| Contents | Page | |
| General policy | 3 | |
| Quality control – specifications and tests | 8 | |
| Quality control – International Reference Materials | 20 | |
| Quality control – national laboratories | 21 | |
| Prequalification of quality control laboratories | 23 | |
| Quality assurance – collaboration initiatives | 25 | |
| Quality assurance – good manufacturing practices | 27 | |
| Regulatory frameworks | 29 | |
| Regulatory guidance | 31 | |
| Prequalification of priority essential medicines and active pharmaceutical ingredients | 37 | |
| Nomenclature, terminology and databases | 39 | |
| Closing remarks | 41 | |
| Summary and recommendations | 42 | |
| Y HỌC VIỆT NAM Số1, tập 456, tháng 7/2017. | |
| MỤC LỤC | Trang |
| Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng viêm phổi có liên quan đến thở máy ở bệnh nhân đột quỵ não Ventilator-associated pneumonia in critically ill stroke patients: Clinical characteristics Nguvễn Thế Anh, Vũ Đức Định | 1 |
| Một số yếu tố liên quan đến thực trạng bệnh quanh răng ở người cao tuổi tỉnh Đắk Lắk Associated factors to periodontal disease in elderly living in Dak Lak province Lê Nguyễn Bá Thụ, … | 4 |
| Đặc điểm lâm sàng và kết quả sớm sau mổ trồng nối bàn tay tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 Clinical characteristics and early result of hand replantation at 108 Hospital Lê Văn Đoàn, Trần Huy Hùng | 7 |
| So sánh thời gian điều chỉnh của máng nhai được thực hiện bằng hai phương pháp có và không có sử dụng cung mặt (nghiên cứu trên sinh viên) Comparison of adjustment time of occlusal splint fabricated by two mehthods with or without facebow (study on student) Phan Thanh Phong, Huỳnh Kim Khang | 11 |
| Yếu tố nguy cơ biến gây điếc đột ngột ở bệnh nhân viêm tai giữa cấp Risk of developing sudden sensorineural hearing loss in patients with acute otitis media Phạm Thị Bích Đào | 14 |
| Đánh giá hiệu quả can thiệp trong điều trị bệnh quanh răng của người cao tuổi tỉnh Đắk Lắk Intervention effects of periodontitis treatment for the elderly in Daklak province Lê Nguyễn Bá Thụ, Trương Mạnh Dũng, Ngô Văn Toàn, Trần Tuấn Anh | 17 |
| Các kích thước cung răng và tương quan với mức độ biếu hiện răng cửa hình xẻng Dental arch sizes and correlation with shovel-shaped incisors Huỳnh Kim Khang, Quách Hữu Thịnh | 21 |
| Lâm sàng triệu chứng đau trong một số rối loạn liên quan đến stress Climate symposium symptoms in some factors related to stress Nguyễn Văn Dũng và cộng sự | 24 |
| Thực trạng tật khúc xạ và một số yếu tố liên quan của sinh viên tại đại học Trần Đại Nghĩa, Nguyễn Huệ và Ngô Quyền Refractive errors and some related factors among the students at Tran Dai Nghia University, Nguyen Hue University and Ngo Quyen University Phí Vĩnh Bảo, Nguyễn Văn Tập, Đào Văn Dũng, Trần Văn Hưởng | 28 |
| Đánh giá kết quả xa điều trị phẫu thuật gãy cột sống thắt lưng thấp bằng nẹp vít tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức Result of treatment for low lumbar burst fractures by pedicle screw fixation at Viet Due Hospital Phạm Văn Hữu, Đinh Ngọc Son, Nguyễn Lê Bảo Tiến | 32 |
| Khảo sát tương quan giữa các yếu tố liên quan lối sống với BMI ở người kiểm tra sức khoẻ tổng quát Association between lifestyle patterns and body mass index in a sample of health checkup examinees Huỳnh Kim Phượng | 35 |
| Tác dụng của viên luotai trong hỗ trợ điều trị nhồi máu não sau giai đoạn cấp The support effect of luotai soft capsule in treating cerebral infarction after the acuteperiod Nguyễn Thanh Thủy, Nguyễn Phương Đông, Đặng Kim Thanh | 40 |
| Thực trạng tai nạn thương tích của trẻ em dưới 5 tuổi tại 4 xã huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam năm 2015 Accidental injury situation of children under 5 years old in 4 communes in Thanh Liem district, Ha Nam Province in 2015 Vũ Minh Hải, Nguyễn Thanh Phúc | 43 |
| Hoạt độ enzym transaminase ở bệnh nhân đồng nhiễm HIV/HCV tại bốn tỉnh biên giới Việt - Trung Plasma transaminase activity in HIV/HCV coinfection in four border provinces between Vietnam and China Nguyễn Văn Sơn, Nguyễn Thị Hoa, Trần Bảo Ngọc, Nguyễn Thị Tố Uyên | 47 |
| Đánh giá hiệu quả nuôi dưỡng sớm qua đường ruột ở bệnh nhân sau phẫu thuật cắt dạ dày Assess the effective of feeding the gut early after stomach surgery Trương Thị Thư, Nguyễn Thanh Chò, Hoàng Mạnh An | 51 |
| Nghiên cứu hiệu quả của phương pháp an thần do bệnh nhân tự điều khiển bằng propofol trong hút thai dưới 12 tuần Research the patient controlled sedation methode with propofol for abortion under 12 weeks of gestation Hoàng Ngọc Vinh, Nguyễn Đức Lam | 55 |
| Thực trạng tiếp cận dịch vụ y tế trước sinh và một số yếu tố ảnh hưởng của bà mẹ có con dưới 1 tuổi tai hai huyện Lục Yên và Tram Tấu tỉnh Yên Bái năm 2016 The reality of antenatal health services and influencing factors of mothers who had the children under one year of age in Luc Yen and Tram Tau district, Yen Bai Province 2016 Nguyễn Trà My, Ngô Văn Toàn, Nhữ Thành Hưng | 58 |
| Thực trạng bảo hiểm y tế chi trả cho 10 bệnh điều trị nội trú tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn năm 2013 - 2015 - 2017 Assessment of health insurance status for 10 inpatient diseases in Vinh Phuc provincial Hospital in the period of 2013-2015-2017 Phùng Đắc Thành, Tạ Văn Khoái | 62 |
| Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng hội chứng cai các chất dạng amphetamine Research characteristics of curriculum conference amphetamine type Nguyễn Văn Dũng | 66 |
| Kết quả phẫu thuật lối sau điều trị trượt đốt sống thắt lưng có sự hỗ trợ của robot định vị sau 3 năm tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức Results of transforaminal lumbar interbody fusion in spondylolisthesis treatment with renaissance robot after 3 years at Viet Due Hospital Đinh Ngọc Soơn, Nguyễn Lê Bảo Tiến | 71 |
| Tương quan nồng độ acid uric máu và các yếu tố chuyển hoá khác ở người kiểm tra sức khoẻ tổng quát Correlation between serum uric acid and metabolic factors in a sample of health check-up examinees Huỳnh Kim Phượng; | 74 |
| Kết quả sớm phẫu thuật partington-rochelle trong điều trị sỏi tụy Result of partington-rochelle procedure on treatment pancreatic stone Phan Minh Trí, Đồng Ngọc Quang | 79 |
| Tình trạng cân nặng, chiều cao của sản phụ và trẻ sơ sinh tại Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp năm 2016 Situation of weight, height maternal and infant at general Hospital of Agricultural in 2016 Hà Hữu Tùng, Nguyễn Duy Khiêm | 84 |
| Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và mô bệnh học ung thư tuyến giáp giai đoạn sớm tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội The clinical, subclinical features and histopathology of the early-stage thyroid cancer at Hanoi Medical University Hospital Nguyễn Xuân Hậu, Trần Thị Hậu, Lê Thị Hằng | 88 |
| Kết quả điều trị ngắn hạn của phương pháp laser nội mạch trong điều trị suy tĩnh mạch hiển lớn mạn tính Short-term results of endovenous laser therapy in the treatment of chronic great saphenous vein insufficiency Bùi Văn Dũng, Nguyễn Minh Đức, Đặng Thị Việt Hà, Nguyễn Trung Anh, Vũ Thị Thanh Huyền, Phạm Thắng | 91 |
| Công tác chăm sóc, phòng chống rối loạn dinh dưỡng lipid và các bệnh mạn tính không lây tại huyện Tương Dương tỉnh Nghệ An năm 2014 Care, prevention of lipid disorders and chronic non-contagious diseases in Tuong Duong District, Nghe An in 2014 Lương Văn Phùng, Vũ Minh Hải | 95 |
| Tác dụng hỗ trợ phục hồi chức năng vận động bệnh nhân nhồi máu não sau giai đoạn cấp của laser trên huyệt The effects of laser acupuncture in recovering of motor function in patients with cerebral infarction after acute phase Đặng Kim Thanh, Nguyễn Thị Ngọc Linh | 99 |
| Nồng độ một số thành phần lipid huyết tương ở bệnh nhân đồng nhiễm HIV/HCV tại bốn tỉnh biên giới Việt Trung Plasma lipid profile in HIV/HEPATĨTIS c virus coinfection patients in four border provinces of Vietnam and China Nguyễn Văn Sơn, Nguyễn Thị Hoa, Hạc Văn Vinh, Trần Bảo Ngọc | 102 |
| Tình trạng dinh dinh dưỡng và khẩu phần của người 50-70 tuổi tại quận Long Biên, Hà Nội Nutrition status and dietary intake of persons aged 50- 70 years in Long Bien District, Hanoi in 2013 Vũ Thị Thu Hiền, Lê Danh Tuyên, Hà Anh Đức | 106 |
| Tình trạng dinh dưỡng của bệnh nhân trước phẫu thuật cắt dạ dày tại Bệnh viện 103 Nutritional status of patients before stomach surgery in 103 Hospital Medical Military Trương Thị Thư, Nguyễn Thanh Chò, Hoàng Mạnh An | 110 |
| Tình hình sử dụng thuốc điều trị đái tháo đường type 2 trên bệnh nhân điều trị ngoại trú Current status of using drug in treatment of type ii diabet outdoor patients Đậu Xuân Cảnh | 114 |
| Nghiên cứu các tác dụng không mong muốn của rheosorbilact truyền trước khởi mê để dự phòng tụt huyết áp ở bệnh nhân cao tuổi Research of the side effect of rheosorbilact infusion before anesthesia induction in elderly patients for prevention the arterial hypotension Nguyễn Đức Lam, Nguyễn Thị Bích Phượng, Nguyễn Hữu Tú | 118 |
| Tình trạng thiếu máu của thai phụ tại Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp năm 2016 Anemia of pregnant women at the General Hospital of Agriculture 2016 Hà Hữu Tùng | 121 |
| Hiệu quả điều trị lang ben bằng uống fluconazole 300mg/tuần kết hợp tắm gội ketoconazole 2% Fluconazole with ketoconazole 2% shampoo versus itraconazole in treatment of pityriasis versicolor Trần Cam Vân, Nguyễn Minh Thu, Nguyễn Hữu Sáu | 125 |
| Đặc điểm mô bệnh học và hóa mô miễn dịch trên bệnh nhân ung thư tế bào hắc tố da Histopathological and immunohistochemical characteristics in melanoma patients Phạm Đình Hòa , Bùi Thanh Sơn, Phạm Thị Lan | 127 |
| Hiệu quả bổ sung thực phẩm từ trước và trong khi có thai đến tình trạng dinh dưỡng sắt của phụ nữ tại huyện Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ Effect of food supplementation prior to and during pregnancy on nutritional ironstatus for women in Cam Khe District, Phu Tho Province Nguyễn Thị Diệp Anh,Phạm ThiệnNgọc, Lê Bạch Mai, Từ Ngữ, JanetKing, HenriDiren | 131 |
| Nhận xét một số yếu tố liên quan đến tái phát bệnh tâm thần phân liệt ở người bệnh giai đoạn trên 45 tuổi A number of factories relating to reproductive diseases of molecular diseases in people aged against 45 years Nguyễn Văn Dũng | 135 |
| Kết quả ban đầu phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ trên bệnh nhân thoát vị đĩa đệm tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức Primarily result of artificial cervical disc replacement surgery in disc herniation patients at Viet Due Hospital Đinh Ngọc Sơn, Nguyễn Lê Báo Tiến | 140 |
| Đánh giá kết quả xét nghiệm nội soi dạ dày, tế bào áp và mô bệnh học trong chẩn đoán ung thư dạ dày Evaluating the results of gastrointestinal endoscopy, cytological smear and histopathological examination in the diagnosis of gastric cancer Bùi Tiến Dũng, Phạm Cẩm Phương, Lê Quang Hải | 143 |
| Nghiên cứu độc tính cấp và độc tính bán trường diễn của bột acid amin thủy phân từ da cá tra, cá basa trên động vật thực nghiệm Study on the acute and subchronic toxicity of amino acid powder from hydrolyzed from skin of pangsiidea, pangasius on experimental animals Lê Thị Hồng Hạnh, Đỗ Minh Trung, … | 148 |
| Nghiên cứu độc tính cấp và độc tính bán trường diễn của viên nang y trên động vật thực nghiệm Acute and subchronic toxicity of yio capsules in experimental animals Lê Minh Hoàng, Nguyễn Hoàng Ngân, Phạm Xuân Phong, Nguyễn Duy Bắc | 152 |
| Tương quan giữa mức độ kiểm soát glucose máu với test monofilament trên bệnh nhân đái tháo đường type 2 Relationship between the blood glucose HbAlc control and test monofilame diabetic type 2 patients Phan Hồng Long, Nguyễn Thị Bình | 158 |
| Hiệu quả của sữa đậu nành bổ sung arabinoxylan tách chiết từ cám gạo với sức khỏe người trưởng thành Effect of soy milk fortified arabinoxylan to health status of adults Vũ Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị Vân Anh, Lê Danh Tuyên, Hà Anh Đức | 162 |
| Đánh giá kết quả bước đầu tạo hình mũi cấu trúc có sử dụng mảnh ghép kéo dài sụn vách ngăn bằng vật liệu high density porous polyethylene (HDPPE) Assesment of the use of high density porous polyethylene (HDPPE) on the formation of the septal extension graft in reconstructive rhinoplasty Phạm Hiếu Liêm, Lê Hành | 166 |
| Nghiên cứu thực trạng sử dụng dịch vụ chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em tại Tây Nguyên Study on the situation of utilization of mother and child health care services in the Central Highlands Hà Văn Thúy | 171 |
| Mối liên quan giữa vòng bụng và xơ mỡ động mạch cảnh ở người kiểm tra sức khoẻ tổng quát Correlation between waist circumference and arteriosclerosis in health check-upexaminees Huỳnh Kim Phượng | 174 |
| Khảo sát kiến thức về bệnh tay chân miệng của thân nhân bệnh nhi tại Bệnh viện quận Bình Thạnh Tp. Hồ Chí Minh Knowledge on hand, foot and mouth disease among caregivers of children patients at Binh Thanh District Hospital, Ho Chi Minh City Hán Thị Bình, Nguyễn Thị Tuyết Mai, Nguyễn Văn Tập | 179 |
| Một số kết quả kinh doanh theo các kênh phân phối của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên dược phẩm Bali giai đoạn 2013 - 2015 The results of trade activities following distribution channels of Bali pharmaceutical one-member imited liability company in the period 2013 - 2015 Nguyễn Nhật Hải, Nguyễn Thị Song Hà, Vũ Thị Nhật Minh, Nguyễn Đức Vân | 183 |
| Kết quá điều trị phẫu thuật vỡ gan chấn thương Iteesults of treatment for hepatic trauma Phan Minh Trí, Nguyễn Ngọc Diệp | 188 |
| Đánh giá hiệu quả một số biện pháp can thiệp giảm tỷ lệ mắc tật khúc xạ ở học viên tại trường Trần Đại Nghĩa và Ngô Quyền Evaluating the effectiveness of intervention methods to decrease refractive of students dt Tran Đai Nghia University and Ngo Quyen Phí Vĩnh Bảo, Nguyễn Văn Tập. Nguyễn Thanh Bình, Trần Văn Hưởng | 192 |
| Ứng dụng kỹ thuật giải trình tự chuỗi DNA tìm đột biến gen perforin và trong hội chứng thực bào máu ở trẻ em IINA sequencing applied to find perforin and uncl3d gene mhemophc. gocytic lymphohistiocytosis in children-sHSB Nguyễn Văn Tân Minh | 197 |
| TẠP CHÍ Y HỌC VIỆT NAM TậP 455/ Số 2, tháng 6/ 2017 |
| Sự thay đổi kích thước cung răng ở nhóm học sinh người việt lứa tuổi 11-12 Changes in dental arch dimensions in Vietnamese children from 11-12 years old Phạm Cao Phong, Lê Gia Vinh, Võ Trương Như Ngọc. | 1 |
| Nhận xét một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng bệnh gút tại Bệnh viện Việt Tiệp Hải Phòng năm 2015-2016 Clinical and paraclinical features of gout at VietTiep Hospital in Hai Phong in 2015-2016 Đinh Thị Phương Lan, Trịnh Hồng Nhung, Phạm Chính Nghĩa | 4 |
| Khảo sát sự tương quan giữa thành phần kim loại của dây dân điện với dấu vết kim loại trong vết bỏng điện gây bởi dòng điện 110V, sử dụng kính hiến vi điện tử quét Survey on relationship between different electric conductors and metal traces in electrical bums caused by 110V electric line, using VP-SEM with EDX Đào Quốc Tuấn, Đặng Hái Dũng, Trần Văn Ban, Ngô Danh Hoài, Nguyễn Anh Tuyến | 8 |
| Nhận xét đặc điểm lâm sàng và một số yếu tố liên quan trên X-quang ở bệnh nhân bị thoái hóa khớp gối tại khoa nội 4 Bệnh viện Việt Tiệp Hải Phòng Clinical features and several factors related to X-rays on patients who have degenerative joint desease in geriatric department of Viet Tiep Hospital in Haiphong Phạm Chính Nghĩa, Vũ Thị Bích Hồng | 12 |
| Thay khớp háng toàn phần không xi măng bằng kỹ thuật xâm nhập tối thiểu đường mổ trước với bàn mổ chỉnh hình Mini-invasive total hip arthroplasty uncemented with anterior approach and orthopedic surgical table ' Hồ Mẫn Trường Phú, Phạm Đăng Ninh | 15 |
| Giá trị tiên lượng của cytokine và CRP HS trên bệnh nhân suy tim mạn Prognostic value of cytokines and CRP-HS in patient with chronic heart failure Lê Thị Thu Hương, Châu Ngọc Hoa, Nguyễn Thị Tố Nhu | 19 |
| Xác định mối tương quan giữa thành phần kim loại của dây dẫn điện với dấu vết kim loại trong vết bỏng điện gây bởi dòng điện 220V, sử dụng kính hiển vi điện tử quét Determination of relationship between different electric conductors and metal traces in electrical burns caused by 220V electric lines, using VP-SEM with EDX Đào Quốc Tuấn, Đặng Hải Dùng, Trần Văn Ban, Ngô Danh Hoài, Nguyễn Anh Tuvến | 24 |
| Giiá trị độ dày lớp nội trung mạc động mạch cảnh chung đối với chẩn đoán bệnh động mạch vành trong hội chứng vành cấp The accessment of common carotid intima-media thickness for diagnosing coronary artery disease in the patient with acute coronary syndrome Huỳnh Kim Phượng | 28 |
| Nghiên cứu thuốc chỉnh khí sắc tronđiều trị bệnh nhân nội trú rối loạn cảm xúc tại viện sức khỏe tâm thần Studying adaptive drugs in treatment infectious infectious diseases at the mental health institute Nguyễn Văn Dũng và Cộng sự | 32 |
| Nghiên cứu mối tương quan giữa điểm NIHSS và kích thước ổ nhồi máu não trên phim cộng hưởng từ ở bệnh nhân nhồi máu động mạch não giữa giai đoạn cấp Correlation between NIHSS score and the volume of cerebral irm infarct in patients with middle cerebral arterial infarction Võ Hồng Khôi, Nguyễn Văn Liệu, Trần Thị Thanh | 37 |
| Ảnh hưởng của bệnh sâu răng đối với chất lượng cuộc sống của người cao tuổi tỉnh Yên Bái năm 2015 Effects of dental caries to the quanlity of life of elderly people in Yen Bai province in 2015 Trương Mạnh Dũng, Nguyễn Thị Sen, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Văn Tiến | 41 |
| Hội chứng sau cắt đoạn ung thư trực tràng đánh giá trên 175 bệnh nhân ung thư trực tràng Low anterior resection syndrome (LARS) after rectal cancer resection - evaluated in 175 patients rectal cancer Phạm Vãn Bình | 45 |
| Kết quả phẫu thuật chấn thương sọ não nặng do máu tụ dưới màng cứng cấp tính 3 tại Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Thái Bình Surgical outcome ofacute subdural hematoma in severe traumatic injury in Thai Binh General Hospital Vũ Minh Hải, Phạm Thị Tính | 48 |
| Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng ở bệnh nhân đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính nằm viện dài ngày Study clinical, para-clinical characteristics in prolonged length of hospitalization h exacerbation of chronic obstructive pulmonary disease patients Vũ Quang Diễn, Đinh Văn Thịnh, Nguyễn Thị Thanh Liễu | 51 |
| Mối liên quan giữa một số đặc điểm cận lâm sàng và týp virus ở bệnh nhi sốt xuất huyết Dengue Dengue serotype-specific differences in paraclinical manifestation of pediatric patients Lê Minh Dũng, Nguyễn Duy Thắng, Nguyễn Quang Duật | 54 |
| Đặc điểm lâm sàng và mô bệnh học ở bệnh nhân mắc bệnh gan do rượu Clinical and histopatholoqical features of patients with alcoholic liver disease Lê Thị Thu Hiền, Nguyễn Quang Duật, Trịnh Xuân Tráng | 58 |
| Đánh giá kết quả bước đầu can thiệp động mạch vành qua da tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình Results of percutaneous cornary intervention at Ninh Binh General Hospital Hà Văn Bình, Phạm Thái Giang | 62 |
| Kết quả điều trị đa mô thức ung thư trực tràng giai đoạn II-III phẫu thuật được. Results of multimodality treatment on patients with resectable rectal cancer stage II and stage III La Vân Trường, Nguyễn Tô Hoài | 66 |
| Nghiên cứu xử trí chảy máu sau đẻ tại Bệnh viện Phụ sản Trung ương Study on management of post-partum heamorrage at national Hospital of Obstetrics and Gyneacology Nguyễn Quảng Bắc | 71 |
| Đánh giá độ đàn hồi gan bằng kỹ thuật tạo hình siêu âm đàn hồi mô sóng biến dạng ở người kiểm tra sức khoẻ tổng quát Quantitative accessing liver elasticity by shear wave elastography of health check examinees Huỳnh Kim Phượng | 74 |
| Tình hình nhãn áp và góc tiền phòng của người dân Đà Nẵng Evaluation of intraocular pressure situation and anterior chamber angle in Danang City community Nguvễn Quốc Đạt | 78 |
| Một số yếu tố liên quan đến tái nghiện rượu trên những bệnh nhân nghiện rượu đã điều trị tại Viện Sức khỏe Tâm thần giai đoạn 2014 - 2016 Some factors related to alcoholic representation on the women who always treatmentat the Mental Health Institute for the period 2014-2016 Nguyễn Văn Dũng và cộng sự | 81 |
| Ứng dụng thang điểm orgogozo trong thực hành lâm sàng nhằm đánh giá mức độ nặng của bệnh nhân nhồi máu động mạch não giữa giai đoạn cấp Research on the correlation between orgogozo score and MRI infart volume in patients with the middle cerebral arterial infarction Võ Hồng Khôi, Nguyễn Văn Liệu, Trần Thị Thanh | 86 |
| Thực trạng bệnh sâu răng ở người cao tuổi tỉnh Yên Bái năm 2015 Reality of dental cariesin elderly people Yen Bai province 2015 Trương Mạnh Dũng, Nguyễn Thị Sen Nguyễn Văn Tiến, Đinh Xuân Thành | 90 |
| Nghiên cứu biến chứng của phẫu thuật ít xâm lấn trong điều trị túi phình động mạch não vỡ Complications of minimally invasive microsurgery in treatment of cerebral aneurysms Nguyễn Thế Hào, Trần Trung Kiên | 95 |
| Thực trạng tiếp cận dịch vụ khám chữa bệnh của bệnh nhi điều trị tại Bệnh viện Nhi Hải Dương năm 2016 Real situation of approaching medical examination and treatment of child patients in Hai Duong Pediatric Hospital in 2016 Vũ Minh Hải, Nguyễn Đức Thanh | 98 |
| Dự phòng huyết khối tĩnh mạch trên bệnh nhân phẫu thuật ung thư tiêu hoá tại Bệnh viện K- kinh nghiệm qua 110 trường hợp Prophylaxis of postoperative venous thromboembolism in patients gastrointestinal cancer at K Hospital - experience with 110 cases Phạm Văn Bình | 101 |
| Thang điểm chẩn đoán đinh hướng lao phổi mới AFB âm tính Scoring system for the diagnosis of new smear - negative puimonar/ tuberculosis Vũ Quang Diên, Đinh Ngọc Sỹ, Nguyễn Xuân Triều | 104 |
| Nhận xét đặc điểm cận lâm sàng ở bệnh nhi sốt dengue có xuất huyết tiêu hóa Paraclinical characteristicsin pediatric patients of dengue fever have gastrotestinal bleeding Lê Minh Dũng, Nguyễn Duy Thắng, Nguyễn Quang Duật | 107 |
| Nghiên cứu hoat đô ENZYM SOD. GPX. TAS và MDA ở bênh nhân mắc bệnh gan do rượu Research on the concentration of SOD, GPX, TAS and MDA in plasma in patients with alcoholic liver disease Lê Thị Thu Hiền, Nguyễn Quang Duật, Trịnh Xuân Tráng | 111 |
| Đánh giá kết quả sớm trong điều trị bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có ST chênh lên bằng can thiệp động mạch vành qua da Evaluation of early remits in acute ST-elevation myocardial infarction patients by percutaneous coronary intervention Hà Văn Bình, Phạm Thái Giang | 114 |
| Kết quả phẫu thuật nội soi điều trị ung thư trực tràng giai đoạn II-III Results of laparoscopic surgery for the treatment of patients with rectum cancerstage II and stage III La Vân Trường, Nguyễn Tô Hoài | 118 |
| Đặc điểm điện sinh lý và kết quả điều trị tim nhanh trên thất ở trẻ nhỏ bằng đốt triệt qua catheter The results of radiofrequency ablation in infants and small children with supraventricular tachycardia Nguyễn Thanh Hải | 123 |
| Chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan ở bệnh nhân điều trị Methadone tại Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS tỉnh Nghệ An năm 2016 Quality of life and related factors among patients on Methadone maitenance treatment at nghe an center for HIV/AIDS control in 2016 Nguyễn Thị Hồng Duyên, Trần Khánh Toàn | 126 |
| Nhận xét về xử trí sót rau sau phá thai bằng thuốc A review of152 the management of theretained placenta after medical abortion Trương Quốc Việt, Nguyễn Quảng Bắc, Đinh Quốc Hưng | 130 |
| Mối liên quan giữa bệnh gan nhiễm mỡ không do rượu với xơ mỡ động mạch cảnh ở người kiểm tra sức khoẻ tổng quát Correlation between nonalcoholic fatty liver disease and arteriosclerosis in health check-up examinees Huỳnh Kim Phượng | 133 |
| Can thiệp nội mạch trong điều trị giả phình mạch tạng Endovascular embolisation in treatment of visceral artery pseudoaneurysms Trần Anh Tuấn, Trần Văn Lượng, … | 138 |
| Khảo sát đặc điểm dịch tễ và các yếu tố liên quan đến thể tai biến mạch máu não trên nhóm người bệnh điều trị tại Bệnh viện Y học cổ truyền Đồng Tháp Epidemiological characteristics and factors associated with types of strokes among inpatients at Dong Thap Traditional Medicine Hospital in Vietnam Hoàng Thy Nhạc Vũ | 142 |
| Một số tác dụng không mong muốn của amitriptyline trong điều trị rối loạn trầm cảm người cao tuổi Some of adverse effects amitriptyline in treatment depressive disorder elderly Nguyễn Văn Dũng và cộng sự | 147 |
| Thực trạng sức khỏe tâm thần của học sinh trường trung học cơ sở tại Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên năm 2016 và một số yếu tố liên quan The current situation of mental health among secondary school students in Thai Nguyen City in 2016 and some related factors Nguyễn Việt Quang, Chu Văn Thăng, Nguyễn Thị Quỳnh Hoa | 152 |
| Nghiên cứu huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới ở sản phụ sau mổ lấy thai tại Bệnh viện Bạch Mai: Tỉ lệ, giá trị của D- DIMER và siêu âm doppler trong chẩn đoán sàng lọc Studies of deep vein thrombosis (DVT) women after cesarean section at Bach Mai Hospital: Ratio, the value of D- DIMER and doppler ultrasound in diagnosis screening Lưu Tuyết Minh, Nguyễn Việt Hùng, Đinh Thị Thu Hương | 156 |
| Đặc điểm lâm sàng và tính nhạy cảm kháng sinh của streptococcus pneumoniae gây viêm phổi cộng đồng ở trẻ em tại Hải Dương Clinical characteristics and antimicrobial susceptibility of streptococcus pneumoniae that causing community acquired pneumonia in children in Hai Duong Lê Thanh Duyên, Nguyễn Tiến Dũng | 160 |
| Kết quả cắt dạ dày điều trị ung thư dạ dày ở người cao tuổi The result of surgical treatment for elderly gastric cancer patients Hoàng Việt Dũng, Trịnh Hồng Sơn | 164 |
| Xác định ngưỡng sống sót tinh trùng (SST) trên bệnh nhân làm thụ tinh ống nghiệm tại Bệnh viện Bạch Mai Cut-off points of sperm survival test in ivf patients at Bach Mai Hospital Nguyễn Thị Vân Anh, Nguyễn Thu Hằng Nguyễn Lai Thành, Trịnh Sinh Tiên | 168 |
| Khảo sát tính đa dạng di truyền vùng gen ty thể HVS-I và HVS-II trên dân tộc Kinh và dân tộc Mường Việt Nam Variation of mitochondrial DNA HVS-I, HVS-II region in the kinh and muong ethic in Vietnam Trần Huy Thịnh | 171 |
| Đánh giá mức độ an toàn vít khối bên c1 qua cung sau ở bệnh nhân chấn thương cột sống cổ mất vững Assessing the safety of posterior arch c1 technique in patient with fracture instability Đinh Ngọc Son, Nguyễn Lê Bảo Tiến | 174 |
| Kết quả điều trị tắc ống lệ mũi bẩm sinh bằng đặt ống Silicon monoka The clinical outcomes of monoka intubation techniques in the cases of failed primary probing Phạm Ngọc Đông, Nguyễn Tiến Đạt | 177 |
| Khảo sát tình hình chỉ định các xét nghiệm sinh hóa trong chuyển hoa mỡ đối với một số bệnh thường gặp Survey situation indicators of biochemical tests in transition for some condominal diseases Trần Hữu Tâm | 180 |
| Đánh giá sự biến đối góc tiền phòng sau laser mống mắt chu biên bằng máy OCI RTVUE 100 Changes in anterior chamber angle after laser iridotomy assessed with OCT RTVUE 100 Nguyễn Đình Ngân, Phạm Thị Mỹ Hạnh | 183 |
| Bước đầu nghiên cứu chẩn đoán trầm cảm trong rối loạn cảm xúc lưỡng cực tại Viện Sức khỏe Tâm thần - Bệnh viện Bạch Mai First step of studying for diagnosis of depression in patients with bipolar disorder in National Institute of Mental Hospital- Bach Mai Hospital Lê Thị Thu Hà, Nguyễn Kim Việt, Trần Hữu Bình | 188 |
| Đánh giá hiệu quả cải tiến kỹ thuật nâng cao tỷ lệ thành công trong thụ tinh ống nghiệm tại Bệnh viện Phụ sản Trung ương The efficacy of technical advances for increasing ivf outcomes at national Hospital of Obstetrics and Gynecology Bùi Văn Hiếu, Nguyễn Xuân Hội | 192 |
| Hướng xử trí tinh hoàn cùng dương vật đứt rời: Nhân trường hợp nối ghép vi phẫu đầu tiên tại Việt Nam và nhìn lại y văn Management of testicle and penile amputation injuries: First case in Vietnam and review the literature Nguyễn Hồng Hà | 196 |
| Đánh giá tác dụng chống viêm dị ứng và làm bền tế bào MAST của cao đặc EZ trên thực nghiệm Effects of anti-allergic and sustainable MAST activities cells of viscous EZ on experimant models Nguyễn Mạnh Tuyển, Phạm Thị Vân Anh | 200 |
| Thực trạng nhiễm khuẩn bệnh viện tại Bệnh vịện sản Nhi Ninh Bình năm 2015-2016 The status of hospital infection at Ninh Binh Hospital of Maternity and Children in 2015-2016203 Bùi Thị Hương, Đỗ Văn Dung | 203 |
| Phẫu thuật nội soi vá màng nhĩ bằng màng sụn nắp bình tai Endosco21pic myringoplasty by tragal cartilage inbutterfly shape Nguyễn Công Hoàng | 208 |
| Giảm đau do bệnh nhân tự kiểm soát qua catheter ngoài màng cứng đoạn ngực sau phẫu thuật cắt dạ dày patient - controlled thoracic epidural analgesia following gastrectomy Nguyễn Văn Minh | 211 |
| Ứng dụng tế bào gốc trung mô trong điều trị chấn thương cột sống tổn thương tủy mạn tính Application adipose-derived mesenchyme stem cells in chonic spinal cord injury treatment Nguyễn Lê Bảo Tiến, Đinh Ngọc Sơn | 215 |
| Tình hình hiến máu tình nguyện và một số yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động hiến máu tình nguyện ở hai khối sinh viên Y2K44 và Y3K43 trường Đại học Y Dược Thái Bình Volunteer blood donor situation and some factors affecting voluntary blood donation activities in two blocks students Y3K43 and Y2K44 in Thai Binh University of Medicine and Pharmacy Đặng Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Hiên, Nguyễn Văn Tiến, Đỗ Văn Dung, Ngô Mạnh Quân | 218 |
| Nghiên cỨu dưỢc & Thông tin thuỐc Tập 8, Số 2/2017 |
| MỤC LỤC | Trang |
| BÀI NGHIÊN CỨU Khảo sát phản ứng có hại phòng tránh được từ cơ sở dữ liệu báo cáo ADR ở Việt Nam covigilance database of Viet Nam Identify preventable adverse drug reaction from pharma- Đoàn Thị Phương Thảo, Trần Thu Thủy, Vũ Đình Hòa, Nguyễn Hoàng Anh. | 2 |
| Xây dựng công thức viên nén venlafaxin 75 mg giải phóng kéo dải dạng bơm thẩm thấu tự tạo lỗ xốp Formulation of controlled porosity osmotic pump tablets containing venlafaxine hydrocloride 75 mg Nguyễn Văn Hà, Nguyễn Văn Khanh, Vũ Thị Thu Giang, Đoàn Cao Sơn | 7 |
| Xác định trong tóc bằng sắc kỷ khí khối phổ Determination of methylendioxymelhamphetamine in hair by gas chromatography mass spectrometry Phạm Quốc Chinh, Nguyễn Thị Sinh, Phạm Lê Minh,… | 13 |
| Nghiên cứu tác dụng hạ acid uric của Mán đỉa trên động vật thực nghiệm Hypouricemic action of Archidendron dypearia in Mice Nguyễn ĩhùy Dương, Phan Thị Anh Thư,… | 19 |
| Xây dựng phương pháp phân tích đổng thời cephalexin, cefixim, cefdinir bằng điện di mao quan vùng Developing a method for simultaneous determination of cephalexin, cefixime and cefdinir by capillary zoneElectrophoresis Nguyễn Thị Thùy Linh, Lê Thị Huệ, Lê Đình Chi | 24 |
| Xây dựng phương pháp định lượng đồng phân quang học của atenoiol bằng phương pháp UPLC/DAD Simultaneous determination of atenolol enantiomers by UPLC/DAD Nguyền Thị Ngọc Vân, Nguyễn Huỳnh Kim Ngân, Nguyễn Thị Kiều Anh | 29 |
| THÔNG TIN THUỐC – CẢNH GIÁC DƯỢC Phản ứng trên da liên quan đến thuốc Nguồn: Actualités pharmaceutiques, số 543 tháng 02/2015 Người dịch và tổng hợp: Dương Thị Thanh Mai, Hoàng Hà Phương | 35 |
| ĐIỂM TIN HOẠT ĐỘNG Lễ trao Huy hiệu 30 năm tuổi Đảng | 39 |
| Tin Đại hội đại biểu Đoàn thanh niên cộng sản Hổ Chí Minh trường Đại học Dược Hà Nội | 40 |
| Nghiên cỨu dưỢc & Thông tin thuỐc Tập 8, Số 3/2017 |
| MỤC LỤC | Trang |
| BÀI NGHIÊN cỨu Xây dựng mô hình dược động học quần thể của kháng sinh meropenem trên các bệnh nhân điều trị tại một bệnh viện đa khoa tuyên tỉnh tại Population pharmacokinetics of mtropenem in adult patients in a provincial general hospital of Viet Nam Nguyễn Thị Thu Thủy, Ngô Hữu Hà,… | 2 |
| Bào chế hệ tự vi nhũ hóa curcumin Formulation of self-microemulsifying drug delivery systems containing curcumin Vũ Thị Thu Giang, Trịnh Thị Huế | 8 |
| Bào chế gel tra mắt chứa hệ tiểu phân nano piroxicam Formulation of ophthalmic hydrogels containing nano piroxicam NguyễnThị Mai Anh, Đỗ Thị Ngọc Bích | 15 |
| Nghiên cứu biện pháp tăng độ ổn định phytosome quercetin Enhancement of the stability of quercetin phytosome Vũ Thị Thu Giang, Cổ Thị Oanh, … | 20 |
| Xây dựng phương pháp xác định metformin và glibendamid trộn trái phép trong chê phẩm đông dược bằng sắc ký lớp mỏng hiệu năng cao Development of a high performance thin layer chromatography (HPTLC) for determination of metformin and glibendamide illegally adulterated in herbal products Phạm Thị Tâm, Đào Thị Cầm Minh, … | 25 |
| Xây dựng mô hình xác định sự liên quan giữa cấu trúc và tác dụng (QSAR) của các dẫn chất 2-arylquinazonin-4-amin Investigation into QSAR model of 2-arylquinazolin-4-amine derivatives Văn Thị Mỹ Huệ, Phạm Văn Tất, Lê Nguyền Thành | 37 |
| Điểm thông tin thuốc – Cảnh giác dược Drug inforrmation & pharmacovifulace highlights | |
| Điểm tin hoạt động | 40 |