặng do vi khuẩn gram ở trẻ em
Đào Minh Tuấn, Nguyễn Thị Ngọc Trân, Lê Thị Hoa, Nguyễn Thị Nguyệt, Vũ Thị Tâm
|
1
|
|
|
Đặc điểm nhiễm virus hợp bào hô hấp ở trẻ dưới 5 tuổi vị viêm phổi
Trần Kiêm Hảo, Nguyễn Hữu Sơn
|
6
|
|
|
Một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng dị dạng nang phổi bẩm sinh ở trẻ em tại Bệnh viện Nhi Trung ương từ 1/2015-7/2016
Nguyễn Thị Mai Hoàn, Đào Minh Tuấn
|
12
|
|
|
Viêm phổi không điển hình đồng nhiễm các yếu tố liên quan
Phạm Thu Hiền, Đào Minh Tuấn, Nguyễn Phong Lan, Phan Lê Thanh Hương
|
18
|
|
|
Nghiên cứu biến đổi công thức máu, CRP-HS trên bệnh nhân viêm phổi nặng do vius dưới 5 tuổi
Đào Minh Tuấn, Nguyễn Thị Ngọc Trân, Vũ Thị Thanh Huyền
|
28
|
|
|
Ứng dụng kỹ thuật PCR đa mồi trong chẩn đoán các căn nguyên gây nhiễm trùng đường hô hấp ở trẻ em tại Bệnh viện Nhu Trung ương
Phùng Thị Bích Thủy, Nguyễn Thanh Phúc, Trần Thị Sinh, Trần Thanh Tú
|
35
|
|
|
Viêm phổi không điển hình ở trẻ em các yếu tố tiên lượng
Phạm Thu Hiền, Đào Minh Tuấn, Phan Lê Thanh Hương
|
41
|
|
|
Kiến thức và nhận định bệnh nhân nặng của điều dưỡng viên mới tại khoa hô hấp Bệnh viện Nhi Trung ương và yếu tố liên quan
Đào Minh Tuấn, Chu Anh Văn
|
52
|
|
|
Phát hiện gen oxacillinase kháng carbapenem của acinettobacter phân lập ở bệnh nhi viêm phổi thở máy
Lê Xuân Ngọc, Trần Huy Hoàng, Hoàng Thị Bích Ngọc, Lê Thanh Hải
|
59
|
|
|
Nhân một trường hợp sán dây chó gây nang phổi ở trẻ em
Đào Minh Tuấn, Lê Thị Hoa, Lê Thanh Chương, Nguyễn Thị Yến, Trần Thị Hoa
|
65
|
|
|
Căn nguyên vi khuẩn phân lập được ở trẻ viêm phổi điều trị tại khoa Hô hấp và Miễn dịch – dị ứng Bệnh viện Nhi trung ương năm 2015
Lê Thị Hồng Hanh, Đào Minh Tuấn, Nguyễn Duy Bộ, Nguyễn Thị Thanh Bình
|
70
|
|
|
Xác định một số yếu tố liên quan tới tử vong của viêm phổi nặng liên quan với sởi
Tạ Anh Tuấn, Trịnh Tuấn Anh
|
76
|
|
|
Rối loạn khí máu trong suy hô hấp cấp ở trẻ em
Trần Kiêm Hảo, Phạm Kiều Lộc
|
83
|
|
|
Thông báo 2 trường hợp bất sản phổi
Nguyễn Chi Lăng, Hoàng Thanh Vân
|
89
|
|
|
Nghiên cứu kết quả chẩn đoán bệnh hô hấp trẻ em qua nội soi phế quản
Phạm Đăng Hùng, Lê Văn Hải
|
96
|
|
|
Nghiên cứu căn nguyên phổi do vi khuẩn ở trẻ em HIV/AIDS tại Bệnh viện Nhi Trung ương
Nguyễn Văn Lâm
|
103
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng cơ nhịp nhanh trên thất ở trẻ em tại Bệnh viện Nhi trung ương
Đặng Thị Hải Vân, Phạm An Quang, Nguyễn Thị Hải Anh
|
109
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng viêm phổi ở trẻ HIV/AIDS
Nguyễn Văn Lâm
|
117
|
|
|
Tăng natri máu trong viêm não, viêm màng não mủ
Trương Thị Mai Hồng
|
126
|
|
| |
|
|
|
TẠP CHÍ Y HỌC VIỆT NAM
Số đặc biệt, tập 445, tháng 8/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Khảo sát kết quả điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu tại khoa ngoại Tiết niệu Bệnh viện TW Huế
Cao Xuân Thành,…
|
1
|
|
Nghiên cứu hiệu quả tập cơ đáy chậu thông qua phản hồi ngược sinh học bằng hình ảnh trong điều trị rit tiểu gắng sức ở bệnh nhân nữ mãn kinh
Đỗ Đào Vũ, Lương Tuấn Khanh.
|
12
|
|
Sự thay đổi nồng độ huyết sắc tố và natri huyết thanh sau bốc hơi lưỡng cực qua niệu đạo điều trị tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt
Đỗ Ngọc Thể,…
|
18
|
|
Kết quả điều trị niệu quản sau tĩnh mạch chủ bằng phẫu thuật nội soi sau phúc mạc tại Bệnh viện Việt Đức
Đỗ Trưởng Thành,…
|
26
|
|
Đánh giá kết quả điều trị u đường bài tiệt trên trong 5 năm 2009 – 2015 tại Bệnh viện Việt Đức Hà Nội
Đỗ Trưởng Thành,…
|
31
|
|
Nội soi tán sỏi niệu âm điều trị sỏi bàng quang
Đỗ Vũ Phương, Trần Vĩnh Hưng.
|
36
|
|
Điều trị sỏi thận qua nội soi niệu quản thận bằng ống soi bán cứng
Đoàn Quốc Huy,…
|
41
|
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản qua đường cào một lỗ: kinh nghiệm trên 200 bệnh nhân
Dương Văn Trung.
|
47
|
|
Đánh giá kết quả điều trị sỏi niệu quản 1/3 dưới bằng phương pháp tán sỏi ngoài cơ thể trên máy YC -9200 tại Bệnh viện A Thái Nguyên
Hạ Hồng Cường,…
|
51
|
|
Đánh giá kết quả cắt thận qua nội soi sau phúc mạc trong thận mất chức năng do bệnh lý lành tính
Hoàng Đức Minh,…
|
56
|
|
Kết quả tán sỏi thận qua da đường hấm nhỏ bằng holmium laser tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Hoàng Long,…
|
62
|
|
Vai trò của phẫu thuật nội soi trong điều trị bảo tồn chấn thương thận nặng
Hoàng Long,…
|
72
|
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc tạo hình niệu quản hẹp do niệu quản đi sau và bắt chéo tĩnh mạch chủ dưới tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Hoàng Văn Hậu,…
|
82
|
|
Đặc điểm về triệu chứng , mức độ than phiền và độ hài lòng về điều trị của bệnh nhân nam có triệu chứng đường tiết niệu dưới(LUTS): Một nghiên cứu cắt ngang đa trung tâm
Huỳnh Đắc Nhất,…
|
87
|
|
Đánh giá kết quả điều trị sỏi niệu quản bằng tamsulosin kết hợp kháng viêm non steroid tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế
Lê Đình Khánh,…
|
94
|
|
Nạo vét hạch rộng rãi ở các bệnh nhân cắt bàng quang toàn bộ điều trị ung thư bàng quang xâm lấn
Lê Lương Vinh,…
|
99
|
|
Phương pháp tán sỏi ngoài cơ thể tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2012-2015
Lê Quang Trung,…
|
106
|
|
Đánh giá kết quả sau 5 năm điều trị sỏi niệu quản bằng nội soi tán soi laser tại khoa ngoại Tiết niệu Bệnh viện 19-8
Mai Tiến Dũng,…
|
110
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật cắt thận nội soi một cổng sau phúc mạc
Ngô Thanh Liêm,…
|
116
|
|
Chẩn đoán và điều trị chấn thương thận trên thận bệnh lý tại Bệnh viện Chợ Rẫy
Ngô Xuân Thái,…
|
121
|
|
Nghiên cứu đặc điểm bệnh ung thư tuyến tiền liệt điều trị tại Bệnh viện Chợ Rẫy từ 2011-2015
Ngô Xuân Thái ,…
|
130
|
|
Phẫu thuật bóc tuyến tiền liệt nội soi bằng Laser holmium với sự hỗ trợ của máy xay mô tại Bệnh viện Thống Nhất Thành Phố Hồ Chí Minh
Nguyễn Bá Hiệp,…
|
139
|
|
Túi thừa niệu đạo ở nữ giới và phẫu thuật martius: Kinh nghiệm lâm sàng và hồi cứu y văn
Nguyễn Đạo Thuấn,…
|
145
|
|
Kết quả bước đầu mổ TOT (Trans obturator tape) ít xâm lấn điều trị tiểu không kiểm soát khi gắng sức
Nguyễn Đình Xướng.
|
156
|
|
Nghiên cứu nồng độ PSA toàn phần ở bệnh nhân ung thư tuyến tiền liệt được điều trị bằng triptorelin
Trần Văn Hinh,…
|
163
|
|
Đặt 2 sten JJ đồng thời một bên trong điều trị hẹp niệu quản
Nguyễn Khoa Hùng.
|
168
|
|
Các yếu tố ảnh hưởng kết quả điều trị sỏi thận bằng soi niệu quản –thận với ống soi bán cứng (S-URS)
Nguyễn Khoa Hùng,…
|
174
|
|
Đánh giá an toàn và hiệu quả của nội soi niệu quản ngược dòng tán sỏi bằng laser trong điều trị sỏi niệu quản
Nguyễn Mạnh Hùng,…
|
181
|
|
Hiệu quả của phương pháp nội soi niệu quản đặt thông JJ trong điều trị thận ứ nước nhiễm trùng- nhiễm khuẩn huyết từ đường tiết niệu có tắc nghẽn
Nguyễn Ngọc Châu,…
|
189
|
|
Đánh giá hiệu quả chẩn đoán lao niệu sinh dục của các xét nghiệm vi khuẩn học nước tiểu
Nguyễn Phúc Cẩm Hoàng,…
|
194
|
|
Điều trị sỏi niệu quản đoạn lưng và sỏi bể thận qua nội soi một vết mổ sau phúc mạc vùng hông lưng
Nguyễn Phúc Cẩm Hoàng,…
|
202
|
|
Đánh giá kết quả và độ an toàn của phẫu thuẩ lấy sỏi qua da đường hầm nhỏ trong điều trị sỏi thận đơn giản
Nguyễn Phúc Cẩm Hoàng,…
|
209
|
|
Kết quả điều trị bằng can thiệp nội mạch trong rò động- tĩnh mạch thận
Nguyễn Thành Tuân,…
|
216
|
|
Ung thư tuyến tiền liệt bệnh nhân lớn tuổi : Tiêu chuẩn chọn bệnh điều trị tận gốc
Nguyễn Tiến Đệ,…
|
225
|
|
Đánh giá kết quả điều trị sỏi niệu bằng phương pháp tán sỏi laser tại Bệnh viện y Dược Cần Thơ
Nguyễn Trung Hiếu,…
|
229
|
|
Bước đầu đánh giá biến chứng của phương pháp tán sỏi thận qua da cỡ nòng nhỏ với laser Holmium
Nguyễn Văn Ân,…
|
234
|
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi trong phúc mạc điều trị hội chứng Conn tại Bệnh viện Việt Đức
Nguyễn Văn Quân,…
|
241
|
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi lấy sỏi qua da bằng đường vào đài trên hoặc đài giữa trên xương sườn 12
Nguyễn Văn Truyện,…
|
248
|
|
Kết quả bước đầu điều trị nang đơn thận bằng phương pháp cắt chỏm nang qua nội soi tại Bệnh viện Quân Y 91
Nguyễn Văn Tự.
|
253
|
|
Đánh giá kết quả bước đầu tán sỏi qua da đường hấm nhỏ tại Bệnh viện Xanh Pôn Hà Nội
Phạm Huy Huyên,…
|
258
|
|
Nội soi mềm niệu quản thận ngược dòng tán sỏi thận có kích thước trên 2 cm
Phạm Ngọc Hùng,…
|
262
|
|
Điều trị tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt bằng phương pháp nút động mạch tuyến tiền liệt
Phan Hoàng Giang,…
|
268
|
|
Phẫu thuật ung thư tuyến thượng thận : Kinh nghiệm tại Bệnh viện Chợ Rẫy
Thái Kinh Luân,…
|
272
|
|
Đánh giá một số yếu tố ảnh hưởng đến kết quả phẫu thuật cắt và tạo hình bàng quang do ung thư
Trần Ngọc Khánh,…
|
279
|
|
Đánh giá kết quả điều trị u phì đại lành tính tuyến tiền liệt có trọng lượng lớn hơn 60 gam bàng phẫu thuật nội soi qua niệu đạo tại Bệnh viện Quân Y 4- Quân khu 4
Trần Văn Hiến- Nguyễn Văn Hương.
|
286
|
|
Đánh giá kết quả nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng bằng laser tại Bệnh viện Quân Y 4
Trương Quang Thắng, Hoàng Nghĩa Nam.
|
294
|
|
Phản xạ dây thần kinh bịt trong cắt nội soi qua niệu đạo u bàng quang nông: So sánh giữa cắt bằng dao điện monoplar và dao điện bipolar
Trương Thanh Tùng, Trần Văn Hinh.
|
299
|
|
Tán sỏi thận qua da bằng đường hầm nhỏ (MINI PCNL) tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Trương Thanh Tùng,…
|
303
|
|
Ứng dụng ống soi niệu quản hỗ trợ nong đường hầm trong phẫu thuật lấy sỏi thận qua da
Trương Văn Cẩn,…
|
309
|
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật lấy sỏi thận qua da trên thận đã phẫu thuật
Trương Văn Cẩn,…
|
314
|
|
Đánh giá mức độ hoạt động của bệnh viêm thận lupus bằng thang điểm SLEDAI và mối liên quan với lâm sàng và sinh hóa
Nghiêm Trung Dũng,…
|
323
|
|
Nghiên cứu tổn thương mô bệnh học ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 có hội chứng thận hư
Nguyễn Bách,…
|
328
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và tổn thương mô bệnh học một số bệnh lý thận ở người cao tuổi
Nguyễn Bách,…
|
335
|
|
Nghiên cứu một số đặc điểm chỉ số dịch và thành phần cơ thể xác định bằng thiết bị BCM ở bệnh nhân lọc máu chu kỳ
Nguyễn Đình Dương,…
|
343
|
|
Mối liên quan giữa chỉ số dịch, thành phần cơ thể với một số thông số lâm sàng , cận lâm sàng ở bệnh nhân lọc máu chu kỳ
Nguyễn ĐÌnh Dương,…
|
348
|
|
Nhân 1 trừơng hợp lupus ban đỏ hệ thống có biểu hiện khởi phát như viêm trụy cấp
Nguyễn Thị Ngọc,…
|
355
|
|
Tình trạng suy dinh dưỡng theo bảng điểm SGA ở bệnh nhân bệnh thận giai đoạn cuối chưa điều trị thay thế
Nguyễn Văn Thanh,…
|
359
|
|
Nghiên cứu tổn thương thận và mối liên quan với một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng ở bệnh nhân gút mạn tính
Nguyễn Việt Khoa.
|
364
|
|
Khảo sát nồng độ erythropoietin huyết thanh và đánh giá mức giảm bài tiết ở bệnh nhân suy thận mạn giai đoạn IIIB-IV có thiếu máu
Phan Thế Cường,…
|
371
|
|
Đánh giá biến đổi nồng độ ferritin, độ bão hòa transferrin huyết thanh ở bệnh nhân suy thận mạn tính lọc máu chu kỳ
Phan Thế Cường,…
|
379
|
|
Kết quả điều trị có bổ sung thay huyết tương trong đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống có tổn thương thận tại khoa Thận- Tiết niệu Bệnh viện Bạch Mai
Trần Bích Ngọc,…
|
386
|
|
Đặc điểm bệnh huyết khối vi mạch liên quan đến lupus tại Bệnh viện Nhi Đồng I
Trần Hữu Minh Quân,…
|
391
|
|
Đánh giá kiến thức về bệnh suy thận mạn và cách tự chăm sóc cầu nối động tĩnh mạch của người bệnh chạy thận nhân tạo chu kỳ tại Bệnh viện Đại học Y Thái Bình
Vũ Sơn.
|
399
|
|
Khảo sát biến đổi nồng độ acid uric máu bệnh nhân trong 12 tháng đầu lọc màng bụng liên tuc
Vương Tuyết Mai,…
|
407
|
|
Khảo sát mối liên quan giữa chất lượng cuộc sống với một số yếu tố ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục
Vương Tuyết Mai,…
|
413
|
|
Đặc điểm giải phẫu mạch máu thận ghép người cho sống tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức giai đoạn 2012-2015
Đỗ Ngọc Sơn,…
|
420
|
|
Kỹ thuật mạch máu trong ghép thận từ người cho sống tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Đỗ Ngọc Sơn,…
|
425
|
|
Tình trạng nhiễm virus BK trên bệnh nhân ghép thận tại khoa Thận- Lọc mau, Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Hà Phan Hải An ,…
|
431
|
|
Đánh giá kết quả sau 3 năm ghép thận từ nguồn hiến khi sống và nguồn hiến chết não
Hà Phan Hải An,…
|
439
|
|
Một số đặc điểm mạch máu chậu bên phải của bệnh nhân nhận trong ghép thận tại Bệnh viện Quân Y 103
Lê Anh Tuấn,…
|
446
|
|
Lấy thận để ghép qua nội soi ổ bụng có hỗ trợ bằng tay của Bệnh viện Việt Đức
Lê Nguyên Vũ,…
|
452
|
|
Ghép thận trên thận ghép có bất thường mạch máu ở người cho sống , kết quả tại Bệnh viện Nhân Dân 15
Trương Hoàng Minh,…
|
459
|
|
Nghiên cứu tỷ lệ hiện mắc của các dị tật vùng bẹn, bìu ở trẻ em nam tại các trường mẫu giáo trên đại bàn thành phố Cần Thơ, 2015-016
Đặng Hoàng Minh,…
|
465
|
|
Kết quả điều trị vi phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh giãn hai bên đường bẹn-bìu tại Bệnh viện 19-8 Bộ Công An
Đặng Ngọc Hanh,…
|
470
|
|
Đánh giá rối loạn cương ở bệnh nhân phẫu thuật hẹp niệu đạo trước do chấn thương tại Bệnh viện Việt Đức từ 1/2010/12-2014
Lê Văn Tuấn,…
|
481
|
|
Điều trị hẹp niệu đạo sau mổ dị tật lỗ tiểu lệch thấp
Nguyễn Anh Tuấn,…
|
485
|
|
Đặc điểm lâm sàng bệnh nhân cong dương vật bẩm sinh được phẫu thuật tại Bệnh viện Việt Đức
Nguyễn Quang,…
|
490
|
|
Tình trạng rối loạn cương dương ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú
Nguyễn Quang,…
|
495
|
|
Kết quả điều trị chấn thương cơ quan sinh dục ngoài tại Bệnh viện Nhân Dân 115
Trần Thanh Phong,…
|
501
|
TẠP CHÍ Y HỌC VIỆT NAM
Số 1, tập 446, tháng 9/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Nghiên cứu giải phẫu bệnh – kết quả điều trị xạ u vùng tuyến tùng
Phạm Minh Hưng,…
|
1
|
|
Đặc điểm một số chỉ số hình thái của sán lá gan lớn thu thập ở Việt Nam
Đỗ Ngọc Ánh,…
|
5
|
|
Nghiên cứu lâm sàng thần kinh và hình ảnh của tổn thương não do TOXOPLASMA GONDII ở bệnh nhân HIV/AIDS
Trần Thanh Tâm,…
|
9
|
|
Mô tả đặc điểm đau nhức sọ mặt trong viêm mũi xoang cấp tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Phạm Thị Bích Đào.
|
13
|
|
Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học của huyệt thận du ở người Việt Nam trưởng thành
Phạm Hồng Vân,…
|
17
|
|
Bóc u xơ tử cugn trong khi mổ lấy thai tại Bệnh viện Từ Dũ
Lê Thị Thu Hà.
|
21
|
|
Tìm hiểu mối liên quan giữa nồng độ serotonine huyết tương với các triệu chứng rối loạn tâm thần ở bệnh nhân tâm thần phân liệt có hành vi tự sát
Trịnh Văn Anh,…
|
25
|
|
Dánh giá kết quả lâm sàng – phẫu thuật stereotaxy u vùng tuyến tùng
Phan Minh Hưng,…
|
28
|
|
Nghiên cứu ứng dụng đo thể tích gan trong chỉ định điều trị ung thư gan
Nguyễn Quang Nghĩa, Trần Đình Thơ.
|
32
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, ct scan ở bệnh nhân dị hình cuốn giữa tại Bệnh viện Đại học y Thái Bình
Ngô Thanh Bình.
|
36
|
|
Kết quả điều trị vi phẫu thuaajttuis phình động mạch thông trước vỡ
Vũ Minh Hải.
|
40
|
|
Kỹ thuật tiêm tinh trùng vào trong bào tương của trứng trong điều trị vô sinh do nam giới: chỉ định và các nguy cơ cho thế hệ tiếp theo
Nguyễn Phương Hồng, Phạm Quang Vinh.
|
44
|
|
Đặc điểm lo âu ở bệnh nhân rối loạn hỗn hợp lo âu và trầm cảm độ tuổi 45 – 59
Nguyễn Văn Tuấn, Vũ Thị Lan.
|
48
|
|
Hiệu quả của điện châm điều trị chứng thất vận ngôn do nhồi máu não sau giai đoạn cấp
Nguyễn Thanh Thủy,…
|
51
|
|
Phẫu thuật nội soi điều trị u trung thất nguyên phát: Kinh nghiệm qua 113 trường hợp
Nguyễn Văn Khôi.
|
54
|
|
Đặc điểm hình ảnh u não di căn từ u phổi nguyên phát trên cộng hưởng từ
Đỗ Đức Linh, Vũ Đăng Lưu.
|
61
|
|
Nghiên cứu chẩn đoán giai đoạn trước phẫu thuật của ung thư dạ dày trên chụp cắt lớp vi tính đa dãy
Nguyễn Văn Sang,…
|
66
|
|
Đánh giá hiệu quả liệu pháp điều trị sớm theo mục tiêu có hỗ trợ Picco trong xử trí sốc nhiễm khuẩn
Nguyễn Hữu Quân, Hoàng Bùi Hải.
|
70
|
|
Nghiên cứu hiệu quả cải thiện enzymgan trên bệnh nhân viêm gan, xơ gan giai đoạn sớm của fortec®
Đào Văn Long,….
|
74
|
|
Đánh giá hiệu quả phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn giữa tại Bệnh viện Đại học y Thái Bình
Ngô Thanh Bình.
|
80
|
|
Đánh giá tình trạng lỗ rò phế quản phế mạc bằng đo áp lực khoang màng phổi
Hoàng Tăng Bình.
|
83
|
|
Đánh giá kết quả chăm sóc trong điều trị không mổ vỡ gan do chấn thương tại khoa gan mật Bệnh viện Việt Đức
Trần Đình Thơ, Hoàng Thị Thu Hà.
|
87
|
|
Kiến thức và thái độ của phụ nữ mang thai về xét nghiệm HIV tự nguyện tại 8 xã của huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình năm 2016
Vũ Minh Hải,…
|
92
|
|
Điều trị hỗ trợ sau mổ ung thư mô nguyên phát bàng quang, giai đoạn không thâm nhập lớp cơ bàng quang
Nguyễn Phương Hồng, Phạm Quang Vinh.
|
96
|
|
Điều trị rối loạn trầm cảm: Thực trạng sử dụng thuốc chống trầm cảm ở bệnh nhân điều trị nội trú tại Bệnh viện
Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Hương Ly.
|
100
|
|
Đặc điểm lâm sàng nhồi máu não cấp tại Bệnh viện Đa khoa Phú Thọ
Nguyễn Huy Ngọc.
|
104
|
|
Kết quả 78 bệnh nhân được phẫu thuật nội soi điều trị ung thư đại tràng trái
Hữu Hoài Anh,…
|
109
|
|
Hoạt động enzyme gama glutamyl transferase huyết tương ở bệnh nhân đái tháo đường
Nguyễn Thị Hoa, Trần Bảo Ngọc.
|
113
|
|
Tình hình dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch ở bệnh nhân nội khoa cấp tính mới nhập viện tại Bệnh viện Đại học y Hà Nội
Hoàng Bùi Hải, Nguyễn Khắc Điệp.
|
117
|
|
Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và đánh giá kết quả điều trị dị dạng động - tĩnh mạch tủy bằng can thiệp nội mạch
Nguyễn Tất Thiện,…
|
121
|
|
Yếu tố nguy cơ của bênh nhân suy tĩnh mạch hiền lớn mạn tính có chỉ định điều trị laser nội mạch
Nguyễn Trung Anh,…
|
126
|
|
Đánh giá hiệu quả thể thủy tinh nhân tạo ba tiêu cực trong phẫu thuật Phaco điều trị bệnh đục thể thủy tinh
Nguyễn Xuân Hiệp.
|
130
|
|
Tỷ lệ các yếu tố liên quan đặt lại nội khí quản tịa khoa hồi sức tích cực Bệnh viện Chợ Rẫy
Phạm Phan Phương Phương, Phạm Thị Ngọc Thảo.
|
134
|
|
Đánh giá kết qua bước đầu điều trị nhồi máu não cấp trong 4,5 giờ đầu bằng thuốc tiêu huyết khối đường tĩnh mạch Alteplase tại Bệnh viện Đa khoa Phú Thọ
Nguyễn Huy Ngọc.
|
138
|
|
Một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng ung thư đại tràng trái qua 78 trường hợp cắt đại tràng trái nọi soi
Hữu Hoài Anh,…
|
143
|
TẠP CHÍ Y HỌC VIỆT NAM
Số 2, tập 446, tháng 9/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Thực trạng công tác khám, chữa bệnh và cơ cấu bệnh tật cuả cán bộ chiến sỹ tại một số Bệnh viện Công an Tỉnh, Thành phố
Nguyễn Thị Lựu, Trần Trọng Dương
|
1
|
|
Nghiên cứu sự biến đổi một số chỉ số lâm sàng và cận lâm sàng ở bệnh nhân điều trị hỗ trợ cai nghiện ma túy nhóm opiate thể phế - đại trường bằng điện châm
Phạm Hồng Vân.
|
7
|
|
Nghiên cứu hình thái lâm sàng và cận lâm sàng u amiđan có chỉ định phẫu thuật
Phạm Thị Bích Đào, Tống Xuân Thắng.
|
11
|
|
Hiệu quả vô cảm của gây tê đám rối cổ hai bên bằng ropicacain kết hợp gây mê kiểm soát nồng độ đích propofol cho phẫu thuật bướu giáp
Nguyễn Trung Kiên, Nguyễn Văn Nam.
|
14
|
|
Xác định tỷ lệ dương tính với kháng nguyên và kháng thể kháng vius dengue ở bệnh nhân đến khám và điều trị tại Bệnh viện Quân y 103 trong vụ dịch năm 2015
Nguyễn Văn An, Lê Thu Hồng.
|
20
|
|
Mô tả hình ảnh lâm sàng và cận lâm sàng việm tĩnh mạch bên do tại trong giai đoạn kháng kháng sinh từ 2008 -2014 tại Bệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương
Phạm Trần Anh, Phạm Thị Bích Đào.
|
22
|
|
Kích thước ngoài trong răng và sự khác biệt giới tính
Huỳnh Kim Khang, Hoàng Tử Hùng.
|
26
|
|
Nghiên cứu tình trạng nhiễm trùng ở bệnh nhân đặt Catheter tĩnh mạch trung tâm ở khoa hồi sức cấp cứu và một số yếu tố liên quan
Nguyễn Văn Chi, Nguyễn Ngọc Sao
|
29
|
|
Phát hiện đột biến gen CYP21A2 dị hợp tử trong gia đình bệnh nhân tăng cản thượng thận bẩm sinh thể thiếu enzum 21-hydrosylase
Trần Huy Thịnh
|
35
|
|
Nghiên cứu ứng dụng mô hình vận chuyển cấp cứu nhi khoa trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Trần Văn Cương.
|
39
|
|
Thái độ xử trí rối loạn cương dương ở các bệnh nhân có cơ địa đặc biệt
Nguyễn Phương Hồng, Phạm Quang Vinh.
|
44
|
|
Trầm cảm, ý tưởng tự sát và toan tự sát trên các bệnh nhân phản ứng với stress trầm trọng và rối loạn sự thích ứng nội trú tại Viện sức khỏe tâm thần
Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Thị Huệ.
|
48
|
|
Kết quả điều trị vi phẫu thuật túi phình động mạch não vỡ ở người cao tuổi
Vũ Minh Hải.
|
52
|
|
Sự hài lòng của giảng viên, sinh viên với môn tiền lâm sàng
Lê Thu Hòa.
|
54
|
|
Kết quả kiểm soát glucose máu trên bệnh nhân cường insulin bẩm sinh ở trẻ em
Đặng Ánh Dương,…
|
59
|
|
Lựa chọn nơi sinh con và một số yếu tố liên quan ở phụ nữ huyện Bố Trạch, Quảng Bình năm 2015
Nguyễn Trung Thành,…
|
64
|
|
Nghiên cứu mối liên quan giữa thể tích gan còn lại với biến chứng suy gan sau mổ cắt gan lớn
Nguyễn Quang Nghĩa, Trần Đình Thơ.
|
68
|
|
Đánh giá tác dụng của phương pháp dưỡng sinh xoa bóp bấm huyệt vùng đầu mặt trong hỗ trợ điều trị viêm xoang cấp tại Bệnh viện Đại học y Thái Bình
Ngô Thanh Bình, Mai Thị Đào.
|
72
|
|
Khảo sát nồng độ hs-CRP huyết thanh trên bệnh nhân hội chứng thận hư người lớn
Nguyễn Thị Hoàng Oanh,…
|
78
|
|
Đặc điểm lâm sàng và hình ảnh huyết khối tĩnh mạch não trên cộng hưởng từ
Nguyễn Thị Thơ,…
|
82
|
|
Kết qua bước đầu điều trị viêm giác mạc nhiễm trùng bằng ghép giác mạc lớp trước sâu
Phạm Ngọc Đông, Nguyễn Xuân Hiệp.
|
86
|
|
Nghiên cứu vai trò của chăm sóc tích cực của điều dưỡng đối với tình trạng viêm phổi trong thời gian thở máy tại Bệnh viện Bạch Mai 2014
Vũ Thị Yến, Nguyễn Văn Chi, Lê Thị Bình.
|
90
|
|
Tỷ lệ đột biến gen KRAS và NRAS ở bệnh nhân ung thư đại trực tràng
Ngô Quỳnh Diệp, Trần Huy Thịnh, Trần Vân Khánh.
|
95
|
|
Phải làm gì trước một bệnh nhân đến khám vì rối loạn cương dương
Nguyễn Phương Hồng, Phạm Quang Vinh.
|
99
|
|
Đặc điểm hoang tưởng và ảo giác ở bệnh nhân loạn thần do rượu điều trị nội trú tại viện sức khỏe tâm thần từ 2011-2013
Nguyễn Văn Tuấn, Trần Đình Quang
|
104
|
|
Kết quả phẫu thuật cắt lách nội soi có cải tiến trong điều trị một số bệnh về máu tại Bệnh viện bạch Mai
Trần Thanh Tùng, Triệu Văn Trường, Nguyễn Ngọc Bích.
|
108
|
|
Thực trạng kiến thức và thực hành phòng tránh tại nạn thương tích của học sinh trung học cơ sở huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình năm 2015
Vũ Minh Hải.
|
112
|
|
Điều chế R-valsartan, tạp chất A của valsartan làm chất đối chiếu
Nguyễn Thị Ngọc Vân.
|
117
|
|
Tác dụng điều trị trứng cá của dịch chiết ba bét trên động vật thực nghiệm
Phan Thị Hoa,…
|
122
|
|
Hiệu quả giải pháp nâng cao năng lực khám chữa bệnh tại mũi họng cho cán bộ y tế cơ sở huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
Phạm Mạnh Công,…
|
128
|
|
Nghiên cứu một số yếu tố nguy cơ trên sản phụ đẻ non tháng tại khoa sản Bệnh viện Bạch Mai
Lưu Tuyết Minh,…
|
132
|
|
Mối tương quan giữa homa-ir với một số yếu tố ở bệnh nhân đái tháo đường type 2
Dương Đình Chỉnh, Ngô Đức Kỷ.
|
136
|
|
Nghiên cứu thực trạng tử vong và bệnh nhân nặng đưa về trước 24 giờ tại Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An năm 2013 -2014.
Trần Văn Cương.
|
140
|
|
Dịch tễ và lâm sàng suy tĩnh mạch chi dưới mạn tính
Lê Thị Thu Trang, Phạm Thắng, Nguyễn Trung Anh.
|
144
|
|
Ứng dụng phẫu thuật nội soi cắt lách để điều trị một số bệnh về máu thường gặp tại Bệnh viện Bạch Mai
Trần Thanh Tùng,…
|
148
|
|
Điều trị giảm đau bệnh nhân ung thư vú, ung thư phổi và ung thư tiền liệt tuyến di căn xương bằng chiếu xạ ngoài kết hợp Biphosphonate
Trần Đăng Khoa, Chu Văn Tuynh.
|
152
|
|
Đặc điểm lâm sàng và phận loại chẩn đoán, điều trị viêm mũi do thuốc tại Bệnh viện Trung Ương Thái Nguyên
Nguyễn Công Hoàng.
|
156
|
TẠP CHÍ Y HỌC VIỆT NAM
Số 1, tập 447, tháng 10/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Đánh giá yếu tố liên quan đến thực trạng mất răng của người cao tuổi tỉnh Đăk Lắk
Lê Nguyễn Bá Thụ,…
|
1
|
|
Nghiên cứu sự biến đổi một số đặc điểm sinh học của huyệt thận du ở bệnh nhân đâu thắt lưng dưới ảnh hưởng của đệm châm
Phạm Hồng Vân.
|
5
|
|
Nghiên cứu tác động hỗ trợ của thanh quản điện cho tập giọng thực quản
Phạm Thị Bích Đào, Nguyễn Văn Lợi.
|
10
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến bệnh zona tại Bệnh viện Da liễu Cần Thơ năm 2014 – 2015
Trần Thị Bích Trâm, Huỳnh Văn Bá.
|
12
|
|
Nghiên cứu tỷ lệ phân lập và tính kháng kháng sinh của các chủng streptococcus pneumoniae phân lập từ bệnh phẩm đường hô hấp của trẻ dưới 5 tuổi bị nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa từ 06/2013 đến 1/2014
Mai Thị Hiếu, Nguyễn Văn An, Kiều Chí Thành.
|
17
|
|
So sánh hiệu quả vô cảm của kết hợp gây tê đám rối thần kinh cổ hai bên bằng ropivacain hoặc lidocain với gây mê kiểm soát nồng độ đích propofol cho phẫu thuật bướu giáp
Nguyễn Trung Kiên, Nguyễn Văn Nam.
|
21
|
|
Một số yếu tố liên quan đến hội chứng chuyển hóa ở cán bộ viên chức Thị xã Phú Thọ - Tỉnh Phú Thọ
Nguyễn Xuân Thủy, Đỗ Trung Quân, Nghiêm Hữu Thành.
|
26
|
|
Trình tự kích thước răng cõi lớn 1 và 2.
Huỳnh Kim Khang, Hoàng Tử Hùng.
|
29
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và thái độ đối xử đối với sốc nhiễm trùng đường mật do sỏi tại Bệnh viện Việt Đức
Trần Đình Thơ, Nguyễn Quốc Đạt.
|
31
|
|
Nghiên cứu hiệu quả của insulin truyền tĩnh mạch trong kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có tăng đường huyết
Nguyễn Văn Chi.
|
35
|
|
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số biến chứng của bệnh thận đa nang
Đặng Thị Việt Hà, Nguyễn Văn Thanh.
|
40
|
|
Phản hồi của giảng viên và sinh viên về môn học tiền lâm sàng tại Trường Đại học y Hà Nội.
Lê Thu Hòa.
|
44
|
|
Nghiên cứu tác dụng giảm đau và chống viêm cấp tại chỗ của song rắn trên thực nghiệm
Nguyễn Thị Minh Thúy,…
|
49
|
|
Xu hướng mới trong phẫu thuật nội soi lồng ngực
Nguyễn Văn Khôi.
|
53
|
|
Nghiên cứu chỉ số độ cứng động mạch ở bệnh nhân tăng huyết áp có tổn thương thận
Nguyễn Văn Đức, Lương Công Thức.
|
58
|
|
Thực trạng tai nạn thương tích và kiến thức phòng tránh tai nạn thương tích của học sinh trung học cơ sở huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình năm 2015
Vũ Minh Hải, Vũ Văn Việt.
|
62
|
|
Mất tế bào nội mô giác mạc sau phẫu thuật ghép giác mạc nội mô dsaek
Phạm Ngọc Đông, Đỗ Tuyết Nhung.
|
67
|
|
Nguyên nhân gây ra vô sinh nam giới
Nguyễn Phương Hồng.
|
71
|
|
Đặc điểm lâm sàng và hình ảnh chụp cắt lớp vi tính sọ não ở bệnh nhân chấn thương sọ não nặng
Lê Hồng Trung, Nguyễn Đạt Anh, Trịnh Văn Đồng.
|
75
|
|
Đặc điểm trầm cảm ở bệnh nhân Parkinson
Nguyễn Thị Minh Nguyệt, Nguyễn Thanh Bình.
|
79
|
|
Đánh giá thực trạng công tác tư vấn y tế cho bệnh nhân sau mổ sỏi mật tại khoa phẫu thuật gan mật – Bệnh viện Việt Đức
Trần Đình Thơ, Phạm Thị Kim Khuyên.
|
83
|
|
Nghiên cứu tác động của yếu tố đường huyết lúc nhập viện lên tiến triển và tiên lượng của bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp
Nguyễn Văn Chi.
|
87
|
|
Đặc điểm lâm sàng và siêu âm Doppler ở bệnh nhân suy tĩnh mạch mạn tính chi dưới
Nguyễn Xuân Thanh,…
|
92
|
|
Đào tạo kỹ năng y khoa qua môn tiền lâm sàng tại trường Đại học Y Hà Nội
Lê Thu Hà.
|
96
|
|
Phẫu thuật tim hở ít xâm lấn trong điều trị các bệnh tim bẩm sinh ở trẻ nhỏ
Đặng Quang Huy,….
|
101
|
|
Khảo sát sự hài lòng của người dân về mô hình chăm sóc sức khỏe tại nhà
Lê Thanh Tùng.
|
106
|
|
Đánh giá tình trạng loạn thị ở trẻ mắc võng mạc trẻ đẻ non tại Bệnh viện Mắt Trung ương
Trần Thị Thủy, Trần Thu Hà, Nguyễn Văn Huy.
|
110
|
|
Nghiên cứu phương pháp chiết xuất limonin, evodiamine và rutaecarpine trong quả ngô thù du
Nguyễn Thị Ngọc Vân.
|
114
|
|
Nghiên cứu sàng lọc chẩn đoán sớm ung thư phế quản tại Việt Nam
Đinh Ngọc Sỹ,…
|
119
|
|
Đặc điểm lâm sàng bệnh nhân đau vai gáy do thoái hóa cột sống cổ tại Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Phú Thọ
Phạm Thị Hồng Tuyết, Nguyễn Thị Ngọc Linh.
|
123
|
|
Đánh giá hiệu quả của cháo dinh dưỡng đến các chỉ số nhân trắc và thiếu kẽm của trẻ 18 – 36 tháng tuổi
Cao Thị Thu Hương,…
|
126
|
|
So sánh tác dụng của dung dịch muối ưu trương 3% và mannitol 20%: Hiệu quả trong điều trị tăng huyết áp lực nội sọ ở bệnh nhân chấn thương sọ não nặng và các tác dụng không mong muốn
Lê Hồng Trung,…
|
131
|
|
Kết quả áp dụng phương pháp giám định bảo hiểm y tế tập trung theo tỷ lệ tại 31 Bệnh viện trên địa bàn Thành phố Hà Nội năm 2015
Nguyễn Thị Tám, Hoàng Hải.
|
136
|
|
Khảo sát tình hình sử dụng thuốc và tương tác thuốc trên bệnh nhân tăng huyết áp tại phòng khám Tim mạch Bệnh viện Đa khoa Thành phố Cần Thơ năm 2014
Trần Thị Tuyết Phụng, Nguyễn Thị Ngọc Vân.
|
139
|
|
Tìm hiểu các yếu tố liên quan đến kết quả điều trị tiêu sợi huyết đường tĩnh mạch ở bệnh nhân nhồi máu não cấp
Kiều Văn Dương, Dương Đình Chỉnh.
|
142
|
|
Đặc điểm lâm sàng hành vi tự sát ở bệnh nhân tâm thần phân liệt
Trịnh Văn Anh, Bùi Quang Huy, Ngô Ngọc Tản.
|
146
|
TẠP CHÍ Y HỌC QUÂN SỰ
Số 6, Vol 41, tháng 8/2016.
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Cập nhật kết quả nuôi cấy tinh tử tại Trung tâm Công nghệ Phôi , Học viện Quân Y.
Trịnh Quốc Thành,…
|
7
|
|
Kết quả bước đầu áp dụng quy trình chẩn đoán tiền làm tổ tại Học viện Quân y
Nguyễn Đình Tảo,…
|
13
|
|
Kết quả bước đầu ứng dụng quy trình chẩn đoán di truyền trước chuyển phôi bệnh β-thalassemia bằng kỹ thuật minisequencing
Ngô Trường Giang,…
|
23
|
|
So sánh tác dụng kích thích sinh tinh của một số vị thuốc trên thực nghiệm
Vũ Văn Tâm
|
30
|
|
Kết quả bảo quản lạnh sâu mô tinh hoàn chuột cống trắng chưa trưởng thành
Nguyễn Thị Hiệp,…
|
36
|
|
Xác định giá trị dự báo của số noãn đối với hội chứng quá kích buồng trứng trong thụ tinh trong ống nghiệm
Nguyễn Xuân Hợi, Phạm Thị Tân.
|
44
|
|
Đánh giá đặc điểm phụ nữ vô sinh thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm từ 40 tuổi trở lên
Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Xuân Hợi.
|
49
|
|
Nghiên cứu hình thái phôi 3 ngày tuổi khi sinh thiết phôi bằng laser để chẩn đoán di truyền tiền làm tổ
Nguyễn Ngọc Diệp,…
|
55
|
|
Mối liên quan giữa đặc điểm hình thái với kích thước và chiều dày màng trong suốt của phôi nuôi cấy ngày 3
Dương Đình Hiếu,…
|
62
|
|
Laser ảnh hưởng như thế nào khi sinh thiết tới khả năng sống sót của phôi ngày 3 và tạo phôi túi
Nguyễn Thanh Tùng,…
|
69
|
|
Đánh giá tác dụng của tế bào gốc mô mỡ tự thân lên biến đổi siêu cấu trúc vết thương mạn tính
Nguyễn Tiến Dũng,…
|
74
|
|
Tối ưu hóa quy trình tổng hợp amantadin hydroclorid từ N-(1-adamantyl) acetamid bằng phần mền tin học Modde5.0.
Vũ Bình Dương,…
|
83
|
|
Nghiên cứu cải thiện độ hòa tan của glipizide bằng kỹ thuật tạo hệ phân tán rắn theo phương pháp đun chảy
Nguyễn Xuân Long, Nguyễn Văn Bạch.
|
91
|
|
Nghiên cứu chỉ số huyết áp, tần số tim mạch của học sinh trung học cơ sở các lứa tuổi ở tỉnh Thái Nguyên
Hoàng Thu Soan,…
|
99
|
|
Đánh giá phân bố của 131I-nimotuzumab trên chuột thiếu hụt miễn dịch mang khối ung thư thanh quản người bằng SPECT
Nguyễn Thị Kim Hương,…
|
107
|
|
Đánh giá hàm lượng dioxin trong các loại thực phẩm thường dung tại một số vùng miền của Việt Nam.
Vũ Tùng Sơn,…
|
113
|
|
Khảo sát một số đặc điểm hình thái động mạch cảnh đoạn ngoài sọ bằng siêu âm Doppler ở bệnh nhân tăng huyết áp có tiền đái tháo đường
Ngô Tuấn Minh,…
|
119
|
|
Khảo sát một số yếu tố nguy cơ tim mạch và biểu hện tăng LDL-C ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 tại bệnh viện Quân y 175
Mai Tấn Mẫn,…
|
124
|
|
Mối liên quan giữa máu khí tĩnh mạch với khí máu động mạch ở bệnh nhân suy tim mạn tính
Lương Công Thức, Nguyễn Thị Vân Anh.
|
131
|
|
Nghiên cứu mối liên quan giữa rối loạn chức năng thất phải với thay đổi huyết động mạch máu gan ở bệnh nhân xơ gan
Dương Quang Huy.
|
137
|
|
Nghiên cứu tình trạng viêm lợi ở bệnh nhân xơ gan
Nguyễn Phương Liên, Lê Việt Thắng.
|
143
|
|
Hội chứng tế bào máu thứ phát trên bệnh nhân lao phổi AFB (+): ca bệnh lâm sàng
Hoàng Thị Phượng,…
|
148
|
|
Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng ở bệnh nhân ung thư phổi tại Khoa Lao và Bệnh phổi, Bệnh viện Quân y 103
Phạm Thị Kim Nhung, Nguyễn Huy Lực.
|
153
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và kết quả điều trị sảng rượu bằng diazepam
Bùi Quang Huy, Nguyễn Trọng Đạo.
|
160
|
|
Giá trị của siêu âm trong chẩn đoán viêm ruột thừa cấp
Mai Đức Hùng.
|
165
|
|
Đặc điêm lầm sàng, cận lâm sàng viêm xương tủy xương đường máu giai đoạn cấp tính ở trẻ em và kết quả điều trị bằng phương pháp khoan xương tưới rửa kháng sinh liên tục
Thái Văn Bình, Nguyễn Ngọc Hưng.
|
170
|
|
Điều trị ngoại khoa u khí quản
Vũ Hữu Vinh, Lê Việt Anh.
|
176
|
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật điều trị giãn não thất sau mở sọ giải áp ở bệnh nhân chấn thương sọ não nặng
Nguyễn Trọng Yên, Đặng Hoài Ân.
|
183
|
|
Ứng dụng phẫu thuật nội soi trong điều trị chửa ngoài tử cung
Trần Ngọc Anh, Phạm Thị Phương Thanh.
|
190
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng tổn thương tai giữa trên bệnh nhân ung thư vòm mũi họng sau xạ trị
Nguyễn Phi Long, Đỗ Lan Hương.
|
194
|
|
Gây mê bằng propofol TCI hoặc sevofloranc không kèm theo thuốc giãn cơ trong phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức điều trị bệnh nhược cơ
Võ Văn Hiển,…
|
200
|
|
Nghiên cứu đánh giá sự thuận lợi của phương pháp an thần do người gây mê điều khiển bằng propofol trong phẫu thuật răng khôn hàm dưới
Nguyễn Quang Bình.
|
211
|
|
Bước đầu sử dụng xương đồng loại đông khô khử khoáng VB KC 09-02 trong điều trị tổn khuyết xương hàm
Trương Uyên Cường, Nguyễn Khang.
|
217
|
|
Đánh giá khô mắt sau phẫu thuật LASIK
Nguyễn Đức Anh.
|
222
|
|
Thông báo ca lâm sàng: Gây mê cho phẫu thuật cắt u tuyến cận giáp trên bệnh nhân suy thận
Nguyễn Trung Kiên, Nguyễn Ngọc Trung.
|
227
|
|
Nghiên cứu xây dựng phần mền quản lý khoa học công nghệ tại Học viện Quân y
Nguyễn Thái Học,…
|
234
|
|
Khảo sát ảnh hưởng của nhận thức về lợi ích đến việc thực hiện các hoạt động nghề nghiệp của người bán lẻ thuốc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Trịnh Hồng Minh,…
|
240
|
TẠP CHÍ Y HỌC THỤC HÀNH
Số 9 (1021)/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Giá trị của cộng đồng từ 1,5 Tesla trong phân loại giai đoạn và theo dõi điều trị ung thư cổ tử cung
Doãn Văn Ngọc,…
|
2
|
|
Nhân một trường hợp chuẩn đoán tăng sản thể nốt khu trú ở gan và điều trị bằng can thiệp nội mạch
Lại Thu Hương,…
|
6
|
|
Đánh giá tác dụng điều trị viêm lợi cuả bài thuốc VL1
Lê Thị Minh Nguyệt.
|
8
|
|
Khảo sát mức độ hài lòng của người bệnh về hoạt động chăm sóc của điều dưỡng tại bệnh viện Đa khoa Yên Thành, tỉnh Nghệ An năm 2015
Phan Quốc Hội, Nguyễn Thị Bích Nguyệt.
|
11
|
|
Kiến thức, thái độ và thực hành của điều dưỡng viên về chăm sóc bệnh nhân nhiễm HIV/ AIDS tại Bệnh viện 09
Phạm Hùng Tiến,…
|
15
|
|
Tình hình mắc sốt xuất huyết Dengue tại xã Vị Thủy, huyện Vị Thủy trong 5 năm (2010-2014) và các biện pháp phòng chống
Nguyễn Văn Lành.
|
19
|
|
Nhận định của cựu học viên về chương trình đào tạo thạc sỹ quản lý bệnh viện của Trường Đại học Y tế Công cộng
Nguyễn Thanh Hà,…
|
23
|
|
Đánh giá nồng dộ albumin máu và mối liên quan đến các yếu tố lâm sàng, cận lâm sàng ở bệnh nhân hội chứng thận hư nguyên phát người trưởng thành
Đặng Thị Việt Hà, Trần Anh Tuấn.
|
28
|
|
Tỷ số giới tính khi sinh cao: Thực trạng và một số yếu tố tác động
Đinh Huy Dương,…
|
31
|
|
Thực trạng, kiến thức, thái độ và thực hành phát hiện sớm khuyết tật của các bà mẹ có con từ 0 – 12 tháng tuổi tại huyện Hoài Đức – Hà Nội, năm 2014
Nguyễn Hữu Chút,…
|
35
|
|
Khảo sát cơ cấu bệnh lý phản ứng với stress trầm trọng và rối loạn sự thích ứng điều trị nội trú tại Viện Sức khỏe Tâm thần từ 2011 – 2013
Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Thị Huệ.
|
38
|
|
Đánh giá hiệu quả điều trị của Silymarin trên công nhân tiếp xúc nghề nghiệp với chất nổ trinitrotoluene và chất nổ trinitrotoluene có kèm lạm dụng rượu có tăng enzyme gan
Trần Thị Hoàng Long,…
|
41
|
|
Một số yếu tố liên quan đến rối loạn mãn kinh
Nguyễn Thị Hồng Nhung, Trương Quang Đạt.
|
44
|
|
Giá trị của đếm nang thứ cấp và Anti – Mullerian Hormone trong dự báo đáp ứng cao và nguy cơ quá kích buồng trứng
Trần Thùy Anh, Trần Thị Phương Mai.
|
49
|
|
Nhận xét kết quả điều trị nhạy cảm ngà răng sau lấy cao răng bằng kem chải răng Sensodyne Rapid Relief
Nguyễn Thùy Linh,….
|
52
|
|
Đánh giá tỷ lệ tăng huyết áp của người dân từ 30 tuổi trở lên tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội năm 2015
Trần Trọng Dương,…
|
55
|
|
Kết quả gần phẫu thuật thay khớp hang bán phần với đường mổ bên ngoài trực tiếp
Vũ Nhất Định, Nguyễn Trần Cảnh Tùng.
|
58
|
|
Kết quả chỉ số nhãn áp bằng nhãn áp kế Icare ở trẻ em dưới 6 tuổi
Chu Thị Thiết,…
|
61
|
|
Đánh giá cách xử trí thiểu ối ở sản phụ có thai ≥ 37 tuần tại bệnh viện Đa khoa huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh năm 2016
Nguyễn Văn Đưởng, Đinh Văn Thành.
|
64
|
|
Nghiên cứu nồng độ B-Type Natriuretic Peptide huyết tương ở bệnh nhân xơ gan
Lại Thanh Thùy, Trần Việt Tú.
|
67
|
|
Hội chứng tiết bất hợp lý hormone chống bài niệu và hội chứng mất muối não trong nhiễm khuẩn thần kinh cấp ở trẻ em
Trương Thị Mai Hồng.
|
70
|
|
Triệu chứng rối loạn mãn kinh ở phụ nữ tại Nhơn Phú – Quy Nhơn năm 2015
Nguyễn Thị Hồng Nhung, Trương Quang Đạt.
|
73
|
|
Thực trạng bệnh sâu răng, viêm lợi ở trẻ khuyết tật tại Làng Trẻ em Hòa Bình, Hà Nội.
Phạm Thị Thu Hiền.
|
77
|
TẠP CHÍ SỨC KHỎE & MÔI TRƯỜNG
Số 42, tháng 9/2016.
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Đại hội Hội Hóa sinh y học Việt Nam lần thứ 11
|
4
|
|
Mang Trung thu yêu thương tới các bệnh nhi đang bị ung thư
|
5
|
|
Việt Nam nhận được giải thưởng của Hội Truyền máu quốc tế
|
5
|
|
Hội nghị tăng cường quản lý chất lượng bệnh viện năm 2016
|
6
|
|
Bộ đội biên phòng giúp học sinh nghèo vùng biên vượt khó đến trường
|
7
|
|
Tây Ninh: Khám bệnh, cấp thuốc miễn phí, tặng quà cho các gia đình chính sách
|
8
|
|
Tăng cường chỉ đạo, thực hiện phòng chống tai nạn thương tích và đuối nước cho học sinh, trẻ em
|
9
|
|
Thách thức lớn trước mục tiêu giảm 6% tỷ lệ trẻ em tử vong do đuối nước vào năm 2020
|
11
|
|
WHO và UNICEF – mối quan tâm về thương tích do đuối nước trẻ em
|
13
|
|
Vai trò trung tâm của Bộ Y tế đối với phòng chống, phục hồi chức năng thương tích trẻ em
|
16
|
|
Nghành y tế nỗ lực thực hiện trách nhiệm phòng chống đuối nước tại cộng đồng
|
19
|
|
Vai trò xã hội- giáo dục trong phòng chống đuối nước
|
21
|
|
Tháng hành động vì trẻ em 2016
|
24
|
|
Phòng chống đuối nước trẻ em: Nhìn từ trách nhiệm người lớn
|
26
|
|
Các địa phương tích cự triển khai chương trình phòng chống tại nạn đuối nước trẻ em 2016 – 2020
|
28
|
|
Tạo sức mạnh tổng hợp phòng chống đuối nước
|
31
|
|
Phương pháp sơ cứu người bị đuối nước đúng cách
|
33
|
|
SOS – chết đuối trên cạn
|
35
|
|
Tìm giải pháp phổ cập kỹ năng bơi cho trẻ em tiểu học
|
37
|
|
Nhân rộng mô hình cộng đồng quan tâm
|
41
|
|
Lòng biết ơn
|
43
|
|
Băng mình qua lũ dữ cứu dân
|
46
|
|
Lương y Nguyễn Văn Nghĩa – Lương y như từ mẫu
|
48
|
|
Luật sư Phan Văn Tiến – người bảo vệ công lý
|
50
|
|
Quản lý chất thải y tế tại Bắc Ninh – cần xem xét lại trách nhiệm người đứng đầu
|
51
|
|
Bệnh viện Đa khoa Yên phong - hướng tới sự hài lòng của người dân
|
53
|
|
Bệnh viện Tâm thần tỉnh Bắc Ninh - nơi gửi gắm tình thương và trách nhiệm
|
54
|
TẠP CHÍ CÂY THUỐC QUÝ
Số 276, tháng 10/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Sống lâu nhưng đừng già
|
4
|
|
Những vấn đề cần quan tâm về chăm sóc sức khỏe người cao tuổi tại cộng đồng
|
7
|
|
Thế nào là “Vô vi”?
|
9
|
|
Chữa viêm phế quản mạn thuốc gì?
|
10
|
|
Diễn ca thuốc Nam chữa bệnh từ Cố đô Hoa Lư
|
12
|
|
Thuốc nam điều trị một bệnh ở người cao tuổi
|
14
|
|
Những bài thuốc hay điều trị chứng thống kinh
|
18
|
|
Thuốc tiên và khát vọng trường sinh
|
20
|
|
Văn hóa ẩm thực và sự trường thọ
|
22
|
|
Cách tự nhiên để tăng Endorphin trong não
|
24
|
|
8 món cháo cho người mắc bệnh tiểu đường
|
25
|
|
Dung dạ dày nhím chữa bệnh kinh nghiệm thực tế hay là sự “ngoa truyền”?
|
30
|
|
Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc những thuận lợi, khó khăn và giải pháp phát triển sản phẩm đạt tiêu chuẩn GACP-WHO
|
34
|
|
Cây Liên kiều
|
36
|
|
Trà rau má – Một sản phẩm dược thảo mới
|
38
|
|
Rau Ngưu bang – rau tẩy độc hàng đầu lọc máu truyền thống
|
40
|
|
Xây dựng vườn rừng bách thảo gia đình: nguồn cung ứng thuốc, nguồn kinh tế tương lai
|
43
|
|
Quốc Y đại sư
|
47
|
TẠP CHÍ DƯỢC HỌC
Số 484, tháng 8/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Hài hòa Dược điển và Thực hành tốt Dược điển trong thời kỳ hội nhập quốc tế
PGS.TS. Trần Việt Hùng
|
2
|
|
Khảo sát tác dụng làm lành vết thương bỏng của chế phẩm nano dầu mù u – curcumin trên thỏ thực nghiệm
Huỳnh Công Thắng, Trương Công Trị,…
|
6
|
|
Ảnh hưởng của nguồn hydrat carbon đến khả năng tạo magnesi lactate khi lên men Lactobacillus acidophilus
Nguyễn Minh Ngọc,. Đàm Thanh Xuân.
|
11
|
|
Khảo sát sự tương tác giữa hoạt chất cefuroxim axetil với tá dược bằng phương pháp quét nhiệt vi sai
Thiều Thị Thu Liễu, Hà Diệu Vi.
|
14
|
|
Định tính nhanh levofloxacin bằng phương pháp nhiễu xạ tia X
Phạm Thị Hiền,…
|
18
|
|
Định lượng nồng độ thời metformin và sitagliptin trong viên nén hai lớp bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
Nguyễn Ngọc Nhã Thảo,…
|
21
|
|
Xây dựng quy trình định lượng đồng thời 3 anthocyanidin trong một số loại rau củ bằng kỹ thuật HPLC
Lê Việt Ngân,..
|
26
|
|
Thành phần hóa học của cao SP3 chiết xuất từ cây hoa ngũ sắc
Vũ Văn Tuấn,…
|
30
|
|
So sánh, nhận biết sự có mặt của các ginsenosid trong sâm Ngọc Linh nuôi cấy sinh khối và nuôi trồng tự nhiên bằng sắc ký lớp móng hiệu năng cao
Đào Thị Thanh Hiền, Hà Vân Oanh.
|
33
|
|
Tổng hợp một số dẫn chất 1.3,4- oxadiazol-2-amin và 1,3,4-thiadiazol-2-amin
Trương Ngọc Tuyền,…
|
35
|
|
Nghiên cứu đa hình di truyền tập đoàn các giống rau sam có ở Việt Nam bằng kỹ thuật RAPD
Nguyễn Thị Ngọc Trâm,…
|
40
|
|
Nghiên cứu đặc điểm thực vật và giám định tên khoa học một loài thuộc chi Callerya thu hái tại tỉnh Bắc Giang
Nguyễn Quốc Huy,…
|
44
|
|
Bổ sung loài lan Tu Mơ Rông cho hệ thực vật Việt Nam
Nguyễn Hoàng Tuấn, Nguyễn Sơn Hải.
|
49
|
|
Một số saponin phân lập từ củ cây tam thất trồng ở huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai
Vũ Đức Lợi, Nguyễn Hữu Tùng,…
|
53
|
|
Xây dựng phương pháp định lượng ecdysteron trong ngưu tất
Phạm Văn Hiển, Văn Khắc Tuyên,…
|
58
|
|
Hai hợp chất sterol của rễ cây sim thu hái tại huyện Ba Vì, Hà Nội
Nguyễn Đình Dũng, Triệu Duy Điệt.
|
63
|
TẠP CHÍ DƯỢC HỌC
Số 485, tháng 9/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Sử dụng thuốc theo cá thể: đảm bảo cao nhất về hiệu quả và an toàn
Phùng Thanh Hương, Nguyễn Quốc Bình.
|
2
|
|
Nghiên cứ bào chế hệ phân tán rắn của curcumin bằng phương pháp phun sấy.
Vũ Bình Phương, Nguyễn Hải Dâng Triều,…
|
7
|
|
Nghiên cứu bào chế hệ phân tán rắn để tăng dộ tan của andrographolid
Nguyễn Thị Hường, Phan Thị Bích.
|
12
|
|
Ứng dụng kỹ thuật sinh học phân tử vào nghiên cứu một số loài nấm linh chi tại Việt Nam
Phạm Thị Minh Tâm, Lê Thị Thu Cúc,…
|
16
|
|
Tác dụng bảo vệ gan của phytosome curcumin trên mô hình gây độc gan chuột do paracetamol
Bùi Thanh Tùng, Nguyễn Thanh Hải,…
|
22
|
|
Hai dammaran saponin phân lập từ loài Gynostemma burmanicum King ex Chakrav
Thân Thị Kiều My, Phạm Thanh Kỳ,…
|
27
|
|
Các hợp chất triterpenoid từ cây bục nâu
Phan Minh Giang,…
|
33
|
|
Một số hợp chất phân lập từ rễ cây ba kích trồng ở Quảng Ninh
Vũ Đức Lợi, …
|
36
|
|
Hài kim Lai Châu – Paphiopedilum villosum Stein var.laichaunum Hai & Tuan, var.n.- một thứ mới của loài Paphiopedilum villosum Stein ở Việt Nam
Nguyễn Hoàng Tuấn, Nguyễn Sơn Hải.
|
41
|
|
Nghiên cứu về các dẫn xuất của acid N- phthaloy-DL-glutamic
Phần III.
Phan Đình Châu, Trần Thị Tâm,…
|
45
|
|
Tổng hợp và thử tác dụng kháng tế bào ung thư của một số dẫn chất mới 2-((2-phenoxyethyl)thio)-1H-benzo(d)imidazol
Nguyễn Đình Luyện,…
|
50
|
|
Đánh giá tác dụng chống sốc phản vệ và chống ngứa của cao đặc EZ trên thực nghiệm
Nguyễn Mạnh Tuyển,…
|
59
|
|
Nghiên cứu xây dựng tiêu chuẩn chất lượng của dược liệu táo mèo
Hoàng Việt Dũng, Nguyễn Văn Bạch,…
|
62
|
|
Lễ kỷ niệm 20 năm ngày thành lập Cục Quản lý Dược và đón nhận Huân chương Lao Động Hạng Nhì
|
67
|
TẠP CHÍ DƯỢC HỌC
Số 486, tháng 10/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Phân tích khả năng đáp ứng các tiêu chuẩn “thực hành tốt nhà thuốc” của một số nhà thuốc trong quá trình thẩm định tại Thành phố Hồ Chí Minh năm 2014
Hà Văn Thúy, Lê Thu Thủy
|
2
|
|
Áp dụng bộ tiêu chuẩn STOPP/START 2008 trong sàng lọc các đơn thuốc có khả năng không phù hợp trên bệnh nhân cao tuổi tại một bệnh viện tuyến Trung ương ở miền Trung
Nguyễn Ngọc Đoan Trang, Đồng Thị Xuân Phương,…
|
7
|
|
Nghiên cứu khả năng kháng u của cây lược vàng
Nguyễn Thị Minh Hằng, Tô Hải Tùng,….
|
11
|
|
Đánh giá độc tính của Cerneed- caps trên động vật thực nghiệm
Đinh Thị Tuyết Lan, Trần Thanh Tùng.
|
15
|
|
Khảo sát tác dụng chống oxy hóa trên dòng tế bào HepG2 của sâm Việt Nam chế biến
Danh Mỹ Thanh Ngân, Nguyễn Minh Đức,…
|
19
|
|
Đánh giá tác dụng chống viêm, giảm đau của hạt cần tây trên động vật thực nghiệm
Nguyễn Thùy Dương, Nguyễn Thu Hằng.
|
24
|
|
Đánh giá hàm lượng adenosine và cordycepin trong các bộ phận khác nhau của đông trùng hạ thảo nuôi cấy bằng phương pháp HPLC
Phạm Văn Hiển, Nguyễn Duy Bắc,…
|
28
|
|
Phân lập moracin M, dihydromyricetin và cucumegastigman I từ lá sa kê
Nguyễn Thị Thúy An, Lương Lệ Thủy,…
|
32
|
|
Nghiên cứu điều chế kẽm pyrithion
Trương Phương, Trần Thị Thảo Nguyên
|
36
|
|
Xác định thông số dược dộng học của dung dịch tiêm chứa 3-(2-cloropyridin-3-yl)-2-methyl)-4(3H)- quinnazolinon (NL197) trên thỏ thí nghiệm bằng phương pháp LC-MS/MS
Huỳnh Ngọc Duy, Phan Nguyễn Trường Thắng,….
|
41
|
|
Phân tích một số giải pháp tăng cường hoạt động báo cáo ADR tại 10 bệnh viện tuyến tỉnh Việt Nam
Nguyễn Thị Thanh Hương,….
|
45
|
|
Dẫn chất lai hóa giữa 11-azaartemisinin và 2-methoxy-6-cloroacridin: Tổng hợp và hoạt tính kháng tế bào ung thư
Văn Thị Mỹ Huệ, Lê Nguyễn Thành.
|
49
|
|
Nghiên cứu đặc điểm thực vật của cây thuốc viễn chí hoa vàng
Đoàn Thái Hưng, Nghiêm Đức Trọng,….
|
54
|
|
Nghiên cứu xây dựng công thức viên nén indapamid giải phóng kéo dài sử dụng Methocel K15M CR làm tá dược tạo cốt thân nước
Nguyễn Thị Thanh Duyên, Dương Thị Thuần.
|
58
|
|
Tổng hợp các dẫn xuất 3-nitro-2,6-diphenyl-2H-chromen
Nguyễn Thị Kim Thư, Mạc Đình Hùng.
|
63
|
|
Tổng hợp và khảo sát hoạt tính kháng nấm, kháng khuẩn của một số dẫn 4-clorobenzonthiazol
Trương Phương, Huỳnh Văn Thống,…
|
67
|
TẠP CHÍ Y DƯỢC LÂM SÀNG 108
TẬP 11 SỐ 3/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Vai trò của interleukin 17 A: Một nhìn nhận mới về sinh bệnh học vảy nến
Đặng Văn Em
|
v
|
|
Tổng quan ứng dụng tế bào gốc tủy xương điều trị xơ gan
Nguyễn Tiến Thịnh, Bùi Tiến Sỹ,…
|
1
|
|
Nghiên cứu đặc điểm các yếu tố nguy cơ huyết khối bằng thang điểm CHADS2 và HADS2- VAS ở bệnh nhân rung nhĩ mạn tính vô căn có nhồi máu não
Nguyễn Đức Hải
|
11
|
|
Đánh giá mức độ kiểm soát hen bằng ACT (Asthma Control Test) của bệnh nhân câu lạc bộ hen Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Bùi Thị Hương, Bùi Vân Dân, Hoàng Thị Lâm
|
17
|
|
Khảo sát kiến thức về bệnh tăng huyết áp của người trưởng thành ở cộng đồng tại Thành Nam Định năm 2015
Hoàng Cao Sạ, Nguyễn Thị Lan Anh
|
23
|
|
Nghiên cứu đặc điểm, tính chất của sỏi ống mật chủ ở người cao tuổi
Dương Xuân Nhương, Nguyễn Cảnh Bình, Nguyễn Tiến Thịnh
|
28
|
|
Nghiên cứu viêm thực quản trào ngược không trợt trong bệnh trào ngược dạ dày - thực quản
Nguyễn Cảnh Bình, Nguyễn Tiến Thịnh
|
34
|
|
Đánh giá kết quả bước đầu hóa xạ trị sau mổ cho các ung thư biểu mô vảy khoang miệng tại Bệnh viện K
Ngô Thanh Tùng
|
40
|
|
Kết quả bước đầu điều trị ung thư trực tràng di căn gan bằng đốt nhiệt sóng cao tần kết hợp hóa chất toàn thân
Nguyễn Việt Long, Nguyễn Tiến Thịnh
|
47
|
|
Phẫu thuật nội soi tán sỏi điều trị sỏi trong gan
Nguyễn Khắc Đức, Đỗ Tuấn Anh
|
53
|
|
Nghiên cứu đánh giá mức độ hợp tác và hài lòng của bệnh nhân trong phẫu thuật răng khôn bằng phương pháp PCS sử dụng propofol
Nguyễn Quang Bình, Nguyễn Minh Lý
|
60
|
|
Nghiên cứu bệnh trào ngược dạ dày thực quản trên bệnh nhân cao tuổi: Những đặc điểm riêng biệt
Nguyễn Cảnh Bình, Nguyễn Tiến Thịnh
|
66
|
|
Nhận xét đặc điểm lâm sàng, X-quang răng hàm lớn thứ ba hàm dưới mọc lệch, ngâm
Nguyễn Thế Hạnh, Nguyễn Anh Từng, Phạm Thị Thu Hiền
|
71
|
|
Tạo tổ chức sống mới có cấu trúc không gian ba chiều ứng dụng kỹ thuật nuôi cấy tế bào
Nguyễn Thế Hoàng
|
76
|
|
Ứng dụng vạt tại chỗ trong tạo hình che phủ khuyết lớn da đầu
Nguyễn Quang Đức, Vũ Ngọc Lâm
|
82
|
|
Tác động của bơm dãn trong vạt tân tạo tuần hoàn
Nguyễn Thế Hoàng
|
89
|
|
Nghiên cứu giải phẫu nhánh xuyên vạt da gian sườn bên
Nguyễn Trọng Luyện, Vũ Quang Vinh, LêNăm
|
99
|
|
Kết quả phẫu thuật điều trị sa trực tràng toàn bộ ở người lớn
Phạm Hoàng Hà, Nguyễn Đức Thao, Nguyễn Xuân Hùng
|
100
|
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật điều trị ung thư tâm vị
Phạm Hoàng Hà, Nguyễn Xuân Hòa
|
105
|
|
Kết quả nghiên cứu ứng dụng quy trình chẩn đoán và điều trị bệnh sỏi mật tại 12 bệnh viện tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn 2010 - 2013
Phạm Văn Cường, Trịnh Hồng Sơn, Lê Trung Hải
|
110
|
|
Đánh giá kiến thức nhân viên y tế cơ sở về phòng chống ngộ độc thực phẩm tại tỉnh Sơn La năm 2014
Đỗ Xuân Sơn, Trần Thị Giáng Hương
|
116
|
|
Các yếu tố tiên lượng trong hóa xạ trị ung thư hạ họng, thanh quản giai đoạn không mổ được tại Bệnh viện K.
Ngô Thanh Tùng
|
124
|
|
Nghiên cứu hình ảnh động mạch gan và các biến thể giải phẫu trên cắt vi tính 320 dãy
Đỗ Đức Cường, Nguyễn Cảnh Bình
|
132
|
|
Nghiên cứu chế tạo bộ xét nghiệm sắc ký miễn dịch phát hiện nhanh nọc rắn hổ mang Naja atra
Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Đặng Dũng, Nguyễn Trung Nguyên, Lê Xuân Hải
|
138
|
|
Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh hoại tự chỏm xương đùi trên cộng hưởng từ, đối chiếu với kết quả X-quang thường quy và mô bệnh học
Đỗ Đức Cường, Phạm Minh Chi
|
144
|
|
Khảo sát môi trường đông khô Lactobacillus casei
Nguyễn Thị Mỹ Bình, Nguyễn Tú Anh
|
151
|
|
Nghiên cứu đặc điểm kháng kháng sinh và khả năng sinh esbl của các chủng escherichia coli phân lập ở Việt Nam
Trần Thị Giáng Hương, Nguyễn Thị Lan Anh, Nguyễn Vũ Trung
|
156
|
|
Nghiên cứu mối liên quan giữa nồng độ homocystein với vitamin B12 và acid folic huyết tương ở bệnh nhân nhồi máu não
Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Minh Hiện, Phạm Văn Trân
|
163
|
|
Đặc điểm dịch tễ học các vụ ngộ độc thực phẩm và năng lực điều tra năng lực thực phẩm của hệ thống y tế tuyến cơ sở tại tỉnh Sơn La năm 2013 )
Đỗ Xuân Sơn, Trần Thị Giáng Hương, Ninh Thị Nhung
|
169
|
|
Đặc điểm đề kháng sinh và tỷ lệ mang gen Oxa của các chủng Acinetobơcter baumannii phân lập tại 13 bệnh viện ở Việt Nam từ 2012 - 2014
Trần Thị Giáng Hương, Nguyễn Thị Lan Anh, Nguyễn Vũ Trung
|
178
|
|
Đánh giá tác dụng bài sỏi của cao lỏng Thạch lâm hợp tễ gia giảm trên bệnh nhân sỏi tiết niệu tại Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Nội
Nguyễn Thị Thu Hằng, Trần Thị Hồng Phương
|
186
|
|
Khảo sát mật độ xương, khẩu phần canxi và mộỉ số yếu tố nguy cơ loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh tại khu vực ngoại thành Hà Nội
Hoàng Văn Dũng, Lê Bạch Mai, Nguyễn Thị Ngọc Lan
|
192
|
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi đặt catheter ổ bụng để thẩm phân phúc mạc trong điều trị uy thận mạn tính giai đoạn cuối tại Bệnh viện Thanh Nhàn
Đào Quang Minh
|
198
|
|
Khảo sát nồng độ prealbumin huyết tương ở bệnh nhân thận nhân tạo chu kỳ
Trần Chí Nam, Nguyễn Hữu Dũng, Lê Việt Thắng
|
203
|
TẠP CHÍ Y HỌC CỘNG ĐỒNG
Số 34, tháng 9+10/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Thực trạng nghiện internet của thanh thiếu niên Việt Nam và một số yếu tố liên quan
Đặng Kim Anh,…
|
4
|
|
Thực trạng gãy xương đốt sống ở người bệnh loãng xương tại 4 quận , huyện của thành phố Hồ Chí Minh năm 2013
Nguyễn Trung Hòa,…
|
10
|
|
Thực trạng hoạt động giám sát sử dụng thuốc tại Bệnh viện Đa khoa trung tâm tỉnh Lạng Sơn năm 2015
Phạm Thị Thông, Trần Văn Tuấn.
|
15
|
|
Khảo sát tỷ lệ hiện diện và chiều dài quai trước của thần kinh cầm bằng máy CBCT
Nguyễn Phú Thắng, Ngô Xuân Huy.
|
20
|
|
Kiến thức về bệnh viêm gan siêu vi B của người dân xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang năm 2014
Nguyễn Hữu Lành.
|
25
|
|
Kiến thức và nhu cầu về phẫu thuật thẩm mỹ cuả phụ nữ từ 25 -60 tuổi tại phường Bồ Xuyên và xã Phú Xuân thành phố Thái Bình năm 2015
Bùi Huyền Diệu, …
|
31
|
|
Khảo sát đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng bệnh nhân NMCTKSTCL tại khoa Hồi sức cấp cứu Bệnh viện quận Tân Phú
Lương Văn Sinh
|
36
|
|
Kiến thức, thái độ và thực hành về thừa cân béo phì ở học sinh Trường THPT Lê Quý Đôn, Đống Đa Hà Nội, 2015
Đào Thị Mai Hương,…
|
41
|
|
Tình hình sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh của người dân tại các trạm y tế xã huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
Nguyễn Thị Lan Anh,…
|
46
|
|
Tỷ lệ loãng xương và một số yếu tố liên quan ở nam giới 45 tuổi trở lên tại 4 quận huyện thành phố Hồ Chí Minh năm 2013
Lê Thị Bích Vân,…
|
52
|
|
Khảo sát đặc điểm cận lâm sàng bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp ST không chênh lên tại Khoa Hồi sức cấp cứu Bệnh viện quận Tân Phú
Lương Quốc Tuấn, Lương Văn Sinh.
|
57
|
|
Thực trạng và khả năng đáp ứng của trạm y tế xã tại 3 huyện, thành phố của tỉnh Hòa Bình, 2015
Lê Đình Phan,…
|
63
|
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học cây Giảo cổ lam tỉnh Thái Nguyên và đề xuất mô hình sản xuất
Phạm Hồng Hải, Trần Thị Hà Phương.
|
71
|
|
Kiến thức, thái độ và thực hành phòng chống véc tơ sốt xuất huyết Dengue trước và sau can thiệp cảu người dân phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk (2013-2014)
Ngô Thị Hải Vân,…
|
76
|
TẠP CHÍ ĐIỀU DƯỠNG VIỆT NAM
Số 15/2016
|
MỤC LỤC
|
Trang
|
|
Hiện trạng công tác điều dưỡng và giải pháp tăng cường chất lượng dịch vụ chăm sóc người bệnh trong bệnh viện
Phạm Đức Mục
|
3
|
|
Sự hài lòng của người bệnh điều trị nội trú tại bệnh viện đa khoaTiên Lãng năm 2014
Đào Thị Khánh.
|
7
|
|
Sự hài lòng của người bệnh ngoại trú với dịch vụ khám chữa bệnh tại khoa khám bệnh, trung tâm y tế quận Dương Kinh, Hải Phòng năm 2014
Đồng Thị Thu Thủy.
|
12
|
|
Đánh giá công tác chuẩn bị người bệnh trước mô tại bệnh viện Kiến An, Hải Phòng năm 2012
Ngô Thị Thảo, Trần Thị Loan.
|
18
|
|
Đánh giá kiến thức phòng và cấp cứu sốc phản vệ của điều dưỡng viên tại Bệnh viện Đa khoa Thùy Nguyên năm 2015
Nguyễn Thị Nguyệt,…
|
23
|
|
Đánh giá tuân thủ quy trình kỹ thuật tiêm bắp của điều dưỡng bệnh viện Đa khoa Hải An năm 2015
Bùi Thị Hà, Lương Thị Bích Liên.
|
28
|
|
Đánh giá hiệu quả thang điểm Aldrete trong chuyển người bệnh sau phẫu thuật tại bệnh viện Đa khoa Thùy Nguyên – Hải Phòng
Nguyễn Đắc Khoa,…
|
34
|
|
Tác động giải pháp tuyên truyền trực tiếp đến kiến thức, thái độ, thực hành về bệnh lao của người bệnh điều trị tại bệnh viện Lao và Bệnh Phổi Hải Phòng năm 2013
Trần Thị Thanh Thủy.
|
43
|
|
Kiến thức thái độ, thực hành về bệnh lao của người bệnh lao tại bệnh viện lao và bệnh phổi Hải phòng năm 2013
Phạm Văn Mậu.
|
51
|
|
Thực trạng kiến thức và sự tuân thủ điều trị của các bệnh nhân tăng huyết áp điều trị ngoại trú tại bệnh viện Đa khoa Ngô Quyền năm 2015
Ngô Quang Trung.
|
59
|
|
Hiểu biết về thai nghén cảu thai phụ khám thai tại bệnh viện Phụ sản Hải Phòng
Nguyễn Thị Tú Ninh, Nguyễn Hải Long.
|
64
|
|
Thực trạng kiến thức về bệnh nhân tăng huyết áp của người bệnh tăng huyết áp điều trị nội trú tại khoa Nội bệnh viện Đại học y Hải phòng năm 2014
Bùi Thị Thanh Mai
|
68
|
|
Kết quả bước đầu đưa chuẩn đaọ đức nghề nghiệp cuả điều dưỡng viên vào giảng dạy tại trường Đại học Điều Dưỡng Nam Định
Vũ Thị Hải Oanh,…
|
73
|
|
Nghiên cứu hiệu quả làm sạch bọt của Smethicone ở bệnh nhân chuẩn bị nội soi ống tiêu hóa
Đào Thị Hồng Mai,…
|
79
|
|
Đặc điểm bệnh nhân ngoại trú tại bệnh viện Chợ Rẫy
Tôn Thanh Trà,…
|
85
|
|
Nghiên cứu thực trạng nuôi dưỡng bệnh nhân sau cắt thanh quản toàn phần tại nệnh viện Tai Mũi Họng Trung Ương
Phạm Thị Mai Liên và CS.
|
91
|
|
Hoạt động chăm sóc theo chức năng chủ động của điều dưỡng với người bệnh nội trú tại viện y học cổ truyền Quân Đội năm 2015
Bùi Anh Tú,…
|
97
|
|
Thực trạng quản lý chất thải rắn y tế tại các bệnh viện Đa khoa huyện Đồng bằng tỉnh Quảng Ngãi
Lê Huy, Trịnh Tuấn Sỹ.
|
102
|
|
Đặc điểm lâm sàng phản ứng phản vệ tại khoa u gan, bệnh viện Chợ Rẫy – phát hiện và xứ trí
Nguyễn Thị Kim Bằng.
|
109
|
|
Kết quả chăm sóc tại chỗ bệnh nhân viêm mũi xoang bằng phương pháp Proetz tại khoa khám bệnh bệnh viện Tai Mũi Họng trung ương năm 2015
Lê Thị Thảo.
|
114
|
|
Quy định về bài gửi đăng tạp chí điều dưỡng Việt Nam
|
120
|
|
|
|
|